Hotline: 1900 1885
Hotline: 1900 1885
Mã Chứng Khoán   Tin tức  

BID - Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam (HOSE)

Ngành: Ngân hàng

Giá hiện tại Thay đổi: % Thay đổi Giá tham chiếu Giá trần Giá sàn Biến động ngày Khối lượng Giá trị Tỉ lệ ký quỹ Giao dịch
34.80 -1.30 -3.60% 36.10 38.60 33.60 34.80-36.65 2,239,650 79.97 60 Mua Bán


Thị giá vốn 118,971.29 Số cổ phiếu đang lưu hành 3,418,715,334.00
Giá mở cửa 36.25 SLCP giao dịch tự do 170,935,767
Dao động giá 52 tuần 21.60-45.50 Room còn lại NĐTNN 918,607,290
KLGD trung bình (10 ngày) 2,401,410 P/E cơ bản 16.17
% Biến động giá 5 phiên -6.45 P/E pha loãng 16.17
% biến động giá 1 tháng 5.78 P/B 2.18
% biến động giá 3 tháng 2.35 EPS cơ bản (12 tháng) 2.15
% biến động giá 6 tháng -1.42 EPS pha loãng (12 tháng) 2.15
% biến động giá từ đầu năm 68.93 Giá trị sổ sách 16.00
% biến động giá 1 năm -20.00 Lợi tức gần nhất (Cổ tức TM/Giá) 2.01
% biến động giá kể từ khi niêm yết 85.11 ROE (trailing 4 quý) % 14.21
 
* Chỉ số tài chính tính đến hết năm 2018

Thống kê giao dịch


Ngày Giá Thay đổi % Thay đổi Tổng KLGD: Tổng GTGD KLGD khớp lệnh GTGD khớp lệnh KLGD thỏa thuận GTGD thỏa thuận Giá mở cửa Giá cao nhất Giá thấp nhất
21/03/2019 34.80 -1.30 -3.60% 2,239,650 79.97 2,239,650 79.97 0 0.00 36.25 36.65 34.80
20/03/2019 36.10 -0.50 -1.37% 2,700,620 97.61 2,700,620 97.61 0 0.00 36.15 36.50 35.50
19/03/2019 36.60 -0.70 -1.88% 2,819,110 103.90 2,819,110 103.90 0 0.00 37.15 37.30 36.50
18/03/2019 37.30 0.10 0.27% 2,925,810 108.94 2,925,810 108.93 0 0.00 37.20 37.60 36.90
15/03/2019 37.20 1.00 2.76% 3,180,240 117.43 3,180,240 117.43 0 0.00 36.20 37.50 35.90
14/03/2019 36.20 0.60 1.69% 2,561,500 95.60 2,561,500 95.59 0 0.00 35.60 36.70 35.20
13/03/2019 35.60 0.10 0.28% 2,860,920 101.80 2,860,920 101.80 0 0.00 35.30 35.95 35.20
12/03/2019 35.50 1.85 5.50% 1,690,500 58.20 1,690,500 58.20 0 0.00 34.10 35.50 33.80
11/03/2019 33.65 -0.35 -1.03% 1,137,250 38.29 1,137,250 38.29 0 0.00 34.10 34.10 33.45
08/03/2019 34.00 -0.90 -2.58% 1,808,960 61.91 1,808,960 61.91 0 0.00 34.45 34.70 33.90

Chỉ tiêu tài chính


  Biểu đồ: Q4 2017 Q1 2018 Q2 2018
(Đã soát xét)
Q3 2018 Q4 2018
Tổng tài sản
1,201,661,645.00 1,226,942,713.00 1,268,266,720.00 1,268,412,620.00 1,313,037,674.00
Vốn chủ sở hữu
48,985,628.00 50,803,246.00 53,199,898.00 53,719,928.00 54,693,106.00
Thu nhập lãi thuần
8,008,563.00 9,165,640.00 8,299,299.00 8,150,983.00 9,339,940.00
LN từ hoạt động SXKD
6,273,667.00 8,498,707.00 6,497,277.00 6,623,516.00 6,746,638.00
Lợi nhuận sau thuế
2,681,561.00 1,978,183.00 1,912,556.00 1,753,040.00 1,714,090.00
Lợi ích cổ đông công ty mẹ
-68,566.00 -42,926.00 -72,732.00 -57,289.00 -11,017.00
CAR
NIM
2.91 % 2.98 % 2.97 % 2.80 % 2.87 %
ROA
0.61 0.61 0.67 0.67 0.59
ROE
14.60 14.52 16.19 16.11 14.21
EPS
1.99 2.06 2.36 2.44 2.15

Thông tin doanh nghiệp


Tên doanh nghiệp Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam
Tên giao dịch
Tên viết tắt BIDV
Trụ sở chính Tháp BIDV - 35 Hàng Vôi, Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội
Số điện thoại +84 (24) 22205544
Fax +84 (24) 22200399
Số lượng nhân sự 24888
Website www.bidv.com.vn
Vốn điều lệ 34,187,153,340,000


  • Ngày 26/04/1957: Tiền thân là Ngân hàng Kiến thiết Việt Nam trực thuộc Bộ Tài chính được thành lập theo Quyết định 177/TTg của Thủ tướng Chính phủ;
  • Ngày 24/06/1981: Đổi tên thành Ngân hàng Đầu tư và Xây dựng Việt Nam trực thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam;
  • Ngày 14/11/1990: Đổi tên thành Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam;
  • Năm 1995: Chuyển sang hoạt động như một Ngân hàng thương mại với vốn điều lệ 1.100 tỷ đồng;
  • Năm 2001: Ngân hàng thương mại đầu tiên đạt chứng chỉ ISO 9001:2000;
  • Năm 2008: Tăng vốn điều lệ lên 8.756 tỷ đồng;
  • Năm 2009: Tăng vốn điều lệ lên 10.498 tỷ đồng;
  • Năm 2010: Tăng vốn điều lệ lên 14.600 tỷ đồng;
  • Năm 2011: Giảm vốn điều lệ xuống 12.974 tỷ đồng;
  • Ngày 28/12/2011: Bán cổ phần lần đầu ra công chúng (IPO) với mức giá đấu thành công bình quân là 18.583 đồng/cổ phần;
  • Ngày 27/04/2012: Chính thức chuyển đổi Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam với vốn điều lệ 23.012 tỷ đồng theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 0100150619 cấp đổi lần thứ 13 bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hà Nội;
  • Ngày 06/08/2013: Tăng vốn điều lệ lên 28.112 tỷ đồng;
  • Năm 2014: Niêm yết Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
  • Năm 2015: Tăng vốn điều lệ lên 34.187 tỷ đồng;

  • Dịch vụ tài khoản
  • Dịch vụ huy động vốn (tiền gửi tiết kiệm, trái phiếu, kỳ phiếu)
  • Dịch vụ cho vay (ngắn, trung, dài hạn)
  • Dịch vụ bảo lãnh
  • Dịch vụ chiết khấu chứng từ
  • Dịch vụ thanh toán quốc tế
  • Dịch vụ chuyển tiền
  • Dịch vụ thẻ
  • Dịch vụ nhờ thu
  • Dịch vụ mua bán ngoại tệ
  • Dịch vụ ngân hàng đại lý
  • Dịch vụ bao thanh toán;
  • Các hoạt động khác theo giấy phép kinh doanh.
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ