Hotline: 1900 1885
Hotline: 1900 1885
Mã Chứng Khoán   Tin tức  

COM - Công ty Cổ phần Vật tư Xăng dầu (HOSE)

Ngành: Bán lẻ

Giá hiện tại Thay đổi: % Thay đổi Giá tham chiếu Giá trần Giá sàn Biến động ngày Khối lượng Giá trị Tỉ lệ ký quỹ Giao dịch
50.90 -3.50 -6.43% 54.40 58.20 50.60 50.90-50.90 10 0.00 100 Mua Bán


Thị giá vốn 718.74 Số cổ phiếu đang lưu hành 14,120,628.00
Giá mở cửa 0.00 SLCP giao dịch tự do 2,118,094
Dao động giá 52 tuần 49.00-60.00 Room còn lại NĐTNN 6,857,238
KLGD trung bình (10 ngày) 132 P/E cơ bản 9.12
% Biến động giá 5 phiên 3.25 P/E pha loãng 9.12
% biến động giá 1 tháng -10.70 P/B 1.55
% biến động giá 3 tháng -7.45 EPS cơ bản (12 tháng) 5.58
% biến động giá 6 tháng -11.17 EPS pha loãng (12 tháng) 5.58
% biến động giá từ đầu năm -3.96 Giá trị sổ sách 32.92
% biến động giá 1 năm -12.24 Lợi tức gần nhất (Cổ tức TM/Giá) 9.82
% biến động giá kể từ khi niêm yết 30.51 ROE (trailing 4 quý) % 16.61
 
* Chỉ số tài chính tính đến quý 2/2019

Thống kê giao dịch


Ngày Giá Thay đổi % Thay đổi Tổng KLGD Tổng GTGD KLGD khớp lệnh GTGD khớp lệnh KLGD thỏa thuận GTGD thỏa thuận Giá mở cửa Giá cao nhất Giá thấp nhất
18/10/2019 50.90 -3.50 -6.43% 10 0 10 0.00 0 0 54.40 50.90 50.90
17/10/2019 54.40 -0.50 -0.91% 700 35,830,000 700 0.04 0 0 51.10 54.40 51.10
16/10/2019 54.90 0.10 0.18% 10 550,000 10 0.00 0 0 54.80 54.90 54.90
15/10/2019 54.80 2.10 3.98% 50 2,600,000 50 0.00 0 0 52.00 54.80 50.50
14/10/2019 52.70 3.40 6.90% 410 20,250,000 410 0.02 0 0 49.30 52.70 49.30
11/10/2019 49.30 0.15 0.31% 30 1,510,000 30 0.00 0 0 49.15 52.50 49.25
10/10/2019 49.15 -0.85 -1.70% 10 490,000 10 0.00 0 0 50.00 49.15 49.15
09/10/2019 50.00 -0.10 -0.20% 20 970,000 20 0.00 0 0 50.10 50.00 47.15
08/10/2019 50.10 1.05 2.14% 30 1,490,000 30 0.00 0 0 49.05 52.20 47.05
07/10/2019 49.05 0.05 0.10% 50 2,500,000 50 0.00 0 0 49.00 52.40 47.20

Chỉ tiêu tài chính


  Biểu đồ: Q2 2018
(Đã soát xét)
Q3 2018 Q4 2018 Q1 2019 Q2 2019
(Đã soát xét)
Tổng tài sản
556,438.43 569,341.49 568,392.15 516,914.58 543,321.26
Vốn chủ sở hữu
467,357.32 478,388.81 503,336.33 453,058.29 464,870.81
Doanh thu thuần
1,085,872.03 1,096,544.62 1,072,785.25 931,198.17 1,080,287.64
Lợi nhuận gộp
63,599.13 67,947.47 72,931.22 38,743.97 63,700.69
LN từ hoạt động SXKD
26,696.63 31,353.64 31,233.24 7,831.81 27,815.27
Lợi nhuận sau thuế
21,458.85 25,174.74 25,075.32 6,342.06 22,267.55
Lợi ích cổ đông công ty mẹ
21,458.85 25,174.74 25,075.32 6,342.06 22,267.55
Biên lãi gộp (trailing 4 quý) %
6.25 6.02 6.25 5.81 5.82
EPS (trailing 4 quý) VNĐ
6.49 6.02 6.39 5.53 5.58
ROA (trailing 4 quý) %
16.53 15.36 16.44 14.12 14.35
ROE (trailing 4 quý) %
19.65 18.19 18.61 16.41 16.61

Thông tin doanh nghiệp


Tên doanh nghiệp Công ty Cổ phần Vật tư Xăng dầu
Tên giao dịch Materials - Petroleum Joint Stock Company
Tên viết tắt Vật tư Xăng dầu
Trụ sở chính Số 11 Cao Bá Nhạ, Phường Nguyễn Cư Trinh, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh
Số điện thoại +84 (28) 38321111
Fax +84 (28) 38325555
Số lượng nhân sự 511
Website www.comeco.vn
Vốn điều lệ 141,206,280,000
Chủ tịch HĐQT Lê Văn Nghĩa
TV HĐQT Trần Minh Hà
TV HĐQT Phạm Văn Thoại


  • Ngày 13/12/1975: Công ty Cổ phần Vật tư Xăng dầu tiền thân là Phòng quản lý xăng dầu thuộc sở Giao thông Công chánh thành phố Hồ Chí Minh;
  • Năm 1993: Đổi tên thành Công ty Vật tư thiết bị Giao thông Vận tải;
  • Năm 2000: Chuyển thành Công ty Cổ phần Vật tư Xăng dầu với số vốn điều lệ ban đầu là 25 tỷ đồng;
  • Năm 2006: Cổ phiếu của công ty được niêm yết và giao dịch trên HOSE;
  • Tháng 11/2007: Tăng vốn điều lệ lên 79,99 tỷ đồng;
  • Tháng 07/2008: Tăng vốn điều lệ lên 86,12 tỷ đồng;
  • Tháng 08/2010: Tăng vốn điều lệ lên 141,2 tỷ đồng;

 


  • Kinh doanh xăng, dầu, nhớt, dịch vụ rửa xe, dịch vụ vận chuyển.
  • Cung cấp thiết bị cho trạm xăng và vật tư, phương tiện giao thông vận tải.
  • Xây dựng dân dụng và công nghiệp, đặc biệt là các trạm xăng dầu và kho xưởng. 
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ