Hotline: 1900 1885
Hotline: 1900 1885
Mã Chứng Khoán   Tin tức  

AGM - Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu An Giang (HOSE)

Ngành: Thực phẩm & Đồ uống

Giá hiện tại Thay đổi: % Thay đổi Giá tham chiếu Giá trần Giá sàn Biến động ngày Khối lượng Giá trị Tỉ lệ ký quỹ Giao dịch
10.35 0.05 0.49% 10.30 11.00 9.58 9.90-10.35 510 0.01 100 Mua Bán


Thị giá vốn 187.46 Số cổ phiếu đang lưu hành 18,200,000.00
Giá mở cửa 0.00 SLCP giao dịch tự do 3,640,000
Dao động giá 52 tuần 8.50-11.50 Room còn lại NĐTNN 7,428,710
KLGD trung bình (10 ngày) 509 P/E cơ bản 4.78
% Biến động giá 5 phiên 0.49 P/E pha loãng 4.78
% biến động giá 1 tháng -0.96 P/B 0.43
% biến động giá 3 tháng -0.96 EPS cơ bản (12 tháng) 2.16
% biến động giá 6 tháng 16.55 EPS pha loãng (12 tháng) 2.16
% biến động giá từ đầu năm 1.47 Giá trị sổ sách 23.71
% biến động giá 1 năm -4.17 Lợi tức gần nhất (Cổ tức TM/Giá) 4.85
% biến động giá kể từ khi niêm yết -48.76 ROE (trailing 4 quý) % 9.70
 
* Chỉ số tài chính tính đến quý 3/2019

Thống kê giao dịch


Ngày Giá Thay đổi % Thay đổi Tổng KLGD Tổng GTGD KLGD khớp lệnh GTGD khớp lệnh KLGD thỏa thuận GTGD thỏa thuận Giá mở cửa Giá cao nhất Giá thấp nhất
17/01/2020 10.35 0.05 0.49% 510 5,160,000 510 0.01 0 0 10.30 10.35 9.90
16/01/2020 10.30 0 0 970 9,990,000 970 0.01 0 0 10.30 10.30 10.30
15/01/2020 10.30 0 0 0 0 0 0.00 0 0 10.30 10.30 10.30
14/01/2020 10.30 0.30 3.00% 20 210,000 20 0.00 0 0 10.00 10.30 10.30
13/01/2020 10.00 -0.30 -2.91% 430 4,400,000 430 0.00 0 0 10.30 10.30 10.00
10/01/2020 10.30 0 0 0 0 0 0.00 0 0 10.30 10.30 10.30
09/01/2020 10.30 0.10 0.98% 40 410,000 40 0.00 0 0 10.20 10.30 10.25
08/01/2020 10.20 -0.05 -0.49% 1,210 12,110,000 1,210 0.01 0 0 10.25 10.20 10.00
07/01/2020 10.25 0 0 60 610,000 60 0.00 0 0 10.25 10.25 10.20
06/01/2020 10.25 -0.05 -0.49% 420 4,240,000 420 0.00 0 0 10.30 10.25 10.00

Chỉ tiêu tài chính


  Biểu đồ: Q3 2018 Q4 2018 Q1 2019 Q2 2019
(Đã soát xét)
Q3 2019
Tổng tài sản
604,184.83 551,962.33 727,858.41 730,170.89 804,583.04
Vốn chủ sở hữu
368,964.17 377,363.79 386,234.96 422,115.43 431,937.58
Doanh thu thuần
534,846.04 420,621.75 401,555.09 559,444.04 605,480.18
Lợi nhuận gộp
42,494.78 36,787.17 39,451.39 48,499.71 49,494.84
LN từ hoạt động SXKD
9,521.28 8,955.02 6,370.92 12,247.90 11,257.34
Lợi nhuận sau thuế
7,938.80 8,399.62 8,656.32 12,416.62 9,822.15
Lợi ích cổ đông công ty mẹ
7,938.80 8,399.62 8,661.67 12,398.12 9,786.88
Biên lãi gộp (trailing 4 quý) %
6.86 7.54 8.52 8.73 8.77
EPS (trailing 4 quý) VNĐ
1.20 1.51 1.81 2.05 2.16
ROA (trailing 4 quý) %
3.09 4.31 5.04 5.72 5.58
ROE (trailing 4 quý) %
6.02 7.43 8.82 9.62 9.70

Thông tin doanh nghiệp


Tên doanh nghiệp Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu An Giang
Tên giao dịch
Tên viết tắt XNK An Giang
Trụ sở chính Số 01 Ngô Gia Tự, Phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, Tỉnh An Giang
Số điện thoại +84 (296) 3842625
Fax +84 (296) 3843239
Số lượng nhân sự 311
Website www.angimex.com.vn
Vốn điều lệ 182,000,000,000
Phó Chủ tịch HĐQT Huỳnh Văn Thòn


  • 1976: Công ty Ngoại thương An Giang (Angimex) được thành lập và chính thức đi vào hoạt động.
  • 1979: Công ty đổi tên thành Công ty Liên hiệp Xuất nhập khẩu tỉnh An Giang.
  • 1988: Đổi tên thành Liên hiệp Công ty Xuất nhập khẩu tỉnh An Giang.
  • 1992: Đổi tên thành Công ty Xuất nhập khẩu An Giang.
  • 2008: Angimex chính thức chuyển đổi thành công ty cổ phần với vốn điều lệ 58 tỷ đồng.
  • Tháng 02/2011: Công ty tăng vốn điều lệ lên 174,85 tỷ đồng.
  • Tháng 04/2011: Công ty tăng vốn điều lệ lên 182 tỷ đồng.
  • 2012: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).

  • Kinh doanh lương thực
  • Kinh doanh xe gắn máy
  • Lúa giống, vật tư nông nghiệp
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ