Hotline: 1900 1885
Hotline: 1900 1885
Mã Chứng Khoán   Tin tức  

AMV - Công ty Cổ phần Sản xuất Kinh doanh Dược và Trang thiết bị Y tế Việt Mỹ (HNX)

Ngành: Dược phẩm và Y tế

Giá hiện tại Thay đổi: % Thay đổi Giá tham chiếu Giá trần Giá sàn Biến động ngày Khối lượng Giá trị Tỉ lệ ký quỹ Giao dịch
32.20 -0.10 -0.31% 32.30 35.50 29.10 31.90-32.30 14,500 0.47 100 Mua Bán


Thị giá vốn 873.13 Số cổ phiếu đang lưu hành 27,115,750.00
Giá mở cửa 32.30 SLCP giao dịch tự do 17,625,238
Dao động giá 52 tuần 13.20-39.50 Room còn lại NĐTNN 13,164,157
KLGD trung bình (10 ngày) 14,050 P/E cơ bản 4.07
% Biến động giá 5 phiên -4.73 P/E pha loãng 4.07
% biến động giá 1 tháng -0.31 P/B 1.70
% biến động giá 3 tháng -11.05 EPS cơ bản (12 tháng) 7.92
% biến động giá 6 tháng 93.98 EPS pha loãng (12 tháng) 7.92
% biến động giá từ đầu năm 847.06 Giá trị sổ sách 19.00
% biến động giá 1 năm 107.74 Lợi tức gần nhất (Cổ tức TM/Giá) 0.00
% biến động giá kể từ khi niêm yết 89.41 ROE (trailing 4 quý) % 46.61
 
* Chỉ số tài chính tính đến hết năm 2018

Thống kê giao dịch


Ngày Giá Thay đổi % Thay đổi Tổng KLGD: Tổng GTGD KLGD khớp lệnh GTGD khớp lệnh KLGD thỏa thuận GTGD thỏa thuận Giá mở cửa Giá cao nhất Giá thấp nhất
21/02/2019 32.20 -0.10 -0.31% 14,520 0.47 14,520 0.47 0 0.00 32.30 32.30 31.90
20/02/2019 32.30 -0.70 -2.12% 28,200 0.92 28,200 0.92 0 0.00 32.60 32.90 32.30
19/02/2019 33.00 -0.40 -1.20% 12,810 0.42 12,810 0.42 0 0.00 33.40 33.40 33.00
18/02/2019 33.40 -0.40 -1.18% 13,910 0.47 13,910 0.47 0 0.00 33.70 34.30 33.40
15/02/2019 33.80 -0.20 -0.59% 9,400 0.32 9,400 0.32 0 0.00 34.00 34.80 33.80
14/02/2019 34.00 1.20 3.66% 11,100 0.38 11,100 0.38 0 0.00 32.90 35.00 32.90
13/02/2019 32.80 -2.70 -7.61% 18,060 0.61 18,060 0.61 0 0.00 35.50 35.50 32.80
12/02/2019 35.50 -0.10 -0.28% 16,120 0.56 16,120 0.56 0 0.00 32.70 35.50 32.70
11/02/2019 35.60 0 0 5,000 0.18 5,000 0.18 0 0.00 35.70 36.00 35.60
01/02/2019 35.60 -0.10 -0.28% 11,500 0.41 11,500 0.00 0 0.00 35.80 35.80 35.60

Chỉ tiêu tài chính


  Biểu đồ: Q4 2017 Q1 2018 Q2 2018
(Đã soát xét)
Q3 2018 Q4 2018
Tổng tài sản
412,155.33 409,900.41 402,343.08 476,926.33 655,218.37
Vốn chủ sở hữu
351,519.85 351,843.65 379,470.60 447,328.78 569,763.19
Doanh thu thuần
61,385.66 8,065.68 42,467.63 113,646.66 296,595.04
Lợi nhuận gộp
39,697.16 1,244.60 30,107.94 69,481.52 124,496.96
LN từ hoạt động SXKD
38,178.25 528.93 28,484.27 68,068.07 122,738.42
Lợi nhuận sau thuế
38,202.14 415.08 28,347.15 67,858.19 122,434.40
Lợi ích cổ đông công ty mẹ
37,456.84 410.15 27,755.56 66,543.91 119,974.11
Biên lãi gộp (trailing 4 quý) %
59.09 56.11 62.91 62.30 48.90
EPS (trailing 4 quý) VNĐ
1.42 1.71 2.43 4.87 7.92
ROA (trailing 4 quý) %
17.62 10.38 16.88 31.07 40.11
ROE (trailing 4 quý) %
21.12 11.53 18.89 34.55 46.61

Thông tin doanh nghiệp


Tên doanh nghiệp Công ty Cổ phần Sản xuất Kinh doanh Dược và Trang thiết bị Y tế Việt Mỹ
Tên giao dịch American Vietnamese Biotech Incorporation
Tên viết tắt Dược-TB Y tế Việt Mỹ
Trụ sở chính 40-50M Hoàng Quốc Việt, Phường Phú Mỹ,, Quận 7, Thành phố Hồ Chí Minh
Số điện thoại +84 (286) 6501148
Fax +84 (271) 3889032
Số lượng nhân sự 20
Website www.amvibiotech.com
Vốn điều lệ 271,157,500,000
Phó GĐ Nguyễn Quang Trung
Phó GĐ hành chính - nhân sự Huỳnh Văn Giàu
Thành viên BKS Trần Huệ Linh


  • Ngày 26/8/2002: Công ty Cổ phần Sản xuất Kinh doanh Dược và Trang thiết bị y tế Việt Mỹ được thành lập bởi 3 cổ đông sáng lập với số vốn điều lệ ban đầu là 15 tỷ đồng.
  • Năm 2003: Công ty bắt đầu thực hiện xây dựng nhà máy với diện tích 1.500 m2 tại tỉnh Bình Phước.
  • Tháng 7 năm 2005: Nhà máy của Công ty đã được Bộ Y Tế thẩm định kỹ thuật và cấp giấy phép đủ điều kiện sản xuất vacxin – sinh phẩm y tế.
  • Tháng 8 năm 2005, Công ty bắt đầu thực hiện sản xuất kinh doanh và đưa sản phẩm ra thị trường.
  • Tháng 4/2007: Công ty tăng vốn điều lệ lên 21 tỷ đồng.
  • Ngày 26/06/2017: Tăng vốn điều lệ lên 271.157.500.000 đồng.

  • Kinh doanh dược phẩm, mua bán trang thiết bị y tế, dụng cụ và hóa chất xét nghiệm y tế.
  • Sản xuất, kinh doanh vacxin, sinh phẩm y tế.
  • Kinh doanh địa ốc.
  • Đầu tư tài chính.
  • Các hoạt động khác theo giấy phép đăng ký kinh doanh.
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ