Hotline: 1900 1885
Hotline: 1900 1885
Mã Chứng Khoán   Tin tức  

CTG - Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam (HOSE)

Ngành: Ngân hàng

Giá hiện tại Thay đổi: % Thay đổi Giá tham chiếu Giá trần Giá sàn Biến động ngày Khối lượng Giá trị Tỉ lệ ký quỹ Giao dịch
22.10 -0.90 -3.91% 23.00 24.60 21.40 22.10-23.10 7,177,690 162.78 60 Mua Bán


Thị giá vốn 82,287.24 Số cổ phiếu đang lưu hành 3,723,404,556.00
Giá mở cửa 23.00 SLCP giao dịch tự do 372,340,456
Dao động giá 52 tuần 17.90-37.70 Room còn lại NĐTNN 6,454,032
KLGD trung bình (10 ngày) 7,981,296 P/E cơ bản 15.18
% Biến động giá 5 phiên -2.64 P/E pha loãng 15.18
% biến động giá 1 tháng 7.80 P/B 1.22
% biến động giá 3 tháng 6.00 EPS cơ bản (12 tháng) 1.46
% biến động giá 6 tháng -21.35 EPS pha loãng (12 tháng) 1.46
% biến động giá từ đầu năm 18.82 Giá trị sổ sách 18.12
% biến động giá 1 năm -38.95 Lợi tức gần nhất (Cổ tức TM/Giá) 3.17
% biến động giá kể từ khi niêm yết -44.89 ROE (trailing 4 quý) % 8.26
 
* Chỉ số tài chính tính đến hết năm 2018

Thống kê giao dịch


Ngày Giá Thay đổi % Thay đổi Tổng KLGD: Tổng GTGD KLGD khớp lệnh GTGD khớp lệnh KLGD thỏa thuận GTGD thỏa thuận Giá mở cửa Giá cao nhất Giá thấp nhất
21/03/2019 22.10 -0.90 -3.91% 7,177,690 162.78 7,177,690 162.77 0 0.00 23.00 23.10 22.10
20/03/2019 23.00 -0.10 -0.43% 9,015,900 206.37 9,015,900 206.37 0 0.00 22.90 23.15 22.55
19/03/2019 23.10 -0.30 -1.28% 7,589,460 173.65 7,499,460 173.65 90,000 2.00 23.40 23.40 22.95
18/03/2019 23.40 0.70 3.08% 10,114,160 233.90 10,114,160 233.90 0 0.00 22.90 23.45 22.85
15/03/2019 22.70 0.20 0.89% 8,573,740 194.07 8,573,740 194.07 0 0.00 22.30 22.90 22.20
14/03/2019 22.50 -0.05 -0.22% 4,654,370 116.75 4,564,370 116.75 90,000 2.00 22.50 22.75 22.35
13/03/2019 22.55 0.45 2.04% 14,616,340 328.10 14,616,340 328.10 0 0.00 22.35 22.75 22.10
12/03/2019 22.10 1.00 4.74% 9,518,570 194.94 9,098,570 194.94 420,000 9.37 21.30 22.10 21.00
11/03/2019 21.10 -0.10 -0.47% 3,270,430 67.28 3,180,430 67.28 90,000 2.00 21.20 21.30 21.00
08/03/2019 21.20 -0.30 -1.40% 5,363,050 114.21 5,363,050 114.21 0 0.00 21.30 21.50 21.15

Chỉ tiêu tài chính


  Biểu đồ: Q4 2017 Q1 2018 Q2 2018
(Đã soát xét)
Q3 2018 Q4 2018
Tổng tài sản
1,095,022,339.00 1,114,094,907.00 1,140,117,457.00 1,172,517,257.00 1,164,318,266.00
Vốn chủ sở hữu
63,685,400.00 66,171,887.00 68,042,463.00 69,915,125.00 67,468,807.00
Thu nhập lãi thuần
7,155,824.00 7,233,573.00 7,206,861.00 7,507,069.00 572,478.00
LN từ hoạt động SXKD
3,654,786.00 5,379,090.00 4,838,720.00 5,708,269.00 -1,435,948.00
Lợi nhuận sau thuế
1,577,575.00 2,428,579.00 1,808,113.00 1,871,488.00 -687,149.00
Lợi ích cổ đông công ty mẹ
-8,627.00 -11,958.00 -4,226.00 -1,427.00 11,070.00
CAR
NIM
2.77 % 2.74 % 2.66 % 2.69 % 2.08 %
ROA
0.73 0.73 0.70 0.68 0.48
ROE
11.98 12.40 11.94 11.48 8.26
EPS
2.00 2.10 2.09 2.06 1.46

Thông tin doanh nghiệp


Tên doanh nghiệp Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam
Tên giao dịch Vietnam Joint Stock Commercial Bank For Industry And Trade
Tên viết tắt VietinBank
Trụ sở chính Số 108 Trần Hưng Đạo, Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội
Số điện thoại +84 (24) 39421030
Fax +84 (24) 39421032
Số lượng nhân sự 23564
Website www.vietinbank.vn
Vốn điều lệ 37,234,045,560,000
Phó TGĐ Nguyễn Văn Du


  • 1988: Ngân hàng Công thương Việt Nam được thành lập trên cơ sở tách ra từ Ngân hàng Nhà nước.
  • 1990: Chuyển Ngân hàng chuyên doanh Công thương Việt Nam thành Ngân hàng Công thương Việt Nam.
  • 1996: Thành lập lại Ngân hàng Công thương Việt Nam.
  • Năm 2009: Chuyển đổi thành Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam.Cổ phiếu của Ngân hàng chính thức được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
  • 2012: Tăng vốn điều lệ lên 26.218 tỷ đồng sau 4 lần điều chỉnh tăng vốn và ký kết bán 20% cổ phần cho Bank of Tokyo Mitsubishi.
  • 2013: Phát hành quyền mua cho cổ đông hiện hữu tỷ lệ 14%, tăng vốn điều lệ lên 37.234 tỷ đồng.

  • Dịch vụ ngân hàng bán buôn và bán lẻ trong và ngoài nước.
  • Cho vay và đầu tư, tài trợ thương mại, bảo lãnh và tái bảo lãnh.
  • Kinh doanh ngoại hối, tiền gửi, thanh toán, chuyển tiền, dịch vụ thẻ, phát hành và thanh toán thẻ tín dụng trong nước và quốc tế, séc du lịch.
  • Kinh doanh chứng khoán, bảo hiểm, cho thuê tài chính và nhiều dịch vụ tài chính - ngân hàng khác.
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ
Công ty TNHH MTV Vàng bạc đá quý Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam 100%
Công ty TNHH MTV Quản lý quỹ Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam 100%
Công ty TNHH MTV Cho thuê tài chính NH Công thương 100%
Công ty TNHH Bảo hiểm NHCT VN (Bảo Ngân) 100%
Công ty Quản lý nợ và Khai thác tài sản Ngân hàng TMCP Công thương VN 100%
Công ty Cổ phần Chứng khoán Ngân hàng Công thương Việt Nam 75.61%
Công ty Chứng Khoán NH Công thương VN 75.6%
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ
Ngân hàng Liên doanh Indovina 50%