Hotline: 1900 1885
Hotline: 1900 1885

HPG - Công ty Cổ phần Tập đoàn Hòa Phát (HOSE)

Ngành: Tài nguyên cơ bản

Giá hiện tại Thay đổi: % Thay đổi Giá tham chiếu Giá trần Giá sàn Biến động ngày Khối lượng Giá trị Tỉ lệ ký quỹ Giao dịch
31.50 0.10 0.32% 31.40 33.55 29.25 31.10-31.80 1,596,720 50.28 50 Mua Bán


Thị giá vốn 47,632.14 Số cổ phiếu đang lưu hành 1,516,947,138.00
Giá mở cửa 31.15 SLCP giao dịch tự do 910,168,283
Dao động giá 52 tuần 28.50-48.80 Room còn lại NĐTNN 124,739,223
KLGD trung bình (10 ngày) 4,461,694 P/E cơ bản 5.39
% Biến động giá 5 phiên -0.94 P/E pha loãng 5.39
% biến động giá 1 tháng 2.27 P/B 1.24
% biến động giá 3 tháng 4.83 EPS cơ bản (12 tháng) 5.83
% biến động giá 6 tháng -25.00 EPS pha loãng (12 tháng) 5.83
% biến động giá từ đầu năm 7.88 Giá trị sổ sách 25.27
% biến động giá 1 năm -21.64 Lợi tức gần nhất (Cổ tức TM/Giá) 4.78
% biến động giá kể từ khi niêm yết -75.20 ROE (trailing 4 quý) % 39.11

Thống kê giao dịch


Ngày Giá Thay đổi % Thay đổi Tổng KLGD: Tổng GTGD KLGD khớp lệnh GTGD khớp lệnh KLGD thỏa thuận GTGD thỏa thuận Giá mở cửa Giá cao nhất Giá thấp nhất
24/07/2017 31.50 0.10 0.32% 1,596,720 50.28 1,596,720 0.00 0 0.00 31.15 31.80 31.10
21/07/2017 31.40 -0.25 -0.79% 4,577,090 144.24 4,577,090 144.24 0 0.00 31.55 31.70 31.30
20/07/2017 31.65 -0.15 -0.47% 6,898,240 183.20 5,852,240 183.20 1,046,000 32.74 31.40 31.75 30.80
19/07/2017 31.80 -0.25 -0.78% 6,475,850 126.65 3,961,970 126.65 2,513,880 80.07 32.05 32.35 31.80
18/07/2017 32.05 -0.80 -2.44% 10,034,980 243.60 7,643,890 243.60 2,391,090 76.52 31.80 32.15 31.50
17/07/2017 32.85 -0.85 -2.52% 6,770,090 166.85 5,055,550 166.85 1,714,540 56.32 33.75 33.75 32.50
14/07/2017 33.70 0.10 0.30% 3,829,400 129.30 3,809,400 129.30 20,000 0.65 33.95 34.45 33.70
13/07/2017 33.60 0.60 1.82% 4,246,870 99.40 2,996,090 99.40 1,250,780 41.50 33.05 33.60 32.90
12/07/2017 33.00 0.10 0.30% 4,337,700 116.48 3,529,680 116.48 808,020 26.84 33.00 33.20 32.70
11/07/2017 32.90 -0.20 -0.60% 7,432,700 187.54 5,710,870 187.54 1,721,830 56.65 33.20 33.20 32.20

Chỉ tiêu tài chính


  Biểu đồ: Q1 2016 Q2 2016
(Đã soát xét)
Q3 2016 Q4 2016 Q1 2017
Tổng tài sản
25,453,638.40 27,675,374.88 28,468,561.04 33,226,556.13 36,945,826.13
Vốn chủ sở hữu
15,451,653.64 17,525,756.04 18,067,614.44 19,853,955.90 21,403,497.72
Doanh thu thuần
7,142,386.72 8,048,249.75 8,142,079.26 9,950,499.92 10,264,754.26
Lợi nhuận gộp
1,430,865.25 2,571,508.47 2,116,907.58 2,639,126.76 2,462,861.12
LN từ hoạt động SXKD
1,207,844.71 2,362,632.12 1,857,476.34 2,256,631.58 2,213,060.66
Lợi nhuận sau thuế
1,020,132.42 2,030,068.08 1,606,207.81 1,949,814.24 1,934,976.05
Lợi ích cổ đông công ty mẹ
1,022,062.47 2,025,781.71 1,604,805.36 1,949,186.32 1,933,895.46
Biên lãi gộp (trailing 4 quý) %
20.85 23.55 24.38 26.29 26.89
EPS (trailing 4 quý) VNĐ
5.26 5.51 6.19 7.83 5.83
ROA (trailing 4 quý) %
15.66 18.00 19.49 22.48 23.79
ROE (trailing 4 quý) %
27.03 30.21 31.86 38.48 39.11

Thông tin doanh nghiệp


Tên doanh nghiệp Công ty Cổ phần Tập đoàn Hòa Phát
Tên giao dịch Hoa Phat Group Joint Stock Company
Tên viết tắt Hòa Phát
Trụ sở chính KCN Phố Nối A, xã Giai Phạm, Huyện Yên Mỹ, Tỉnh Hưng Yên
Số điện thoại +84 (221) 3942884
Fax +84 (221) 3942613
Số lượng nhân sự 11757
Website www.hoaphat.com.vn
Vốn điều lệ 12,642,554,170,000
Chủ tịch HĐQT Trần Đình Long
GĐ Tài chính/Kế toán trưởng Phạm Thị Kim Oanh
Phó Chủ tịch HĐQT Doãn Gia Cường
Phó Chủ tịch HĐQT Nguyễn Mạnh Tuấn
Phó Chủ tịch HĐQT/TGĐ Trần Tuấn Dương
Phó TGĐ Nguyễn Thị Thảo Nguyên
TV BKS Bùi Thị Hải Vân
TV BKS Phan Thị Thùy Trang
TV BKS/Phụ trách CBTT Vũ Thanh Thủy
TV HĐQT Nguyễn Ngọc Quang
TV HĐQT Tạ Tuấn Quang
TV HĐQT Hoàng Quang Việt
TV HĐQT Hans Christian Jacobsen
TV HĐQT/Phó TGĐ Nguyễn Việt Thắng


  • 2000: Công ty TNHH Sắt thép Hòa Phát được thành lập với số vốn là 20 tỷ đồng;
  • Ngày 26/10/2001: Công ty chuyển đổi thành Công ty Cổ Phần Thép Hòa Phát với số vốn là 90 tỷ đồng;
  • Ngày 21/06/2002: Nhà máy Cán thép được xây dựng và đi vào hoạt động với công suất 300;000 tấn/năm; sản phẩm chủ yếu là thép cốt bê tông cán nóng, thép cuộn, thép thanh vằn;
  • Đầu năm 2007: Công ty mua lại 6 doanh nghiệp độc lập mang thương hiệu Hòa Phát khác là Công ty Cổ Phần Thép Hòa Phát, Công ty TNHH Thiết bị phụ tùng Hòa Phát, Công ty TNHH Điện lạnh Hòa Phát, Công ty Cổ Phần Xây dựng và Phát triển đô thị Hòa Phát, Công ty TNHH Thương mại Hòa Phát;
  • Ngày 09/01/2007: công ty chính thức đổi tên thành Công ty Cổ Phần Tập đoàn Hòa Phát và niêm yết cổ phiếu trên sàn HOSE;
  • Tháng 01/ 2011: Cấu trúc mô hình công ty hoạt động Công ty mẹ với việc tách mảng sản xuất và kinh doanh thép;
  • Ngày 25/02/2015: Công ty nâng vốn điều lệ lên 4;886 tỷ đồng;
  • Ngày 26/04/2017: Tăng vốn điều lệ lên 12.642.554.170.000 đồng;

  • Sản xuất và kinh doanh thép;
  • Kinh doanh thiết bị phụ tùng;
  • Kinh doanh nội thất;
  • Kinh doanh ống thép;
  • Kinh doanh điện lạnh;
  • Kinh doanh thương mại thép;
  • Các ngành nghề khác theo giấy phép đăng ký kinh doanh.
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ
CTCP Năng lượng Hòa Phát 99.86%
CTCP Golden Gain Việt Nam 60%
CTCP Đầu tư Khoáng sản An Thông 99.9%
Công ty TNHH Thương mại Hòa Phát 99%
Công ty TNHH Thiết bị phụ tùng Hòa Phát 99.64%
Công ty TNHH Ống thép Hòa Phát 99.75%
Công ty TNHH MTV Thép Hòa Phát 100%
Công ty TNHH MTV Hòa Phát - Bình Định 100%
Công ty TNHH Hòa phát Lào 100%
Công ty TNHH Điện Lạnh Hòa Phát 99.67%
Công ty CP nội thất Hòa phát 99.5%
Công ty Cổ phần Xây dựng và Phát triển Đô thị Hòa Phát 99.67%
Công ty Cổ phần Thép Hòa Phát 85%
Công ty Cổ phần Thép cán tấm Kinh Môn 85%
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ
Công ty CP Bất động sản Hòa Phát Á Châu 30%
Công ty Cổ phần Xi măng Hòa Phát 50%
Công ty Cổ phần Khoáng sản Hòa Phát 49%
Công ty Cổ phần Khai khoáng Hòa Phát - SSG 40%