Mã Chứng Khoán   Tin tức  

TVSI - Công ty Cổ phần Chứng khoán Tân Việt ()

Ngành: Dịch vụ tài chính


Q3 2019 Q4 2019 Q1 2020 Q2 2020
(Đã soát xét)
Q3 2020
A. TỔNG CỘNG TÀI SẢN
2,161,469 2,217,423 2,225,371 2,334,385 2,598,622
I. TÀI SẢN NGẮN HẠN
2,124,359 2,178,977 2,185,944 2,294,686 2,559,149
1. Tài sản tài chính ngắn hạn
2,119,393 2,175,420 2,180,980 2,289,574 2,553,582
1.1. Tiền và tương đương tiền
260,093 400,407 655,836 618,140 295,087
1.1.1. Tiền
260,093 400,407 433,836 618,140 295,087
1.1.1.1. Tiền gửi của nhà đầu tư về giao dịch chứng khoán
1.1.2. Các khoản tương đương tiền
222,000
1.2. Giá trị thuần đầu tư tài sản tài chính ngắn hạn
1,843,113 1,750,817 1,500,876 1,606,370 2,148,137
1.2.1. Các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi lỗ (FVTPL)
559,148 340,187 360,638 396,906 618,613
1.2.2. Các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (HTM)
176,141 176,141 177,416 137,416 183,745
1.2.3. Các khoản cho vay
1,107,872 1,234,536 962,869 1,072,095 1,345,826
1.2.4. Các khoản tài chính sẵn sàng để bán (AFS)
1.2.5. Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh
-47 -47 -47 -47 -47
1.3. Tổng các khoản phải thu
16,186 24,196 24,268 65,064 110,358
1.3.1. Các khoản phải thu 2019
783 7,166 6,076 14,905 88
1.3.1.1. Phải thu bán các tài sản tài chính
2 13,549 9
1.3.1.2. Phải thu và sự thu cổ tức, tiền lãi các tài sản tài chính
783 7,164 6,076 1,356 79
1.3.1.2.1. Phải thu cổ tức, tiền lãi đến ngày nhận
1.3.1.2.1.1. Trong đó : phải thu khó đòi về cổ tức , tiền lãi đến ngày nhận nhưng chưa nhận được
1.3.1.2.2. Dự thu cổ tức , tiền lãi chưa đến ngày nhận
783 7,164 6,076 1,356 79
1.3.2. Phải thu khách hàng
1.3.3. Thuế giá trị gia tăng được khấu trừ
1.3.4. Phải thu các dịch vụ CTCK cung cấp
1,387 1,737 1,282 2,029 12,458
1.3.5. Trả trước người bán
13,810 15,025 16,984 48,206 57,652
1.3.6. Phải thu nội bộ
1.3.7. Phải thu về lỗi giao dịch CK
1.3.8. Phải thu về hoạt động giao dịch chứng khoán
1.3.9. Phải thu về XDCB
1.3.10. Phải thu về cho vay ngắn hạn
1.3.11. Phải thu khác
310 371 30 28 40,264
1.3.12. Dự phòng suy giảm giá trị các khoản phải thu
-104 -104 -104 -104 -104
1.3.13. Dự phòng nợ khó đòi
0 0 0 0 0
1.3.14. Tài sản thiếu chờ xử lý
1.4. Hàng tồn kho, ròng
1.4.1. Hàng tồn kho
1.4.2. Dự phòng giảm giá HTK
2. Tài sản lưu động khác
4,966 3,557 4,963 5,111 5,567
2.1. Tạm ứng
1,461 634 581 985 749
2.2. Vật tư văn phòng, công cụ, dụng cụ
4,095
2.3. Trả trước ngắn hạn
3,379 2,824 4,319 4,782
2.4. Cầm cố, thế chấp, ký quý , ký cược ngắn hạn
2.5. Thuế VAT phải thu
126 100 63 31 36
2.6. Phải thu thuế khác
2.7. Giao dịch mua bán lại trái phiếu chính phủ
2.8. Tài sản lưu động khác
2.9. Dự phòng suy giảm giá trị TSNH khác
II. TÀI SẢN DÀI HẠN
37,110 38,446 39,427 39,699 39,473
1. Tài sản tài chính dài hạn
1.1. Phải thu dài hạn
1.1.1. Phải thu khách hàng dài hạn
1.1.2. Trả trước người bán dài hạn
1.1.3. Vốn kinh doanh ở các đơn vị trực thuộc
1.1.4. Phải thu nội bộ dài hạn
1.1.5. Phải thu về cho vay dài hạn
1.1.6. Phải thu dài hạn khác
1.1.7. Dự phòng phải thu dài hạn
1.2. Đầu tư dài hạn
1.2.1. Đầu tư vào các công ty con
1.2.2. Đầu tư vào các công ty liên kết
1.2.3. Đầu tư chứng khoán dài hạn
1.2.3.1. Trong đó: Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn
1.2.4. Đầu tư dài hạn khác
1.2.5. Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn
2. Tài sản cố định
6,053 6,318 7,416 7,406 7,034
2.1. GTCL TSCĐ hữu hình
5,617 5,554 4,686 4,926 4,803
2.1.1. Nguyên giá TSCĐ hữu hình
31,162 31,967 31,967 32,877 33,400
2.1.2. Khấu hao lũy kế TSCĐ hữu hình
-25,545 -26,413 -27,281 -27,951 -28,597
2.1.3. Đánh giá TSCĐHH theo giá trị hợp lý
2.2. GTCL Tài sản thuê tài chính
2.2.1. Nguyên giá tài sản thuê tài chính
2.2.2. Khấu hao lũy kế tài sản thuê tài chính
2.2.3. Đánh giá TSCĐTTC theo giá trị hợp lý
2.3. GTCL tài sản cố định vô hình
436 764 2,730 2,480 2,231
2.3.1. Nguyên giá TSCĐ vô hình
14,630 15,107 17,151 17,151 17,151
2.3.2. Khấu khao lũy kế TSCĐ vô hình
-14,194 -14,343 -14,422 -14,671 -14,921
2.3.3. Đánh giá TSCĐVH theo giá trị hợp lý
2.4. Xây dựng cơ bản dở dang (trước 2015)
3. Giá trị ròng tài sản đầu tư
3.1. Nguyên giá tài sản đầu tư
3.2. Khấu hao lũy kế tài sản đầu tư
3.3. Đánh giá BĐSĐT theo giá trị hợp lý
4. Tài sản dở dang dài hạn
4.1. Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang dài hạn
4.2. Xây dựng cơ bản dở dang
5. Tài sản dài hạn khác
31,058 32,128 32,011 32,293 32,439
5.1. Cầm cố, thế chấp, kỹ quỹ, Ký cược dài hạn
1,797 2,440 2,005 1,603 1,749
5.2. Trả trước dài hạn
5.3. Thuế thu nhập hoãn lại phải thu
396 684 684
5.4. Thiết bị, vật tư, phụ tùng thay thế dài hạn
5.5. Tiền chi nộp quỹ hỗ trợ thanh toán
18,864 19,688 20,000 20,000 20,000
5.6. Các tài sản dài hạn khác
10,000 10,000 10,006 10,006 10,006
5.7. Lợi thế thương mại
6. Dự phòng suy giảm giá trị tài sản dài hạn
B. TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN
2,161,469 2,217,423 2,225,371 2,334,385 2,598,622
I. NỢ PHẢI TRẢ
851,847 886,040 863,786 928,350 1,128,062
1. Nợ ngắn hạn
241,847 575,462 526,280 603,183 407,153
1.1. Vay và nợ thuê tài sản tài chính ngắn hạn
147,000 147,000 120,000 120,000 160,000
1.1.1. Vay ngắn hạn
147,000 147,000 120,000 120,000 160,000
1.1.2. Nợ thuê tài sản tài chính ngắn hạn
1.2. Vay tài sản tài chính ngắn hạn
1.3. Trái phiếu chuyển đổi ngắn hạn
1.4. Trái phiếu phát hành ngắn hạn
300,000 300,000 300,000 64,667
1.5. Vay quỹ hộ trợ thanh toán
1.6. Phải trả hoạt động giao dịch chứng khoán
3,851 1,958 1,163 2,346 3,194
1.7. Phải trả về lỗi giao dịch các tài sản tài chính
1.8. Phải trả nhà cung cấp ngắn hạn
7,933 6,603 5,655 7,568 6,772
1.9. Tạm ứng của khách hàng
3,468 4,671 2,599 12,560 2,137
1.10. Các khoản phải trả về thuế
7,985 17,824 5,246 31,337 25,190
1.11. Phải trả người lao động
15,833 25,306 8,680 33,448 40,875
1.12. Các khoản trích nộp phúc lợi nhân viên
701 512 692 558 464
1.13. Chi phí phải trả
11,400 9,447 11,508 10,223 11,400
1.14. Phải trả nội bộ
1.15. Doanh thu chưa thực hiện ngắn hạn
19,667 38,146 47,730 40,403 61,158
1.16. Nhận ký quỹ, ký cược ngắn hạn
1.17. Phải trả về xây dựng cơ bản
1.18. Phải trả cổ tức, gốc và lãi trái phiếu
1.19. Phải trả tổ chức phát hành chứng khoán
1.20. Phải trả khác
60 891 12,479 13,752 308
1.21. Dự phòng các khoản phải trả ngắn hạn
12,822 12,578 17,581 17,581
1.22. Quỹ khen thưởng phúc lợi
11,128 10,528 10,528 13,406 13,406
1.23. Quỹ bình ổn giá
1.24. Giao dịch mua bán lại trái phiếu chính phủ
2. Nợ dài hạn
610,000 310,579 337,505 325,167 720,910
2.1. Vay và nợ thuê tài sản tài chính dài hạn
2.1.1. Vay dài hạn
2.1.2. Nợ thuê tài chính dài hạn
2.2. Vay tài sản tài chính dài hạn
2.3. Trái phiếu chuyển đổi dài hạn
2.4. Trái phiếu phát hành dài hạn
610,000 310,000 310,000 310,000 710,000
2.5. Phải trả nhà cung cấp dài hạn
2.6. Người mua trả tiền trước dài hạn
2.7. Chi phí phải trả dài hạn
2.8. Phải trả nội bộ dài hạn
2.9. Phải trả nội bộ về vốn kinh doanh
2.10. Doanh thu chưa thực hiện
26,927 15,167 10,910
2.11. Nhận ký quỹ, ký cược dài hạn
2.12. Phải trả dài hạn khác
2.13. Cổ phiếu ưu đãi
2.14. Dự phòng trợ cấp thôi việc
2.15. Dự phòng các khoản công nợ dài hạn
2.16. Dự phòng bồi thường thiệt hại cho nhà đầu tư (Quỹ bảo vệ NĐT)
2.17. Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
579 579
2.18. Quỹ phát triển khoa học công nghệ
579 579
II. VỐN CHỦ SỞ HỮU
1,309,622 1,331,383 1,361,585 1,406,035 1,470,560
1. Vốn và các quỹ
1,309,622 1,331,383 1,361,585 1,406,035 1,470,560
1.1. Vốn đầu tư của chủ sở hữu
1,080,000 1,080,000 1,080,000 1,080,000 1,080,000
1.1.1. Vốn góp
1,080,000 1,080,000 1,080,000 1,080,000 1,080,000
1.1.1.1. Cổ phiếu phổ thông
1,080,000 1,080,000 1,080,000 1,080,000 1,080,000
1.1.1.2. Cổ phiếu ưu đãi
1.1.2. Thặng dư vốn cổ phần
1.1.3. Quyền chọn chuyển đổi trái phiếu
1.1.4. Vốn khác
1.1.5. Cổ phiếu quỹ
1.2. Chênh lệch đánh giá lại tài sản
1.3. Chênh lệch tỷ giá
1.4. Quỹ dự trữ điều lệ
7,296 7,296 7,296 14,492 14,492
1.5. Quỹ đầu tư và phát triển
1.6. Quỹ dự phòng tài chính
16,296 16,296 16,296 23,492 23,492
1.7. Quỹ khác
1.8. Lãi chưa phân phối
206,029 227,790 257,993 288,050 352,576
1.8.1. Lợi nhuận đã thực hiện
197,565 225,475 269,479 290,788 348,553
1.8.1.1. LNST chưa phân phối lũy kế đến cuối kỳ trước
1.8.1.2. LNST chưa phân phối kỳ này
197,565 225,475 269,479 290,788 348,553
1.8.2. Lợi nhuận chưa thực hiện
8,465 2,315 -11,486 -2,737 4,023
1.9. Lợi ích cổ đông không kiểm soát
2. Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
2.1. Quỹ khen thưởng, phúc lợi (trước 2010)
2.2. Vốn ngân sách nhà nước
2.3. Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ
III. LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG KHÔNG KIỂM SOÁT (trước 2015)
C. LỢI NHUẬN ĐÃ PHÂN PHỐI CHO NHÀ ĐẦU TƯ
1. Lợi nhuận đã phân phối cho Nhà đầu tư trong năm