Hotline: 1900 1885
Hotline: 1900 1885
Mã Chứng Khoán   Tin tức  

BID - Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam (HOSE)

Ngành: Ngân hàng

Giá hiện tại Thay đổi: % Thay đổi Giá tham chiếu Giá trần Giá sàn Biến động ngày Khối lượng Giá trị Tỉ lệ ký quỹ Giao dịch
31.60 1.60 5.33% 30.00 32.10 27.90 29.90-31.60 723,130 22.10 60 Mua Bán


Thị giá vốn 102,561.46 Số cổ phiếu đang lưu hành 3,418,715,334.00
Giá mở cửa 30.00 SLCP giao dịch tự do 170,935,767
Dao động giá 52 tuần 21.60-45.50 Room còn lại NĐTNN 931,219,848
KLGD trung bình (10 ngày) 1,821,335 P/E cơ bản 12.32
% Biến động giá 5 phiên -0.32 P/E pha loãng 12.32
% biến động giá 1 tháng -5.67 P/B 1.91
% biến động giá 3 tháng 7.85 EPS cơ bản (12 tháng) 2.44
% biến động giá 6 tháng -8.67 EPS pha loãng (12 tháng) 2.44
% biến động giá từ đầu năm 53.40 Giá trị sổ sách 15.71
% biến động giá 1 năm 30.58 Lợi tức gần nhất (Cổ tức TM/Giá) 2.33
% biến động giá kể từ khi niêm yết 68.09 ROE (trailing 4 quý) % 16.11
 
* Chỉ số tài chính tính đến quý 3/2018

Thống kê giao dịch


Ngày Giá Thay đổi % Thay đổi Tổng KLGD: Tổng GTGD KLGD khớp lệnh GTGD khớp lệnh KLGD thỏa thuận GTGD thỏa thuận Giá mở cửa Giá cao nhất Giá thấp nhất
15/11/2018 31.60 1.60 5.33% 723,130 22.10 723,130 0.00 0 0.00 30.00 31.60 29.90
14/11/2018 30.00 -1.00 -3.23% 1,511,410 46.54 1,511,410 46.54 0 0.00 31.00 31.50 30.00
13/11/2018 31.00 -1.20 -3.73% 2,054,350 64.55 2,054,350 64.55 0 0.00 31.30 31.75 31.00
12/11/2018 32.20 0.50 1.58% 1,332,890 42.26 1,332,890 42.26 0 0.00 31.10 32.45 31.10
09/11/2018 31.70 -0.75 -2.31% 1,790,150 57.29 1,790,150 57.29 0 0.00 32.20 32.50 31.65
08/11/2018 32.45 0 0 1,728,670 56.91 1,728,670 56.91 0 0.00 33.50 33.50 32.40
07/11/2018 32.45 0.45 1.41% 2,117,240 68.24 2,117,240 68.24 0 0.00 32.00 32.85 31.90
06/11/2018 32.00 -0.80 -2.44% 1,834,970 59.76 1,834,970 59.76 0 0.00 33.00 33.15 31.85
05/11/2018 32.80 0.35 1.08% 1,732,340 55.67 1,732,340 55.67 0 0.00 32.00 32.80 31.60
02/11/2018 32.45 2.10 6.92% 3,469,490 110.11 3,469,490 110.11 0 0.00 31.00 32.45 30.80

Chỉ tiêu tài chính


  Biểu đồ: Q3 2017 Q4 2017 Q1 2018 Q2 2018
(Đã soát xét)
Q3 2018
Tổng tài sản
1,125,908,666.00 1,201,661,645.00 1,226,942,713.00 1,268,266,720.00 1,268,412,620.00
Vốn chủ sở hữu
46,536,106.00 48,985,628.00 50,803,246.00 53,199,898.00 53,719,928.00
Thu nhập lãi thuần
9,019,977.00 8,008,563.00 9,165,640.00 8,299,299.00 8,150,983.00
LN từ hoạt động SXKD
7,417,859.00 6,273,667.00 8,498,707.00 6,497,277.00 6,623,516.00
Lợi nhuận sau thuế
1,505,105.00 2,681,561.00 1,978,183.00 1,912,556.00 1,753,040.00
Lợi ích cổ đông công ty mẹ
22,113.00 -68,566.00 -42,926.00 -72,732.00 -57,289.00
CAR
NIM
2.93 % 2.91 % 2.98 % 2.97 % 2.80 %
ROA
0.54 0.61 0.61 0.67 0.67
ROE
12.48 14.60 14.52 16.19 16.11
EPS
1.68 1.99 2.06 2.36 2.44

Thông tin doanh nghiệp


Tên doanh nghiệp Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam
Tên giao dịch
Tên viết tắt BIDV
Trụ sở chính Tháp BIDV - 35 Hàng Vôi, Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội
Số điện thoại +84 (24) 22205544
Fax +84 (24) 22200399
Số lượng nhân sự 24885
Website www.bidv.com.vn
Vốn điều lệ 34,187,153,340,000


  • 1957: Được thành lập với tên gọi Ngân hàng Kiến thiết Việt Nam, trực thuộc Bộ Tài chính;
  • 1981: Chuyển thành Ngân hàng Đầu tư và Xây dựng Việt Nam, trực thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam;
  • 1990: Chuyển thành Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam;
  • 1995: Chuyển sang hoạt động như một Ngân hàng thương mại;
  • 2012: Thực hiện cổ phần hóa, chuyển đổi thành Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam;
  • 2013: Tăng vốn điều lệ lên 28.112 tỷ đồng;
  • 2014: Niêm yết cổ phiếu trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).

  • Hoạt động ngân hàng thương mại: huy động vốn, tín dụng, dịch vụ thanh toán và ngân quỹ
  • Hoạt động ngân hàng bán lẻ;
  • Hoạt động ngân hàng đầu tư;
  • Cung ứng dịch vụ bảo hiểm.
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ