Hotline: 1900 1885
Hotline: 1900 1885
Mã Chứng Khoán   Tin tức  

VIB - Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quốc tế Việt Nam (UPCOM)

Ngành: Ngân hàng

Giá hiện tại Thay đổi: % Thay đổi Giá tham chiếu Giá trần Giá sàn Biến động ngày Khối lượng Giá trị Tỉ lệ ký quỹ Giao dịch
16.30 0.10 0.62% 16.20 18.60 13.80 16.10-16.40 409,900 6.68 70 Mua Bán

Q1 2019 Q2 2019
(Đã soát xét)
Q3 2019 Q4 2019 Q1 2020
A. Tổng Tài sản
144,836,310 163,856,431 175,657,834 184,570,119 193,314,367
I. Tiền mặt, vàng bạc, đá quý
1,345,455 1,369,146 1,371,421 1,159,602 1,244,934
II. Tiền gửi tại ngân hàng nhà nước Việt Nam
1,876,694 2,893,525 7,106,226 19,040,311 2,982,262
III. Tiền gửi tại các TCTD khác và cho vay các TCTD khác
7,204,567 11,829,831 4,296,982 4,011,859 5,974,665
1. Tiền gửi tại các TCTD khác
6,683,727 11,499,719 3,854,122 2,873,059 4,492,405
2. Cho vay các TCTD khác
520,840 330,112 442,860 1,138,800 1,482,260
3. Dự phòng rủi ro
IV. Chứng khoán kinh doanh
1. Chứng khoán kinh doanh
2. Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh
V. Các công cụ tài chính phái sinh và các tài sản tài chính khác
89,570 48,285
VI. Cho vay khách hàng
100,869,689 113,386,619 121,966,052 127,942,036 133,467,428
1. Cho vay khách hàng
101,904,151 114,484,252 123,223,074 129,199,806 134,863,315
2. Dự phòng rủi ro cho vay khách hàng
-1,034,462 -1,097,633 -1,257,022 -1,257,770 -1,395,887
VII. Hoạt động mua nợ
386,969 367,204 335,414 326,301 316,562
1. Mua nợ
387,883 367,974 336,102 326,718 316,979
2. Dự phòng rủi ro hoạt động mua nợ
-914 -770 -688 -417 -417
VIII. Chứng khoán đầu tư
29,533,618 30,331,956 36,557,060 27,841,992 44,087,060
1. Chứng khoán đầu tư sẵn sàng để bán
29,654,857 30,469,211 36,702,664 27,882,168 44,118,266
2. Chứng khoán đầu tư giữ đến ngày đáo hạn
42,380 42,380 42,380 42,380 42,380
3. Dự phòng giảm giá chứng khoán đầu tư
-163,619 -179,635 -187,984 -82,556 -73,586
IX. Góp vốn, đầu tư dài hạn
115,307 114,698 114,695 109,658 105,817
1. Đầu tư vào công ty con
2. Đầu tư vào công ty liên doanh
3. Đầu tư dài hạn khác
185,274 185,276 185,273 185,273 185,284
4. Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn
-69,967 -70,578 -70,578 -75,615 -79,467
X. Tài sản cố định
335,905 328,619 313,569 365,110 357,235
1. Tài sản cố định hữu hình
186,218 180,503 174,343 228,214 225,941
2. Tài sản cố định thuê tài chính
3. Tài sản cố định vô hình
149,687 148,116 139,226 136,896 131,294
XI. Bất động sản đầu tư
XII. Các tài sản khác
3,078,536 3,234,833 3,596,415 3,773,250 4,730,119
1. Các khoản phải thu
1,145,326 1,243,276 1,335,007 1,644,669 2,285,991
2. Các khoản lãi và phí phải thu
1,450,031 1,482,506 1,657,307 1,495,990 1,808,490
3. Tài sản thuế TNDN hoãn lại
127 127 127 162 162
4. Các tài sản khác
483,052 508,924 603,974 632,429 635,476
5. Trong đó: Lợi thế thương mại
6. Dự phòng rủi ro cho các tài sản có nội bảng khác
B. Nợ phải trả và vốn chủ sở hữu
144,836,310 163,856,431 175,657,834 184,570,119 193,314,367
Tổng nợ phải trả
133,582,889 152,235,209 163,159,368 171,138,819 179,029,563
I. Các khoản nợ chính phủ và NHNN Việt Nam
528,545
II. Tiền gửi và vay các Tổ chức tín dụng khác
30,732,753 32,799,102 29,575,269 27,225,110 33,579,545
1. Tiền gửi của các tổ chức tín dụng khác
18,027,136 20,214,287 18,076,167 14,178,878 18,102,562
2. Vay các tổ chức tín dụng khác
12,705,617 12,584,815 11,499,102 13,046,232 15,476,983
III. Tiền gửi của khách hàng
88,668,128 99,158,301 113,716,543 122,357,044 123,195,235
IV. Các công cụ tài chính phái sinh và các khoản nợ tài chính khác
26,826 83,254 2,426
V. Vốn tài trợ, uỷ thác đầu tư của Chính phủ và các tổ chức tín dụng khác
17,988 11,015 10,858 10,702 10,547
VI. Phát hành giấy tờ có giá
10,454,903 15,257,112 15,247,848 17,154,847 17,622,161
VII. Các khoản nợ khác
3,709,117 4,454,308 4,525,596 4,388,690 4,622,075
Vốn chủ sở hữu
11,253,421 11,621,222 12,498,466 13,431,300 14,284,804
I. Vốn của tổ chức tín dụng
7,835,885 7,835,885 9,246,246 9,246,246 9,246,246
1. Vốn điều lệ
7,834,673 7,834,673 9,244,914 9,244,914 9,244,914
2. Vốn đầu tư XDCB
3. Thặng dư vốn cổ phần
720,568 545,458 1,332 1,332 1,332
4. Cổ phiếu Quỹ
-719,356 -544,246
5. Cổ phiếu ưu đãi
6. Vốn khác
II. Quỹ của tổ chức tín dụng
2,031,175 2,031,175 893,032 2,593,032 2,593,032
III. Chênh lệch tỷ giá hối đoái
7,175 -2,863 348 -5,089
IV. Chênh lệch đánh giá lại tài sản
V. Lợi nhuận chưa phân phối
1,379,186 1,757,025 2,358,840 1,592,022 2,450,615
VI. Lợi ích của cổ đông không kiểm soát
Lợi ích của cổ đông thiểu số
Nợ tiềm tàng và các cam kết tín dụng
7,077,336 7,447,867 6,530,538 7,526,716 7,867,862
I. Thư tín dụng
1,472,742 1,364,716 1,023,570 1,655,718 2,278,374
1. Thư tín dụng trả ngay
2. Thư tín dụng trả chậm
3. Thư tín khác
1,472,742 1,364,716 1,023,570 1,655,718 2,278,374
II. Bảo lãnh tín dụng
5,604,594 6,083,151 5,506,968 5,870,998 5,589,488
1. Bảo lãnh vay vốn
2. Bảo lãnh thanh toán
3. Bảo lãnh thực hiện hợp đồng
4. Bảo lãnh dự thầu
5. Bảo lãnh xuất khẩu
6. Bảo lãnh khác
5,604,594 6,083,151 5,506,968 5,870,998 5,589,488
III. Cam kết tín dụng
87,384,946 82,260,627 87,781,944 88,421,399 112,928,507
1. Cam kết giao dịch hối đoái
73,225,849 68,693,205 73,272,280 72,339,186 93,658,973
a. Cam kết mua ngoại tệ
3,033,450 2,149,086 3,739,548 625,743 1,491,555
b. Cam kết bán ngoại tệ
1,056,770 678,282 1,045,029 1,078,143 905,257
c. Cam kết giao dịch hoán đổi
69,135,629 65,865,837 68,487,703 70,635,300 91,262,161
d. Cam kết giao dịch tương lai
2. Cam kết cho vay không hủy ngang
3. Cam kết trong nghiệp vụ L/C
1,472,742 1,364,716 1,023,570 1,655,718 2,278,374
4. Cam kết khác
12,686,355 12,202,706 13,486,094 14,426,495 16,991,160