Hotline: 1900 1885
Hotline: 1900 1885
Mã Chứng Khoán   Tin tức  

CMX - Công ty Cổ phần CAMIMEX Group (HOSE)

Ngành: Thực phẩm & Đồ uống

Giá hiện tại Thay đổi: % Thay đổi Giá tham chiếu Giá trần Giá sàn Biến động ngày Khối lượng Giá trị Tỉ lệ ký quỹ Giao dịch
14.50 -0.45 -3.01% 14.95 15.95 13.95 14.00-14.90 34,070 0.49 100 Mua Bán


Thị giá vốn 191.71 Số cổ phiếu đang lưu hành 13,221,234.00
Giá mở cửa 14.50 SLCP giao dịch tự do 5,949,555
Dao động giá 52 tuần 13.05-33.90 Room còn lại NĐTNN 6,202,777
KLGD trung bình (10 ngày) 29,927 P/E cơ bản 2.02
% Biến động giá 5 phiên -3.01 P/E pha loãng 2.02
% biến động giá 1 tháng -9.38 P/B 0.99
% biến động giá 3 tháng -55.45 EPS cơ bản (12 tháng) 7.18
% biến động giá 6 tháng -36.96 EPS pha loãng (12 tháng) 7.18
% biến động giá từ đầu năm 190.00 Giá trị sổ sách 14.61
% biến động giá 1 năm -3.33 Lợi tức gần nhất (Cổ tức TM/Giá) 0.00
% biến động giá kể từ khi niêm yết -3.33 ROE (trailing 4 quý) % 42.74
 
* Chỉ số tài chính tính đến quý 3/2019

Thống kê giao dịch


Ngày Giá Thay đổi % Thay đổi Tổng KLGD Tổng GTGD KLGD khớp lệnh GTGD khớp lệnh KLGD thỏa thuận GTGD thỏa thuận Giá mở cửa Giá cao nhất Giá thấp nhất
06/12/2019 14.50 -0.45 -3.01% 34,070 0 34,070 0.00 0 0 14.50 14.90 14.00
05/12/2019 14.95 -1.10 -6.85% 44,140 668,410,000 44,140 0.67 0 0 15.45 16.25 14.95
04/12/2019 16.05 -1.00 -5.87% 17,270 280,590,000 17,270 0.28 0 0 17.10 17.10 15.95
03/12/2019 17.05 1.10 6.90% 92,090 1,569,630,000 92,090 1.57 0 0 17.05 17.05 17.00
02/12/2019 15.95 1.00 6.69% 48,760 776,550,000 48,760 0.78 0 0 15.60 15.95 15.60
29/11/2019 14.95 0.95 6.79% 25,650 380,250,000 25,650 0.38 0 0 14.05 14.95 14.05
28/11/2019 14.00 -0.30 -2.10% 12,250 173,850,000 12,250 0.17 0 0 14.30 14.45 14.00
27/11/2019 14.30 -0.20 -1.38% 11,000 157,170,000 11,000 0.16 0 0 14.20 14.55 14.20
26/11/2019 14.50 0 0 9,490 137,720,000 9,490 0.14 0 0 14.50 14.80 14.50
25/11/2019 14.50 0.10 0.69% 4,550 64,920,000 4,550 0.06 0 0 14.40 15.00 14.20

Chỉ tiêu tài chính


  Biểu đồ: Q3 2018 Q4 2018 Q1 2019 Q2 2019
(Đã soát xét)
Q3 2019
Tổng tài sản
859,193.22 872,597.93 1,025,502.37 1,197,477.32 1,260,762.13
Vốn chủ sở hữu
118,614.55 137,565.84 162,753.03 284,717.05 303,330.52
Doanh thu thuần
337,665.95 259,583.25 184,952.11 326,059.80 251,648.60
Lợi nhuận gộp
78,105.89 52,302.12 44,329.28 63,960.32 58,876.47
LN từ hoạt động SXKD
48,167.58 21,884.36 16,949.84 34,966.15 21,179.04
Lợi nhuận sau thuế
41,408.53 19,006.87 24,334.96 32,964.02 18,613.48
Lợi ích cổ đông công ty mẹ
41,408.53 19,006.87 24,334.96 32,964.02 18,613.48
Biên lãi gộp (trailing 4 quý) %
18.05 18.29 20.16 21.54 21.47
EPS (trailing 4 quý) VNĐ
4.99 6.11 7.41 8.90 7.18
ROA (trailing 4 quý) %
8.34 10.03 11.08 11.91 8.72
ROE (trailing 4 quý) %
83.45 81.48 79.02 66.92 42.74

Thông tin doanh nghiệp


Tên doanh nghiệp Công ty Cổ phần CAMIMEX Group
Tên giao dịch Camau Frozen Seafood Processing Import Export Corporation
Tên viết tắt CAMIMEX Group
Trụ sở chính Số 333 Đường Cao Thắng, Phường 8, Thành phố Cà Mau, Tỉnh Cà Mau
Số điện thoại +84 (290) 3831608
Fax +84 (290) 3836257
Số lượng nhân sự 1120
Website www.camimex.com.vn
Vốn điều lệ 132,212,340,000


  • 1977: Tiền thân của công ty là Nhà máy chế biến tôm đông lạnh Cà Mau được thành lập.
  • 2006: Chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Chế biến Thủy sản và Xuất nhập khẩu Cà Mau (Camimex)với vốn điều lệ ban đầu là 65 tỷ đồng.
  • 2007: Tăng vốn điều lệ lên 88,815 tỷ đồng.
  • 2009: Thay đổi giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh lần 3, vốn điều lệ là 114,967 tỷ đồng.
  • 2010: Cổ phiếu của Công ty được niêm yết và giao dịch trên sàn HOSE.
  • 2011: Thay đổi đăng ký kinh doanh lần thứ 7, tăng vốn điều lệ lên 132,212 tỷ đồng.
  • Ngày 19/04/2018: Đổi tên thành Công ty Cổ phần CAMIMEX Group.

 


  • Chế biến, bảo quản thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản;
  • Xuất khẩu thủy sản, nông sản thực phẩm;
  • Nuôi trồng thủy sản biển và thủy sản nội địa.
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ
CTCP Thực phẩm CMX 0%
Công ty TNHH MTV Camimex - Kiên Giang 100%
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ