Hotline: 1900 1885
Hotline: 1900 1885
Mã Chứng Khoán   Tin tức  

CKV - Công ty Cổ phần CokyVina (HNX)

Ngành: Công nghệ thông tin

Giá hiện tại Thay đổi: % Thay đổi Giá tham chiếu Giá trần Giá sàn Biến động ngày Khối lượng Giá trị Tỉ lệ ký quỹ Giao dịch
0.00 0 0 20.90 22.90 18.90 0.00-0.00 0 0.00 100 Mua Bán


Thị giá vốn 83.85 Số cổ phiếu đang lưu hành 4,012,000.00
Giá mở cửa 0.00 SLCP giao dịch tự do 1,203,600
Dao động giá 52 tuần 11.30-22.00 Room còn lại NĐTNN 1,482,070
KLGD trung bình (10 ngày) 0 P/E cơ bản 25.20
% Biến động giá 5 phiên 0.00 P/E pha loãng 25.20
% biến động giá 1 tháng 0.00 P/B 0.99
% biến động giá 3 tháng 18.08 EPS cơ bản (12 tháng) 0.83
% biến động giá 6 tháng -5.00 EPS pha loãng (12 tháng) 0.83
% biến động giá từ đầu năm 30.63 Giá trị sổ sách 21.20
% biến động giá 1 năm 20.11 Lợi tức gần nhất (Cổ tức TM/Giá) 4.31
% biến động giá kể từ khi niêm yết 4.50 ROE (trailing 4 quý) % 3.95
 
* Chỉ số tài chính tính đến quý 3/2018

Thống kê giao dịch


Ngày Giá Thay đổi % Thay đổi Tổng KLGD: Tổng GTGD KLGD khớp lệnh GTGD khớp lệnh KLGD thỏa thuận GTGD thỏa thuận Giá mở cửa Giá cao nhất Giá thấp nhất
21/11/2018 20.90 0 0 0 0.00 0 0.00 0 0.00 20.90 20.90 20.90
20/11/2018 20.90 0 0 0 0.00 0 0.00 0 0.00 20.90 20.90 20.90
19/11/2018 20.90 0 0 0 0.00 0 0.00 0 0.00 20.90 20.90 20.90
16/11/2018 20.90 0 0 0 0.00 0 0.00 0 0.00 20.90 20.90 20.90
15/11/2018 20.90 0 0 0 0.00 0 0.00 0 0.00 20.90 20.90 20.90
14/11/2018 20.90 0 0 0 0.00 0 0.00 0 0.00 20.90 20.90 20.90
13/11/2018 20.90 0 0 0 0.00 0 0.00 0 0.00 20.90 20.90 20.90
12/11/2018 20.90 0 0 0 0.00 0 0.00 0 0.00 20.90 20.90 20.90
09/11/2018 20.90 0 0 0 0.00 0 0.00 0 0.00 20.90 20.90 20.90
08/11/2018 20.90 0 0 0 0.00 0 0.00 0 0.00 20.90 20.90 20.90

Chỉ tiêu tài chính


  Biểu đồ: Q3 2017 Q4 2017 Q1 2018 Q2 2018
(Đã soát xét)
Q3 2018
Tổng tài sản
185,524.67 205,728.88 230,830.48 205,135.06 188,316.00
Vốn chủ sở hữu
85,093.00 86,437.14 87,183.62 84,308.71 85,052.11
Doanh thu thuần
47,057.42 70,689.63 41,729.21 56,534.26 62,342.65
Lợi nhuận gộp
13,238.59 8,163.43 5,922.08 10,035.43 7,584.83
LN từ hoạt động SXKD
1,518.01 102.22 1,013.93 1,681.85 1,030.66
Lợi nhuận sau thuế
2,427.11 694.84 808.69 1,144.10 743.39
Lợi ích cổ đông công ty mẹ
2,427.11 694.84 808.69 1,144.10 743.39
Biên lãi gộp (trailing 4 quý) %
21.88 18.86 17.83 17.30 13.71
EPS (trailing 4 quý) VNĐ
1.30 1.03 1.16 1.24 0.83
ROA (trailing 4 quý) %
2.84 1.99 2.36 2.45 1.63
ROE (trailing 4 quý) %
6.22 4.85 5.53 5.92 3.95

Thông tin doanh nghiệp


Tên doanh nghiệp Công ty Cổ phần CokyVina
Tên giao dịch Post and Telecommunication Trading JSC
Tên viết tắt CokyVina
Trụ sở chính 178 Triệu Việt Vương, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội
Số điện thoại +84 (24) 39781323
Fax +84 (24) 39782368
Số lượng nhân sự 90
Website www.cokyvina.com.vn
Vốn điều lệ 40,500,000,000
GĐ Chi nhánh Đà Nẵng Lê Thị Phương


  • 1990: Công ty dịch vụ kỹ thuật và xuất nhập khẩu vật tư thiết bị Bưu chính Viễn thông được thành lập trên cơ sở hợp nhất hai công ty: Công ty Dịch vụ kỹ thuật viễn thông Việt Nam (1987) và Công ty Vật tư Bưu diện (1955).
  • 1993: Công ty được thành lập lại với tên gọi Công ty dịch vụ xuất nhập khẩu vật tư bưu điện - COKYVINA. Công ty có vốn kinh doanh ban đầu là 4.495 triệu đồng, chức năng chính là xuất nhập khẩu trực tiếp và kinh doanh vật tư thiết bị cho mạng lưới thông tin Bưu điện, phát thanh truyền hình.
  • 1996: Thành lập Công ty vật tư Bưu điện 1 (COKYVINA), là đơn vị thành viên của Tổng công ty Bưu chính viễn thông Việt Nam.
  • 2002: Công ty thành lập chi nhánh tại TP HCM.
  • 2005: Công ty chính thức trở thành Công ty Cổ phần Thương mại Bưu chính viễn thông, vốn điều lệ đăng ký là 27 tỷ đồng.
  • 2007: Công ty hoàn thành đợt phát hành tăng vốn điều lệ lên 40,5 tỷ đồng.
  • 2010: Cổ phiếu của công ty chính thức giao dịch trên sàn HNX.
  • 2012: Công ty đổi tên thành Công ty Cổ phần CokyVina.
  • Tính đến năm 2014, vốn điều lệ của công ty là 40,5 tỷ đồng

  • Kinh doanh, XNK trực tiếp, sản xuất, lắp ráp máy móc, thiết bị vật tư, thiết bị bưu chính viễn thông, phát thanh, truyền hình, điện, điện tử, tin học, điện tử dân dụng, vật tư thiết bị công nghiệp, giao thông, công trình, xây dựng và các lĩnh vực khác theo quy định của pháp luật.
  • Kinh doanh các dịch vụ trong các lĩnh vực: bưu chính viễn thông, phát thanh, truyền hình, điện, điện tử, tin học, điện tử dân dụng, đại lý bảo hiểm, giao nhận và vận chuyển hàng hóa, cho thuê kho bãi, cho thuê thiết bị, phương tiện, nhận ủy thác XNK, tư vấn kỹ thuật, chuyển giao công nghệ, bảo dưỡng, bảo trì, bảo hành, sửa chữa các sản phẩm thuộc các ngành kinh doanh, khai thuê hải quan, tư vấn ký kết hợp đồng kinh tế và các dịch vụ khác được pháp luật cho phép (không bao gồm dịch vụ tư vấn pháp lý).
  • Đầu tư trong các lĩnh vực bưu chính viễn thông.
  • Sản xuất, kinh doanh các loại dây và cáp thông tin (sợi đồng và sợi quang), dây và cáp điện dân dụng, cáp điện lực, nguyên liệu, vật liệu viễn thông.
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ
CTCP Dịch vụ xây lắp COKYVINA 26%