Hotline: 1900 1885
Hotline: 1900 1885
Mã Chứng Khoán   Tin tức  

ATG - Công ty Cổ phần An Trường An (HOSE)

Ngành: Tài nguyên cơ bản

Giá hiện tại Thay đổi: % Thay đổi Giá tham chiếu Giá trần Giá sàn Biến động ngày Khối lượng Giá trị Tỉ lệ ký quỹ Giao dịch
1.84 -0.02 -1.08% 1.86 1.99 1.73 1.83-1.88 102,250 0.19 100 Mua Bán


Thị giá vốn 28.00 Số cổ phiếu đang lưu hành 15,220,000.00
Giá mở cửa 1.88 SLCP giao dịch tự do 12,937,000
Dao động giá 52 tuần 0.96-3.46 Room còn lại NĐTNN 7,153,400
KLGD trung bình (10 ngày) 178,790 P/E cơ bản -4.71
% Biến động giá 5 phiên -5.64 P/E pha loãng -4.71
% biến động giá 1 tháng -3.16 P/B 0.18
% biến động giá 3 tháng 48.39 EPS cơ bản (12 tháng) -0.39
% biến động giá 6 tháng 2.79 EPS pha loãng (12 tháng) -0.39
% biến động giá từ đầu năm Giá trị sổ sách 10.04
% biến động giá 1 năm -36.77 Lợi tức gần nhất (Cổ tức TM/Giá) 0.00
% biến động giá kể từ khi niêm yết ROE (trailing 4 quý) % -2.43
 
* Chỉ số tài chính tính đến quý 3/2018

Thống kê giao dịch


Ngày Giá Thay đổi % Thay đổi Tổng KLGD: Tổng GTGD KLGD khớp lệnh GTGD khớp lệnh KLGD thỏa thuận GTGD thỏa thuận Giá mở cửa Giá cao nhất Giá thấp nhất
14/12/2018 1.84 -0.02 -1.08% 102,250 0.19 102,250 0.19 0 0.00 1.88 1.88 1.83
13/12/2018 1.86 -0.02 -1.06% 123,090 0.23 123,090 0.23 0 0.00 1.88 1.90 1.85
12/12/2018 1.88 -0.01 -0.53% 123,140 0.23 123,140 0.23 0 0.00 1.93 1.93 1.85
11/12/2018 1.89 -0.01 -0.53% 162,280 0.30 162,280 0.30 0 0.00 1.86 1.92 1.83
10/12/2018 1.90 -0.05 -2.56% 102,780 0.19 102,780 0.19 0 0.00 1.83 1.95 1.83
07/12/2018 1.95 -0.14 -6.70% 342,240 0.68 342,240 0.67 0 0.00 2.09 2.09 1.95
06/12/2018 2.09 0.13 6.63% 276,590 0.58 276,590 0.58 0 0.00 1.99 2.09 1.99
05/12/2018 1.96 0.12 6.52% 350,270 0.67 350,270 0.67 0 0.00 1.86 1.96 1.82
04/12/2018 1.84 0.03 1.66% 126,150 0.23 126,150 0.23 0 0.00 1.81 1.91 1.80
03/12/2018 1.81 0.01 0.56% 79,110 0.14 79,110 0.14 0 0.00 1.80 1.82 1.78

Chỉ tiêu tài chính


  Biểu đồ: Q3 2017 Q4 2017 Q1 2018 Q2 2018
(Đã soát xét)
Q3 2018
Tổng tài sản
221,105.57 561,877.76 204,948.63 207,715.71 206,619.80
Vốn chủ sở hữu
161,171.72 514,042.96 159,133.77 153,327.01 152,829.58
Doanh thu thuần
34,870.55 25,720.11 8,122.79 1,252.01 110.00
Lợi nhuận gộp
3,595.31 631.85 271.10 800.67 110.00
LN từ hoạt động SXKD
3,127.48 332.35 -177.30 -5,529.33 -497.43
Lợi nhuận sau thuế
2,501.98 265.88 98.20 -5,806.76 -497.43
Lợi ích cổ đông công ty mẹ
2,501.98 265.88 98.20 -5,806.76 -497.43
Biên lãi gộp (trailing 4 quý) %
7.11 2.97 5.23 7.57 5.15
EPS (trailing 4 quý) VNĐ
0.22 0.08 0.23 -0.19 -0.39
ROA (trailing 4 quý) %
1.60 0.57 1.14 -0.98 -2.01
ROE (trailing 4 quý) %
2.12 0.73 1.39 -1.19 -2.43

Thông tin doanh nghiệp


Tên doanh nghiệp Công ty Cổ phần An Trường An
Tên giao dịch Công ty Cổ phần An Trường An
Tên viết tắt An Trường An
Trụ sở chính Số 347 đường Trần Hưng Đạo, Phường Trần Hưng Đạo, Thành phố Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định
Số điện thoại +84 (256) 3812606
Fax +84 (256) 3812606
Số lượng nhân sự 16
Website www.atajsc.com
Vốn điều lệ 152,200,000,000
Phó TGĐ Phạm Ngọc Phương
TV BKS Hoàng Mạnh Đức


  • Ngày 21/09/2005: Công ty TNHH An Trường An được thành lập với vốn điều lệ 3 tỷ đồng.
  • Năm 2008: Cổ phần hóa và chuyển đổi thành Công ty Cổ phần An Trường An với vốn điều lệ tăng lên 13,2 tỷ đồng.
  • Năm 2014: Tăng vốn điều lệ lên 88,2 tỷ đồng.
  • Năm 2015: Tăng vốn điều lệ lên 152,2 tỷ đồng.
  • Ngày 10/08/2016: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
  • Ngày 22/08/2016: Giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);

  • Khai thác quặng sắt và quặng kim loại khác;
  • Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét;
  • Bán buôn kim loại và quặng kim loại;
  • Chế biến sâu và xuất khẩu các sản phẩm từ quặng Titan, quặng sắt;
  • Đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng khu công nghiệp.
  • Kinh doanh dịch vụ du lịch nghỉ dưỡng, vui chơi giải trí.
  • Kinh doanh dịch vụ nhà hàng tiệc cưới.
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ