Mã Chứng Khoán   Tin tức  

CVT - Công ty Cổ phần CMC (HOSE)

Ngành: Xây dựng và Vật liệu

Giá hiện tại Thay đổi: % Thay đổi Giá tham chiếu Giá trần Giá sàn Biến động ngày Khối lượng Giá trị Tỉ lệ ký quỹ Giao dịch
51.50 3.35 6.96% 48.15 51.50 44.80 51.50-51.50 853,420 43.95 60 Mua Bán


Thị giá vốn 1,766.67 Số cổ phiếu đang lưu hành 36,690,887.00
Giá mở cửa 51.50 SLCP giao dịch tự do 29,352,709
Dao động giá 52 tuần 14.60-48.15 Room còn lại NĐTNN 33,553,145
KLGD trung bình (10 ngày) 1,025,313 P/E cơ bản 12.50
% Biến động giá 5 phiên 39.95 P/E pha loãng 12.50
% biến động giá 1 tháng 129.91 P/B 2.43
% biến động giá 3 tháng 186.11 EPS cơ bản (12 tháng) 3.85
% biến động giá 6 tháng 189.33 EPS pha loãng (12 tháng) 3.85
% biến động giá từ đầu năm 123.91 Giá trị sổ sách 19.81
% biến động giá 1 năm 146.41 Lợi tức gần nhất (Cổ tức TM/Giá) 3.12
% biến động giá kể từ khi niêm yết 106.00 ROE (trailing 4 quý) % 20.44
 
* Chỉ số tài chính tính đến quý 3/2020

Thống kê giao dịch


Ngày Giá Thay đổi % Thay đổi Tổng KLGD Tổng GTGD KLGD khớp lệnh GTGD khớp lệnh KLGD thỏa thuận GTGD thỏa thuận Giá mở cửa Giá cao nhất Giá thấp nhất
27/11/2020 51.50 3.35 6.96% 3,734,501 173,023,558,800 853,420 43.95 2,881,081 129,072,428,800 51.50 51.50 51.50
26/11/2020 48.15 3.15 7.00% 1,065,950 47,759,692,500 499,950 24.07 566,000 23,687,100,000 48.15 48.15 48.15
25/11/2020 45.00 2.90 6.89% 228,560 10,053,200,000 163,090 7.34 65,470 2,714,150,000 45.00 45.00 45.00
24/11/2020 42.10 2.75 6.99% 3,682,280 150,159,079,000 1,849,160 77.85 1,833,120 72,309,443,000 42.10 42.10 42.10
23/11/2020 39.35 2.55 6.93% 4,458,600 169,835,910,000 2,123,900 83.58 2,334,700 86,260,445,000 39.35 39.35 39.35
20/11/2020 36.80 2.40 6.98% 166,410 6,123,888,000 166,410 6.12 0 0 36.80 36.80 36.80
19/11/2020 34.40 2.25 7.00% 1,622,530 53,608,262,000 831,820 28.61 790,710 24,993,654,000 34.40 34.40 34.40
18/11/2020 32.15 2.10 6.99% 636,910 20,250,502,500 467,490 14.80 169,420 5,446,853,000 30.50 32.15 30.25
17/11/2020 30.05 1.95 6.94% 5,454,448 156,358,616,400 1,455,360 43.18 3,999,088 113,174,190,400 28.50 30.05 28.50
16/11/2020 28.10 0.70 2.55% 1,842,530 51,517,593,500 1,842,530 51.52 0 0 27.05 28.60 27.05

Chỉ tiêu tài chính


  Biểu đồ: Q3 2019 Q4 2019 Q1 2020 Q2 2020
(Đã soát xét)
Q3 2020
Tổng tài sản
1,236,424.76 1,217,282.65 1,198,173.80 1,166,723.06 1,213,036.50
Vốn chủ sở hữu
588,903.23 646,887.05 707,506.03 683,924.46 726,850.43
Doanh thu thuần
461,358.31 424,538.83 161,665.30 344,263.36 405,326.17
Lợi nhuận gộp
80,863.27 94,371.77 9,679.06 66,649.99 65,537.22
LN từ hoạt động SXKD
61,957.36 69,079.23 -259.88 51,534.11 50,848.15
Lợi nhuận sau thuế
52,595.04 57,983.82 1,243.53 39,687.77 42,414.15
Lợi ích cổ đông công ty mẹ
52,595.04 57,983.82 1,243.53 39,687.77 42,414.15
Biên lãi gộp (trailing 4 quý) %
18.78 19.45 17.01 18.07 17.69
EPS (trailing 4 quý) VNĐ
4.45 4.49 3.78 4.13 3.85
ROA (trailing 4 quý) %
12.48 12.82 11.19 12.58 11.79
ROE (trailing 4 quý) %
26.36 24.70 21.92 23.07 20.44

Thông tin doanh nghiệp


Tên doanh nghiệp Công ty Cổ phần CMC
Tên giao dịch CMC Joint Stock Company
Tên viết tắt CMC JSC
Trụ sở chính Lô B10-B11 Khu Công nghiệp Thụy Vân, Xã Thụy Vân, , Thành phố Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ
Số điện thoại +84 (210) 3846619
Fax +84 (210) 3847729
Số lượng nhân sự 868
Website www.cmctile.com.vn
Vốn điều lệ 366,908,870,000


  • 1958: Tiền thân là Nhà máy bê tông Việt Trì được thành lập;
  • 1965: Chuyển nhà máy trực thuộc công ty kiến trúc Việt Trì và mang tên Xí nghiệp Bê tông Việt Trì với vốn điều lệ là 3 tỷ đồng;
  • 1997: Công ty có dây chuyền đầu tiên với công suất một triệu m2 một năm;
  • 2006: Tiến hành cổ phần hóa và đổi tên thành Công ty cổ phần CMC với vốn điều lệ 40 tỷ đồng;
  • 2009: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX);
  • Ngày 20/06/2017: Tăng vốn điều lệ lên 282.239.030.000 đồng;
  • Ngày 25/09/2017: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
  • Ngày 29/09/2017: Hủy niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX);
  • Ngày 05/10/2017: Giao địch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX);
  • Ngày 28/06/2018: Tăng vốn điều lệ lên 366.908.870.000 đồng;

  • Sản xuất kinh doanh vật liệu xây dựng, gạch ốp lát;
  • Xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp;
  • Gia công lắp đặt các thiết bị trong ngành công nghiệp;
  • Kinh doanh vận tải bốc xếp hàng hóa đường bộ;
  • Các hoạt động khác theo giấy phép đăng ký kinh doanh;
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ