Hotline: 1900 1885
Hotline: 1900 1885
Mã Chứng Khoán   Tin tức  

ABT - Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Thủy sản Bến Tre (HOSE)

Ngành: Thực phẩm & Đồ uống

Giá hiện tại Thay đổi: % Thay đổi Giá tham chiếu Giá trần Giá sàn Biến động ngày Khối lượng Giá trị Tỉ lệ ký quỹ Giao dịch
37.00 -1.50 -3.90% 38.50 41.15 35.85 37.00-37.10 1,340 0.05 100 Mua Bán


Thị giá vốn 425.40 Số cổ phiếu đang lưu hành 11,497,257.00
Giá mở cửa 37.00 SLCP giao dịch tự do 1,264,698
Dao động giá 52 tuần 32.43-47.35 Room còn lại NĐTNN 6,532,101
KLGD trung bình (10 ngày) 513 P/E cơ bản 6.19
% Biến động giá 5 phiên -3.90 P/E pha loãng 6.19
% biến động giá 1 tháng -2.63 P/B 1.04
% biến động giá 3 tháng -15.81 EPS cơ bản (12 tháng) 5.98
% biến động giá 6 tháng -21.28 EPS pha loãng (12 tháng) 5.98
% biến động giá từ đầu năm -23.71 Giá trị sổ sách 35.48
% biến động giá 1 năm 12.00 Lợi tức gần nhất (Cổ tức TM/Giá) 13.51
% biến động giá kể từ khi niêm yết -65.74 ROE (trailing 4 quý) % 16.49
 
* Chỉ số tài chính tính đến quý 1/2019

Thống kê giao dịch


Ngày Giá Thay đổi % Thay đổi Tổng KLGD: Tổng GTGD KLGD khớp lệnh GTGD khớp lệnh KLGD thỏa thuận GTGD thỏa thuận Giá mở cửa Giá cao nhất Giá thấp nhất
24/05/2019 37.00 -1.50 -3.90% 1,340 0.05 1,340 0.05 0 0.00 37.00 37.10 37.00
23/05/2019 38.50 -0.50 -1.28% 2,790 0.11 2,790 0.11 0 0.00 39.00 39.00 38.50
22/05/2019 39.00 -0.90 -2.26% 60 0.00 60 0.00 0 0.00 39.90 40.00 39.00
21/05/2019 39.90 0 0 0 0.00 0 0.00 0 0.00 39.90 39.90 39.90
20/05/2019 39.90 1.40 3.64% 130 0.01 130 0.01 0 0.00 38.50 39.90 39.00
17/05/2019 38.50 0 0 0 0.00 0 0.00 0 0.00 38.50 38.50 38.50
16/05/2019 38.50 0 0 0 0.00 0 0.00 0 0.00 38.50 38.50 38.50
15/05/2019 38.50 0 0 0 0.00 0 0.00 0 0.00 38.50 38.50 38.50
14/05/2019 38.50 -0.50 -1.28% 30 0.00 30 0.00 0 0.00 39.00 38.50 38.50
13/05/2019 39.00 0.95 2.50% 780 0.03 780 0.03 0 0.00 38.05 39.00 38.45

Chỉ tiêu tài chính


  Biểu đồ: Q1 2018 Q2 2018
(Đã soát xét)
Q3 2018 Q4 2018 Q1 2019
Tổng tài sản
631,178.43 636,465.30 497,146.32 535,381.76 527,548.28
Vốn chủ sở hữu
401,633.55 429,521.31 411,489.61 419,514.44 407,901.76
Doanh thu thuần
89,366.83 106,473.88 112,124.27 87,973.39 103,358.82
Lợi nhuận gộp
16,729.65 26,342.66 23,806.86 23,427.53 20,919.19
LN từ hoạt động SXKD
10,185.82 31,265.40 18,475.51 13,695.75 12,960.15
Lợi nhuận sau thuế
9,008.60 29,355.76 16,460.07 11,741.00 11,218.29
Lợi ích cổ đông công ty mẹ
9,008.60 29,355.76 16,460.07 11,741.00 11,218.29
Biên lãi gộp (trailing 4 quý) %
13.39 17.88 20.95 22.80 23.05
EPS (trailing 4 quý) VNĐ
2.27 4.71 5.79 4.73 5.98
ROA (trailing 4 quý) %
4.40 9.17 11.10 11.41 12.52
ROE (trailing 4 quý) %
6.51 13.30 16.17 16.20 16.49

Thông tin doanh nghiệp


Tên doanh nghiệp Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Thủy sản Bến Tre
Tên giao dịch Bentre Aquaproduct Import And Export JSC
Tên viết tắt Thủy sản Bến Tre
Trụ sở chính Ấp 9 xã Tân Thạch, Huyện Châu Thành, Tỉnh Tây Ninh
Số điện thoại +84 (275) 3860265
Fax +84 (275) 3860346
Số lượng nhân sự 693
Website www.aquatexbentre.com
Vốn điều lệ 141,072,070,000
Trưởng BKS Trần Quốc Khánh


  • 1977: Tiền thân của Công ty là Xí nghiệp Đông lạnh 22 được thành lập.
  • 1988: Đổi tên thành Liên hiệp các xí nghiệp thủy sản xuất khẩu Bến Tre.
  • 1992: Đổi tên thành Công ty Đông lạnh thủy sản xuất khẩu Bến Tre.
  • 2004: Tiến hành cổ phần hóa doanh nghiệp, chuyển thành Công ty CP XNK Thủy sản Bến tre với số VĐL là 25 tỷ đồng.
  • 2005: Toàn bộ phần vốn Nhà nước (51%) được bán ra bên ngoài.
  • 2006: Công ty niêm yết cổ phiếu tại HOSE.
  • 2007: Công ty tăng VĐL lên 81 tỷ đồng.
  • 2009: Phát hành cổ phiếu thưởng và trả cổ tức bằng cổ phiếu tăng vốn điều lệ lên 113,40 tỷ đồng.
  • 2010: Tăng vốn điều lệ lên 136 tỷ đồng thông qua phát hành cổ phiếu 20% để tạm ứng cổ tức năm 2010 từ nguồn lợi nhuận chưa phân phối.
  • 2013: Phát hành 500.000 cổ phiếu phổ thông theo chương trình lựa chọn người lao động, nâng vốn điều lệ lên 141,072 tỷ đồng.

 


  • Nuôi trồng thủy sản, chế biến, xuất khẩu thủy sản,
  • Nhập khẩu vật tư, hàng hóa
  • Thương mại, nhà hàng và dịch vụ,
  • Kinh doanh các ngành nghề khác theo GCN ĐKKD của Công ty.
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ