Hotline: 1900 1885
Hotline: 1900 1885
Mã Chứng Khoán   Tin tức  

AGR - Công ty Cổ phần Chứng khoán AGRIBANK (HOSE)

Ngành: Dịch vụ tài chính

Giá hiện tại Thay đổi: % Thay đổi Giá tham chiếu Giá trần Giá sàn Biến động ngày Khối lượng Giá trị Tỉ lệ ký quỹ Giao dịch
4.13 0.02 0.49% 4.11 4.39 3.83 4.10-4.14 29,250 0.12 100 Mua Bán


Thị giá vốn 872.26 Số cổ phiếu đang lưu hành 211,199,953.00
Giá mở cửa 4.10 SLCP giao dịch tự do
Dao động giá 52 tuần 3.12-5.19 Room còn lại NĐTNN 99,493,047
KLGD trung bình (10 ngày) 75,115 P/E cơ bản 11.96
% Biến động giá 5 phiên 0.00 P/E pha loãng 11.96
% biến động giá 1 tháng -3.28 P/B 0.44
% biến động giá 3 tháng -4.40 EPS cơ bản (12 tháng) 0.35
% biến động giá 6 tháng 11.62 EPS pha loãng (12 tháng) 0.35
% biến động giá từ đầu năm 21.47 Giá trị sổ sách 9.45
% biến động giá 1 năm 25.53 Lợi tức gần nhất (Cổ tức TM/Giá) 6.08
% biến động giá kể từ khi niêm yết -83.87 ROE (trailing 4 quý) % 3.72
 
* Chỉ số tài chính tính đến quý 3/2019

Thống kê giao dịch


Ngày Giá Thay đổi % Thay đổi Tổng KLGD Tổng GTGD KLGD khớp lệnh GTGD khớp lệnh KLGD thỏa thuận GTGD thỏa thuận Giá mở cửa Giá cao nhất Giá thấp nhất
14/11/2019 4.13 0.02 0.49% 29,250 0 29,250 0.00 0 0 4.10 4.14 4.10
13/11/2019 4.11 -0.05 -1.20% 67,520 278,980,000 67,520 0.28 0 0 4.18 4.18 4.11
12/11/2019 4.16 0.01 0.24% 36,700 152,020,000 36,700 0.15 0 0 4.07 4.16 4.07
11/11/2019 4.15 0.02 0.48% 43,220 179,220,000 43,220 0.18 0 0 4.14 4.16 4.13
08/11/2019 4.13 0 0 53,740 222,620,000 53,740 0.22 0 0 4.20 4.20 4.13
07/11/2019 4.13 -0.07 -1.67% 53,820 223,390,000 53,820 0.22 0 0 4.20 4.20 4.13
06/11/2019 4.20 0 0 72,560 303,930,000 72,560 0.30 0 0 4.20 4.20 4.18
05/11/2019 4.20 -0.02 -0.47% 47,810 201,000,000 47,810 0.20 0 0 4.22 4.22 4.20
04/11/2019 4.22 0.01 0.24% 280,680 1,184,070,000 280,680 1.18 0 0 4.21 4.23 4.20
01/11/2019 4.21 0 0 65,850 277,930,000 65,850 0.28 0 0 4.21 4.25 4.20

Chỉ tiêu tài chính


  Biểu đồ: Q3 2018 Q4 2018 Q1 2019 Q2 2019
(Đã soát xét)
Q3 2019
Tổng tài sản
Vốn chủ sở hữu
Doanh thu thuần
44,058.01 46,570.12 44,306.03 50,815.51 51,012.20
Lợi nhuận gộp
35,551.70 62,612.36 37,967.09 33,795.51 36,111.86
LN từ hoạt động SXKD
20,428.99 37,655.26 22,713.23 17,893.73 17,486.46
Lợi nhuận sau thuế
20,457.10 26,268.67 18,329.64 14,318.22 13,991.30
Lợi ích cổ đông công ty mẹ
20,457.10 26,268.67 18,329.64 14,318.22 13,991.30
Biên lãi gộp (trailing 4 quý) %
71.54 83.93 91.10 91.48 88.47
EPS (trailing 4 quý) VNĐ
0.18 0.32 0.35 0.38 0.35
ROA (trailing 4 quý) %
2.06 3.67 3.83 3.93 3.51
ROE (trailing 4 quý) %
2.08 3.73 3.99 4.13 3.72

Thông tin doanh nghiệp


Tên doanh nghiệp Công ty Cổ phần Chứng khoán AGRIBANK
Tên giao dịch Agribank Securities JSC
Tên viết tắt Agriseco
Trụ sở chính Tầng 5, Tòa nhà Artex, Số 172 Ngọc Khánh, Phường Giảng Võ, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội
Số điện thoại +84 (24) 62762666
Fax +84 (24) 62765666
Số lượng nhân sự 113
Website www.agriseco.com.vn
Vốn điều lệ 2,120,000,000,000


  • Ngày 20/12/2000: Tiền thân là Công ty TNHH Chứng khoán Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam trực thuộc Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thông Việt Nam được thành lập với vốn điều lệ ban đầu là 60 tỷ đồng theo Quyết định số 269/QĐ/HĐQT của Hội đồng quản trị Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam;
  • Ngày 14/01/2004: Tăng vốn điều lệ lên 100 tỷ đồng;
  • Ngày 21/11/2005: Tăng vốn điều lệ lên 150 tỷ đồng;
  • Ngày 19/06/2007: Tăng vốn điều lệ lên 700 tỷ đồng;
  • Ngày 10/07/2009: Chính thức chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Chứng khoán Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam với vốn điều lệ 1.200 tỷ đồng;
  • Tháng 12/2009: Niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
  • Ngày 20/08/2010: Tăng vốn điều lệ lên 2.120 tỷ đồng;
  • Ngày 23/07/2018: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Chứng khoán Agribank;

 


  • Môi giới chứng khoán;
  • Tự doanh chứng khoán; 
  • Bảo lãnh phát hành chứng khoán;
  • Tư vấn tài chính và đầu tư chứng khoán;
  • Lưu ký chứng khoán;
  • Các hoạt động khác theo giấy phép kinh doanh;
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ