Hotline: 1900 1885
Hotline: 1900 1885
Mã Chứng Khoán   Tin tức  

BRC - Công ty Cổ phần Cao su Bến Thành (HOSE)

Ngành: Hóa chất

Giá hiện tại Thay đổi: % Thay đổi Giá tham chiếu Giá trần Giá sàn Biến động ngày Khối lượng Giá trị Tỉ lệ ký quỹ Giao dịch
0.00 0 0 10.85 11.60 10.10 0.00-0.00 0 0.00 100 Mua Bán


Thị giá vốn 134.27 Số cổ phiếu đang lưu hành 12,374,997.00
Giá mở cửa 0.00 SLCP giao dịch tự do 1,856,250
Dao động giá 52 tuần 8.90-12.00 Room còn lại NĐTNN 6,009,098
KLGD trung bình (10 ngày) 21 P/E cơ bản 6.86
% Biến động giá 5 phiên 12.67 P/E pha loãng 6.86
% biến động giá 1 tháng -0.46 P/B 0.66
% biến động giá 3 tháng 13.02 EPS cơ bản (12 tháng) 1.58
% biến động giá 6 tháng -1.36 EPS pha loãng (12 tháng) 1.58
% biến động giá từ đầu năm 6.37 Giá trị sổ sách 16.47
% biến động giá 1 năm 14.94 Lợi tức gần nhất (Cổ tức TM/Giá) 9.22
% biến động giá kể từ khi niêm yết -15.23 ROE (trailing 4 quý) % 9.71
 
* Chỉ số tài chính tính đến hết năm 2019

Thống kê giao dịch


Ngày Giá Thay đổi % Thay đổi Tổng KLGD Tổng GTGD KLGD khớp lệnh GTGD khớp lệnh KLGD thỏa thuận GTGD thỏa thuận Giá mở cửa Giá cao nhất Giá thấp nhất
28/02/2020 10.85 0 0 0 0 0 0.00 0 0 10.85 10.85 10.85
27/02/2020 10.85 0.50 4.83% 30 330,000 30 0.00 0 0 10.35 10.85 10.85
26/02/2020 10.35 0.66 6.81% 10 100,000 10 0.00 0 0 9.69 10.35 10.35
25/02/2020 9.69 0.63 6.95% 30 290,000 30 0.00 0 0 9.06 9.69 9.69
24/02/2020 9.06 -0.57 -5.92% 30 270,000 30 0.00 0 0 9.63 9.06 9.06
21/02/2020 9.63 0.63 7.00% 30 280,000 30 0.00 0 0 9.00 9.63 9.00
20/02/2020 9.00 0 0 30 270,000 30 0.00 0 0 9.00 9.00 9.00
19/02/2020 9.00 -0.63 -6.54% 10 90,000 10 0.00 0 0 9.63 9.00 9.00
18/02/2020 9.63 0 0 10 100,000 10 0.00 0 0 9.63 9.63 9.63
17/02/2020 9.63 0.63 7.00% 30 290,000 30 0.00 0 0 9.63 9.63 9.63

Chỉ tiêu tài chính


  Biểu đồ: Q4 2018 Q1 2019 Q2 2019
(Đã soát xét)
Q3 2019 Q4 2019
Tổng tài sản
266,821.66 266,488.60 288,915.22 282,199.95 269,003.53
Vốn chủ sở hữu
199,306.71 203,817.48 194,920.91 199,717.15 203,969.22
Doanh thu thuần
73,347.18 57,890.52 66,155.81 77,399.67 68,462.30
Lợi nhuận gộp
19,976.74 15,552.12 18,350.47 17,012.51 19,930.38
LN từ hoạt động SXKD
5,052.69 5,502.46 7,971.57 5,694.56 5,325.39
Lợi nhuận sau thuế
4,036.41 4,427.58 6,225.58 4,796.23 4,252.07
Lợi ích cổ đông công ty mẹ
4,036.41 4,427.58 6,225.58 4,796.23 4,252.07
Biên lãi gộp (trailing 4 quý) %
26.81 26.74 26.79 25.80 26.25
EPS (trailing 4 quý) VNĐ
1.37 1.37 1.56 1.57 1.58
ROA (trailing 4 quý) %
6.49 6.52 7.22 7.06 7.31
ROE (trailing 4 quý) %
8.59 8.57 9.76 9.77 9.71

Thông tin doanh nghiệp


Tên doanh nghiệp Công ty Cổ phần Cao su Bến Thành
Tên giao dịch Ben Thanh Rubber Joint Stock Company
Tên viết tắt Cao su Bến Thành
Trụ sở chính Lô B 3-1 Khu Công nghiệp Tây Bắc Củ Chi, Đường Giáp Hải (D3), Xã Trung Lập Hạ, Huyện Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh
Số điện thoại +84 (28) 37907619
Fax +84 (28) 37907619
Số lượng nhân sự 185
Website www.berubco.com.vn
Vốn điều lệ 123,749,970,000


  • Năm 1975: Tiền thân là Xí nghiệp Cao Su Giải Phóng được thành lập.
  • Năm 1994: Đổi tên thành Công ty Cao Su Bến Thành;
  • Tháng 05, 2007: Công ty được cổ phần hóa và đổi tên thành Công ty Cổ phần Cao Su Bến Thành với vốn điều lệ là 40 tỷ đồng;
  • Năm 2010: Tăng vốn điều lệ lên 82,5 tỷ đồng;
  • Ngày 13/12/2011: Chính thức giao dịch tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
  • Năm 2013: Tăng vốn điều lệ lên 123,74 tỷ đồng;

  • Mua bán sản xuất sản phẩm băng tải cao su, phụ tùng cao su kỹ thuật, sản phẩm cao su khác.
  • Mua bán hàng thủ công mỹ nghệ.
  • Xây dựng công trinh dân dụng.
  • Kinh doanh các mặt hàng khác theo giấy phép đăng ký kinh doanh.
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ