Hotline: 1900 1885
Hotline: 1900 1885
Mã Chứng Khoán   Tin tức  

BID - Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam (HOSE)

Ngành: Ngân hàng

Giá hiện tại Thay đổi: % Thay đổi Giá tham chiếu Giá trần Giá sàn Biến động ngày Khối lượng Giá trị Tỉ lệ ký quỹ Giao dịch
42.10 0.30 0.72% 41.80 44.70 38.90 41.25-42.20 1,216,160 50.97 50 Mua Bán


Thị giá vốn 169,326.96 Số cổ phiếu đang lưu hành 4,022,018,040.00
Giá mở cửa 41.80 SLCP giao dịch tự do 201,100,902
Dao động giá 52 tuần 30.80-55.50 Room còn lại NĐTNN 494,477,607
KLGD trung bình (10 ngày) 1,644,588 P/E cơ bản 19.51
% Biến động giá 5 phiên 4.99 P/E pha loãng 19.51
% biến động giá 1 tháng 16.94 P/B 2.14
% biến động giá 3 tháng -9.75 EPS cơ bản (12 tháng) 2.16
% biến động giá 6 tháng 5.25 EPS pha loãng (12 tháng) 2.16
% biến động giá từ đầu năm 104.37 Giá trị sổ sách 19.71
% biến động giá 1 năm 31.36 Lợi tức gần nhất (Cổ tức TM/Giá) 1.66
% biến động giá kể từ khi niêm yết 123.94 ROE (trailing 4 quý) % 11.57
 
* Chỉ số tài chính tính đến quý 1/2020

Thống kê giao dịch


Ngày Giá Thay đổi % Thay đổi Tổng KLGD Tổng GTGD KLGD khớp lệnh GTGD khớp lệnh KLGD thỏa thuận GTGD thỏa thuận Giá mở cửa Giá cao nhất Giá thấp nhất
05/06/2020 42.10 0.30 0.72% 1,216,160 50,967,000,000 1,216,160 50.97 0 0 41.80 42.20 41.25
04/06/2020 41.80 0.80 1.95% 2,013,380 84,227,601,000 2,013,380 84.23 0 0 41.20 42.30 41.10
03/06/2020 41.00 0.45 1.11% 896,130 36,588,847,000 896,130 36.59 0 0 40.90 41.20 40.50
02/06/2020 40.55 -0.90 -2.17% 1,496,600 61,434,965,000 1,496,600 61.43 0 0 41.50 41.90 40.50
01/06/2020 41.45 1.35 3.37% 1,104,330 45,372,451,000 1,104,330 45.37 0 0 40.30 41.55 40.25
29/05/2020 40.10 -0.60 -1.47% 1,669,730 67,078,685,500 1,669,730 67.08 0 0 40.40 40.50 39.80
28/05/2020 40.70 0.90 2.26% 1,913,890 77,428,803,000 1,913,890 77.43 0 0 40.00 40.95 39.80
27/05/2020 39.80 -2.20 -5.24% 2,293,240 95,460,762,500 2,293,240 95.46 0 0 42.75 42.75 39.80
26/05/2020 42.00 2.35 5.93% 2,954,120 121,103,000,000 2,954,120 121.10 0 0 39.75 42.00 39.75
25/05/2020 39.65 0.35 0.89% 888,300 35,109,141,000 888,300 35.11 0 0 39.30 39.80 39.00

Chỉ tiêu tài chính


  Biểu đồ: Q1 2019 Q2 2019
(Đã soát xét)
Q3 2019 Q4 2019 Q1 2020
Tổng tài sản
1,342,938,577.00 1,400,111,946.00 1,425,398,552.00 1,490,104,755.00 1,446,044,081.00
Vốn chủ sở hữu
56,652,302.00 57,528,475.00 59,377,000.00 77,766,282.00 79,269,318.00
Thu nhập lãi thuần
8,545,052.00 9,101,188.00 8,751,685.00 9,596,941.00 9,148,651.00
LN từ hoạt động SXKD
7,707,286.00 7,747,385.00 8,075,165.00 7,355,440.00 7,854,907.00
Lợi nhuận sau thuế
1,969,360.00 1,713,066.00 1,813,880.00 2,990,245.00 1,409,327.00
Lợi ích cổ đông công ty mẹ
-55,369.00 -33,179.00 -60,293.00 -29,501.00 -35,126.00
CAR
NIM
2.72 % 2.72 % 2.68 % 2.64 % 2.61 %
ROA
0.57 0.54 0.53 0.60 0.55
ROE
13.47 12.85 12.64 12.66 11.57
EPS
2.15 2.09 2.02 2.38 2.16

Thông tin doanh nghiệp


Tên doanh nghiệp Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam
Tên giao dịch
Tên viết tắt BIDV
Trụ sở chính Tháp BIDV, Số 35 Hàng Vôi, Phường Lý Thái Tổ, Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội
Số điện thoại +84 (24) 22205544
Fax +84 (24) 22200399
Số lượng nhân sự 26135
Website www.bidv.com.vn
Vốn điều lệ 40,220,180,400,000


  • Ngày 26/04/1957: Tiền thân là Ngân hàng Kiến thiết Việt Nam trực thuộc Bộ Tài chính được thành lập theo Quyết định 177/TTg của Thủ tướng Chính phủ;
  • Ngày 24/06/1981: Đổi tên thành Ngân hàng Đầu tư và Xây dựng Việt Nam trực thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam;
  • Ngày 14/11/1990: Đổi tên thành Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam;
  • Năm 1995: Chuyển sang hoạt động như một Ngân hàng thương mại với vốn điều lệ 1.100 tỷ đồng;
  • Năm 2001: Ngân hàng thương mại đầu tiên đạt chứng chỉ ISO 9001:2000;
  • Năm 2008: Tăng vốn điều lệ lên 8.756 tỷ đồng;
  • Năm 2009: Tăng vốn điều lệ lên 10.498 tỷ đồng;
  • Năm 2010: Tăng vốn điều lệ lên 14.600 tỷ đồng;
  • Năm 2011: Giảm vốn điều lệ xuống 12.974 tỷ đồng;
  • Ngày 28/12/2011: Bán cổ phần lần đầu ra công chúng (IPO) với mức giá đấu thành công bình quân là 18.583 đồng/cổ phần;
  • Ngày 27/04/2012: Chính thức chuyển đổi Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam với vốn điều lệ 23.012 tỷ đồng theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 0100150619 cấp đổi lần thứ 13 bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hà Nội;
  • Ngày 06/08/2013: Tăng vốn điều lệ lên 28.112 tỷ đồng;
  • Năm 2014: Niêm yết Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
  • Năm 2015: Tăng vốn điều lệ lên 34.187 tỷ đồng;
  • Ngày 20/02/2020: Tăng vốn điều lệ lên 40.220.180.000 đồng;

  • Dịch vụ tài khoản
  • Dịch vụ huy động vốn (tiền gửi tiết kiệm, trái phiếu, kỳ phiếu)
  • Dịch vụ cho vay (ngắn, trung, dài hạn)
  • Dịch vụ bảo lãnh
  • Dịch vụ chiết khấu chứng từ
  • Dịch vụ thanh toán quốc tế
  • Dịch vụ chuyển tiền
  • Dịch vụ thẻ
  • Dịch vụ nhờ thu
  • Dịch vụ mua bán ngoại tệ
  • Dịch vụ ngân hàng đại lý
  • Dịch vụ bao thanh toán;
  • Các hoạt động khác theo giấy phép kinh doanh.
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ