Hotline: 1900 1885
Hotline: 1900 1885
Mã Chứng Khoán   Tin tức  

CMX - Công ty Cổ phần CAMIMEX Group (HOSE)

Ngành: Thực phẩm & Đồ uống

Giá hiện tại Thay đổi: % Thay đổi Giá tham chiếu Giá trần Giá sàn Biến động ngày Khối lượng Giá trị Tỉ lệ ký quỹ Giao dịch
7.35 0.35 5.00% 7.00 7.49 6.51 7.00-7.48 16,950 0.13 100 Mua Bán


Thị giá vốn 97.18 Số cổ phiếu đang lưu hành 13,221,234.00
Giá mở cửa 0.00 SLCP giao dịch tự do 6,610,617
Dao động giá 52 tuần 4.00-7.77 Room còn lại NĐTNN 6,392,277
KLGD trung bình (10 ngày) 59,679 P/E cơ bản 3.30
% Biến động giá 5 phiên -4.55 P/E pha loãng 3.30
% biến động giá 1 tháng 16.30 P/B 1.26
% biến động giá 3 tháng 56.05 EPS cơ bản (12 tháng) 2.23
% biến động giá 6 tháng 50.00 EPS pha loãng (12 tháng) 2.23
% biến động giá từ đầu năm 47.00 Giá trị sổ sách 5.83
% biến động giá 1 năm 63.33 Lợi tức gần nhất (Cổ tức TM/Giá) 0.00
% biến động giá kể từ khi niêm yết -51.00 ROE (trailing 4 quý) % 47.78
 
* Chỉ số tài chính tính đến quý 2/2018

Thống kê giao dịch


Ngày Giá Thay đổi % Thay đổi Tổng KLGD: Tổng GTGD KLGD khớp lệnh GTGD khớp lệnh KLGD thỏa thuận GTGD thỏa thuận Giá mở cửa Giá cao nhất Giá thấp nhất
18/10/2018 7.35 0.35 5.00% 16,950 0.13 16,950 0.12 0 0.00 7.00 7.48 7.00
17/10/2018 7.00 0 0 39,370 0.28 39,370 0.28 0 0.00 6.71 7.49 6.71
16/10/2018 7.00 -0.17 -2.37% 12,730 0.09 12,730 0.09 0 0.00 7.17 7.10 6.90
15/10/2018 7.17 -0.53 -6.88% 3,440 0.03 3,440 0.03 0 0.00 7.70 7.70 7.17
12/10/2018 7.70 0.03 0.39% 30,490 0.23 30,490 0.23 0 0.00 7.67 7.70 7.14
11/10/2018 7.67 0.50 6.97% 181,420 1.24 181,420 1.24 0 0.00 7.17 7.67 6.67
10/10/2018 7.17 -0.53 -6.88% 79,860 0.57 79,860 0.57 0 0.00 7.20 7.40 7.17
09/10/2018 7.70 0 0 13,320 0.10 13,320 0.10 0 0.00 7.70 8.10 7.55
08/10/2018 7.70 -0.07 -0.90% 75,930 0.59 75,930 0.59 0 0.00 7.89 7.89 7.50
05/10/2018 7.77 0.50 6.88% 143,280 1.11 143,280 1.11 0 0.00 7.77 7.77 7.70

Chỉ tiêu tài chính


  Biểu đồ: Q2 2017
(Đã soát xét)
Q3 2017 Q4 2017 Q1 2018 Q2 2018
(Đã soát xét)
Tổng tài sản
704,059.36 709,561.58 746,823.97 774,613.41 780,052.88
Vốn chủ sở hữu
44,265.59 49,198.47 56,249.28 63,934.97 77,200.44
Doanh thu thuần
274,004.22 272,659.39 208,879.74 171,294.66 293,987.70
Lợi nhuận gộp
32,619.06 28,813.23 33,694.72 28,615.53 42,178.12
LN từ hoạt động SXKD
8,165.19 6,272.53 7,819.55 4,293.94 17,398.84
Lợi nhuận sau thuế
5,031.86 4,932.88 7,050.81 4,205.76 13,265.47
Lợi ích cổ đông công ty mẹ
5,031.86 4,932.88 7,050.81 4,205.76 13,263.88
Biên lãi gộp (trailing 4 quý) %
8.47 7.53 14.27 13.35 14.08
EPS (trailing 4 quý) VNĐ
-3.45 -3.36 2.02 1.61 2.23
ROA (trailing 4 quý) %
-6.41 -6.31 3.76 2.89 3.91
ROE (trailing 4 quý) %
-110.44 -128.65 64.73 39.73 47.78

Thông tin doanh nghiệp


Tên doanh nghiệp Công ty Cổ phần CAMIMEX Group
Tên giao dịch Camau Frozen Seafood Processing Import Export Corporation
Tên viết tắt CAMIMEX Group
Trụ sở chính Số 333 Đường Cao Thắng, Phường 8, Thành phố Cà Mau, Tỉnh Cà Mau
Số điện thoại +84 (290) 3831608
Fax +84 (290) 3836257
Số lượng nhân sự 1120
Website www.camimex.com.vn
Vốn điều lệ 132,212,340,000


  • 1977: Tiền thân của công ty là Nhà máy chế biến tôm đông lạnh Cà Mau được thành lập.
  • 2005: chuyển thành công ty cổ phần và đổi tên là Công ty Cổ phần Chế biến Thủy sản và Xuất nhập khẩu Cà Mau (Camimex).
  • 2006: Công ty chính thức đi vào hoạt động dưới hình thức công ty cổ phần. Vốn điều lệ ban đầu là 65 tỷ đồng.
  • 2007: Tăng vốn điều lệ lên 88,815 tỷ đồng.
  • 2009: Thay đổi giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh lần 3, vốn điều lệ là 114,967 tỷ đồng.
  • 2010: Cổ phiếu của Công ty được niêm yết và giao dịch trên sàn HOSE.
  • 2011: Thay đổi đăng ký kinh doanh lần thứ 7, tăng vốn điều lệ lên 132,212 tỷ đồng.
  • Ngày 19/04/2018: Đổi tên thành Công ty Cổ phần CAMIMEX Group.

 


  • Chế biến, bảo quản thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản;
  • Xuất khẩu thủy sản, nông sản thực phẩm;
  • Nuôi trồng thủy sản biển và thủy sản nội địa.
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ
CTCP Thực phẩm CMX 0%
Công ty TNHH MTV Camimex - Kiên Giang 100%
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ