Hotline: 1900 1885
Hotline: 1900 1885
Mã Chứng Khoán   Tin tức  

CMX - Công ty Cổ phần CAMIMEX Group (HOSE)

Ngành: Thực phẩm & Đồ uống

Giá hiện tại Thay đổi: % Thay đổi Giá tham chiếu Giá trần Giá sàn Biến động ngày Khối lượng Giá trị Tỉ lệ ký quỹ Giao dịch
18.45 1.20 6.96% 17.25 18.45 16.05 17.20-18.45 935,190 16.95 100 Mua Bán


Thị giá vốn 487.86 Số cổ phiếu đang lưu hành 26,442,468.00
Giá mở cửa 17.50 SLCP giao dịch tự do 10,576,987
Dao động giá 52 tuần 10.00-33.90 Room còn lại NĐTNN 11,568,223
KLGD trung bình (10 ngày) 694,143 P/E cơ bản 2.11
% Biến động giá 5 phiên 13.89 P/E pha loãng 2.11
% biến động giá 1 tháng 48.79 P/B 0.97
% biến động giá 3 tháng 44.71 EPS cơ bản (12 tháng) 8.75
% biến động giá 6 tháng 23.41 EPS pha loãng (12 tháng) 8.75
% biến động giá từ đầu năm 269.00 Giá trị sổ sách 18.93
% biến động giá 1 năm -19.08 Lợi tức gần nhất (Cổ tức TM/Giá) 0.00
% biến động giá kể từ khi niêm yết 23.00 ROE (trailing 4 quý) % 36.08
 
* Chỉ số tài chính tính đến quý 1/2020

Thống kê giao dịch


Ngày Giá Thay đổi % Thay đổi Tổng KLGD Tổng GTGD KLGD khớp lệnh GTGD khớp lệnh KLGD thỏa thuận GTGD thỏa thuận Giá mở cửa Giá cao nhất Giá thấp nhất
05/06/2020 18.45 1.20 6.96% 935,190 16,947,000,000 935,190 16.95 0 0 17.50 18.45 17.20
04/06/2020 17.25 0.90 5.50% 1,675,450 28,364,555,500 1,675,450 28.36 0 0 16.50 17.25 16.45
03/06/2020 16.35 0 0 235,170 3,840,474,000 235,170 3.84 0 0 16.40 16.50 16.20
02/06/2020 16.35 -0.25 -1.51% 448,780 7,439,123,000 448,780 7.44 0 0 16.75 16.80 16.30
01/06/2020 16.60 0.40 2.47% 797,520 13,111,497,000 797,520 13.11 0 0 16.40 16.90 16.10
29/05/2020 16.20 -0.15 -0.92% 597,210 9,646,009,500 597,210 9.65 0 0 16.25 16.40 16.00
28/05/2020 16.35 0.05 0.31% 255,060 4,187,568,500 255,060 4.19 0 0 16.30 16.70 16.10
27/05/2020 16.30 -0.75 -4.40% 568,330 9,568,165,000 568,330 9.57 0 0 17.45 17.45 16.30
26/05/2020 17.05 0.55 3.33% 924,700 15,816,000,000 924,700 15.82 0 0 16.90 17.50 16.90
25/05/2020 16.50 -0.15 -0.90% 504,020 8,355,652,000 504,020 8.36 0 0 16.50 16.80 16.50

Chỉ tiêu tài chính


  Biểu đồ: Q1 2019 Q2 2019
(Đã soát xét)
Q3 2019 Q4 2019 Q1 2020
Tổng tài sản
1,025,502.37 1,197,477.32 1,260,762.13 1,438,580.40 1,613,388.89
Vốn chủ sở hữu
162,753.03 284,717.05 303,330.52 367,813.13 500,609.39
Doanh thu thuần
184,952.11 326,059.80 251,648.60 186,320.73 285,002.83
Lợi nhuận gộp
44,329.28 63,960.32 58,876.47 47,129.93 42,575.16
LN từ hoạt động SXKD
16,949.84 34,966.15 21,179.04 61,047.12 17,007.97
Lợi nhuận sau thuế
24,334.96 32,964.02 18,613.48 64,482.61 15,328.95
Lợi ích cổ đông công ty mẹ
24,334.96 32,964.02 18,613.48 64,482.61 15,328.95
Biên lãi gộp (trailing 4 quý) %
20.16 21.54 21.47 21.09 20.26
EPS (trailing 4 quý) VNĐ
7.41 8.90 7.18 2.61 8.75
ROA (trailing 4 quý) %
11.08 11.91 8.72 3.58 9.54
ROE (trailing 4 quý) %
79.02 66.92 42.74 17.04 36.08

Thông tin doanh nghiệp


Tên doanh nghiệp Công ty Cổ phần CAMIMEX Group
Tên giao dịch Camau Frozen Seafood Processing Import Export Corporation
Tên viết tắt CAMIMEX Group
Trụ sở chính Số 333 Đường Cao Thắng, Phường 8, Thành phố Cà Mau, Tỉnh Cà Mau
Số điện thoại +84 (290) 3831608
Fax +84 (290) 3836257
Số lượng nhân sự 1200
Website www.camimex.com.vn
Vốn điều lệ 264,424,680,000


  • 1977: Tiền thân của công ty là Nhà máy chế biến tôm đông lạnh Cà Mau được thành lập.
  • Ngày 12/01/2006: Chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Chế biến Thủy sản và Xuất nhập khẩu Cà Mau (Camimex) với vốn điều lệ ban đầu là 65 tỷ đồng.
  • Ngày 11/11/2008: Tăng vốn điều lệ lên 88,815 tỷ đồng.
  • Ngày 16/07/2009: Tăng vốn điều lệ là 114,967 tỷ đồng.
  • Ngày 09/11/2010: Cổ phiếu của Công ty được niêm yết và giao dịch trên sàn HOSE.
  • Ngày 30/09/2011: Tăng vốn điều lệ lên 132,212 tỷ đồng.
  • Ngày 19/04/2018: Đổi tên thành Công ty Cổ phần CAMIMEX Group.
  • Ngày 30/03/2020: Tăng vốn điều lệ lên 264.424.680.000 đồng.

 


  • Chế biến, bảo quản thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản;
  • Xuất khẩu thủy sản, nông sản thực phẩm;
  • Nuôi trồng thủy sản biển và thủy sản nội địa.
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ
CTCP Thực phẩm CMX 0%
Công ty TNHH MTV Camimex - Kiên Giang 100%
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ