Hotline: 1900 1885
Hotline: 1900 1885
Mã Chứng Khoán   Tin tức  

BAB - Ngân hàng Thương mại Cổ phần Bắc Á (UPCOM)

Ngành: Ngân hàng

Giá hiện tại Thay đổi: % Thay đổi Giá tham chiếu Giá trần Giá sàn Biến động ngày Khối lượng Giá trị Tỉ lệ ký quỹ Giao dịch
21.00 0 0 21.00 24.10 17.90 21.00-21.00 6,900 0.14 100 Mua Bán


Thị giá vốn 11,550.00 Số cổ phiếu đang lưu hành 550,000,000.00
Giá mở cửa 21.00 SLCP giao dịch tự do 522,500,000
Dao động giá 52 tuần 20.30-23.50 Room còn lại NĐTNN 165,000,000
KLGD trung bình (10 ngày) 4,770 P/E cơ bản 16.92
% Biến động giá 5 phiên -0.47 P/E pha loãng 16.92
% biến động giá 1 tháng 1.45 P/B 1.63
% biến động giá 3 tháng 2.44 EPS cơ bản (12 tháng) 1.24
% biến động giá 6 tháng 1.94 EPS pha loãng (12 tháng) 1.24
% biến động giá từ đầu năm Giá trị sổ sách 12.88
% biến động giá 1 năm -9.09 Lợi tức gần nhất (Cổ tức TM/Giá) 0.00
% biến động giá kể từ khi niêm yết ROE (trailing 4 quý) % 10.10
 
* Chỉ số tài chính tính đến hết năm 2018

Thống kê giao dịch


Ngày Giá Thay đổi % Thay đổi Tổng KLGD: Tổng GTGD KLGD khớp lệnh GTGD khớp lệnh KLGD thỏa thuận GTGD thỏa thuận Giá mở cửa Giá cao nhất Giá thấp nhất
22/03/2019 21.00 0 0 6,900 0.14 6,900 0.14 0 0.00 21.00 21.00 21.00
21/03/2019 21.00 0 0 4,800 0.10 4,800 0.10 0 0.00 21.00 21.00 21.00
20/03/2019 21.00 0 0 6,400 0.13 6,400 0.13 0 0.00 21.00 21.00 21.00
19/03/2019 21.00 -0.10 -0.47% 5,100 0.11 5,100 0.11 0 0.00 21.00 21.00 21.00
18/03/2019 21.10 0 0 1,500 0.03 1,500 0.03 0 0.00 21.10 21.10 21.10
15/03/2019 21.10 0.10 0.48% 1,500 0.03 1,500 0.03 0 0.00 21.10 21.10 21.10
14/03/2019 21.00 0.10 0.48% 6,300 0.13 6,300 0.13 0 0.00 21.00 21.00 21.00
13/03/2019 20.90 0 0 6,700 0.14 6,700 0.14 0 0.00 20.90 20.90 20.90
12/03/2019 20.90 0.10 0.48% 3,100 0.06 3,100 0.06 0 0.00 20.90 20.90 20.90
11/03/2019 20.80 0.20 0.97% 5,400 0.11 5,400 0.11 0 0.00 20.60 20.80 20.60

Chỉ tiêu tài chính


  Biểu đồ: Q4 2017 Q1 2018 Q2 2018
(Đã soát xét)
Q3 2018 Q4 2018
Tổng tài sản
91,782,338.00 87,154,013.00 89,772,195.00 89,675,629.00 97,030,568.00
Vốn chủ sở hữu
6,374,190.00 6,543,949.00 6,716,747.00 6,876,410.00 7,084,886.00
Thu nhập lãi thuần
448,340.00 439,450.00 452,306.00 327,629.00 479,343.00
LN từ hoạt động SXKD
261,996.00 305,977.00 337,314.00 173,761.00 299,882.00
Lợi nhuận sau thuế
215,378.00 169,337.00 180,115.00 121,712.00 208,477.00
Lợi ích cổ đông công ty mẹ
CAR
NIM
2.08 % 2.16 % 2.11 % 1.98 % 1.91 %
ROA
0.72 0.75 0.81 0.77 0.72
ROE
9.89 10.46 11.09 10.36 10.10
EPS
1.20 1.20 1.31 1.26 1.24

Thông tin doanh nghiệp


Tên doanh nghiệp Ngân hàng Thương mại Cổ phần Bắc Á
Tên giao dịch
Tên viết tắt Ngân hàng Bắc Á
Trụ sở chính 117 Đường Quang Trung, Phường Quang Trung,, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An
Số điện thoại +84 (238) 3844277
Fax +84 (238) 3841757
Số lượng nhân sự 1616
Website www.baca-bank.vn
Vốn điều lệ 5,500,000,000,000
Chủ tịch HĐQT Trần Thị Thoảng
Kế toán trưởng Nguyễn Hồng Yến
Phó TGĐ Nguyễn Quốc Đạt
Phó TGĐ Đặng Trung Dũng
Phó TGĐ Nguyễn Việt Hanh
Phó TGĐ Nguyễn Ái Dân
Phó TGĐ Lê Ngọc Hồng Nhật
Phó TGĐ Nguyễn Trọng Trung
Phó TGĐ Chu Nguyên Bình
Phó TGĐ Trương Vĩnh Lợi
Trưởng BKS Phạm Hồng Công
TV BKS Trương Thị Kim Thư
TV BKS Thái Đình Long
TV HĐQT Đặng Thái Nguyên
TV HĐQT Hoàng Hồng Hạnh
TV HĐQT/Phó TGĐ Võ Văn Quang


  • Ngày 01/09/1994: Ngân hàng Thương mại Cổ phần Bắc Á được thành lập với vốn điều lệ ban đầu là 20 tỷ đồng theo Giấy phép thành lập số 0052/NH-GP cấp bởi Ngân hàng Nhà nước Việt Nam;
  • Năm 1995: Khai trương chi nhánh đầu tiên tại Hà Nội;
  • Năm 2004: Khai trương chi nhánh tại thành phố Hồ Chí Minh;
  • Năm 2007: Tăng vốn điều lệ lên 940 tỷ đồng;
  • Năm 2009: Trang bị hệ thống giải pháp ngân hàng lõi (Core Banking);
  • Năm 2010: Tăng vốn điều lệ lên 3.000 tỷ đồng;
  • Năm 2011: Trở thành công ty đại chúng theo Công văn số 1632/UBCK-QLPH của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước;
  • Năm 2014: Tăng vốn điều lệ lên 3.700 tỷ đồng;
  • Năm 2015: Tăng vốn điều lệ lên 4.400 tỷ đồng;
  • Năm 2016: Tăng vốn điều lệ lên 5.000 tỷ đồng;
  • Ngày 28/12/2017: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
  • Ngày 13/08/2018: Tăng vốn điều lệ lên 5.500 tỷ đồng;

  • Huy động vốn;
  • Tín dụng;
  • Liên kết và đầu tư tài chính;
  • Kinh doanh ngoại hối;
  • Thanh toán quốc tế;
  • Quản lý rủi ro và bảo toàn vốn;
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ