Mã Chứng Khoán   Tin tức  

CVT - Công ty Cổ phần CMC (HOSE)

Ngành: Xây dựng và Vật liệu

Giá hiện tại Thay đổi: % Thay đổi Giá tham chiếu Giá trần Giá sàn Biến động ngày Khối lượng Giá trị Tỉ lệ ký quỹ Giao dịch
45.60 0 0 45.60 48.75 42.45 44.00-45.60 1,670 0.75 70 Mua Bán


Thị giá vốn 1,673.10 Số cổ phiếu đang lưu hành 36,690,887.00
Giá mở cửa 0.00 SLCP giao dịch tự do 34,856,342
Dao động giá 52 tuần 14.60-55.10 Room còn lại NĐTNN 35,965,718
KLGD trung bình (10 ngày) 1,826 P/E cơ bản 14.33
% Biến động giá 5 phiên 2.93 P/E pha loãng 14.33
% biến động giá 1 tháng 8.57 P/B 2.20
% biến động giá 3 tháng 8.31 EPS cơ bản (12 tháng) 3.18
% biến động giá 6 tháng 153.33 EPS pha loãng (12 tháng) 3.18
% biến động giá từ đầu năm 98.26 Giá trị sổ sách 20.71
% biến động giá 1 năm 133.85 Lợi tức gần nhất (Cổ tức TM/Giá) 3.29
% biến động giá kể từ khi niêm yết 82.40 ROE (trailing 4 quý) % 16.00
 
* Chỉ số tài chính tính đến hết năm 2020

Thống kê giao dịch


Ngày Giá Thay đổi % Thay đổi Tổng KLGD Tổng GTGD KLGD khớp lệnh GTGD khớp lệnh KLGD thỏa thuận GTGD thỏa thuận Giá mở cửa Giá cao nhất Giá thấp nhất
24/02/2021 45.60 0 0 16,700 753,520,000 16,700 0.75 0 0 45.60 45.60 44.00
23/02/2021 45.60 0.05 0.11% 21,100 957,140,000 21,100 0.96 0 0 45.55 45.70 43.05
22/02/2021 45.55 1.25 2.82% 480,000 21,601,190,000 60,000 2.70 420,000 18,900,000,000 44.30 45.80 44.30
19/02/2021 44.30 0.30 0.68% 670,100 30,128,365,000 20,100 0.88 650,000 29,250,000,000 44.00 44.30 41.20
18/02/2021 44.00 0.10 0.23% 449,800 20,216,775,000 14,800 0.64 435,000 19,575,000,000 43.90 44.80 40.90
17/02/2021 43.90 2.50 6.04% 9,400 389,480,000 9,400 0.39 0 0 41.40 43.95 39.05
09/02/2021 41.40 0.40 0.98% 26,200 1,060,965,000 6,200 0.25 20,000 810,000,000 41.00 41.40 39.05
08/02/2021 41.00 0.90 2.24% 11,700 476,530,000 11,700 0.48 0 0 40.10 41.15 38.20
05/02/2021 40.10 0 0 1,330 0 1,330 0.00 0 0 40.10 41.15 40.10
04/02/2021 40.10 0.05 0.12% 634,200 25,368,450,000 9,300 0.37 624,900 24,996,000,000 40.05 40.10 39.50

Chỉ tiêu tài chính


  Biểu đồ: Q4 2019 Q1 2020 Q2 2020
(Đã soát xét)
Q3 2020 Q4 2020
Tổng tài sản
1,217,282.65 1,198,173.80 1,166,723.06 1,213,036.50 1,406,337.23
Vốn chủ sở hữu
646,887.05 707,506.03 683,924.46 726,850.43 759,722.05
Doanh thu thuần
424,538.83 161,665.30 344,263.36 405,326.17 386,898.01
Lợi nhuận gộp
94,371.77 9,679.06 66,649.99 65,537.22 66,027.31
LN từ hoạt động SXKD
69,079.23 -259.88 51,534.11 50,848.15 38,585.09
Lợi nhuận sau thuế
57,983.82 1,243.53 39,687.77 42,414.15 32,234.30
Lợi ích cổ đông công ty mẹ
57,983.82 1,243.53 39,687.77 42,414.15 32,234.30
Biên lãi gộp (trailing 4 quý) %
19.45 17.01 18.07 17.69 15.80
EPS (trailing 4 quý) VNĐ
4.49 3.78 4.13 3.85 3.18
ROA (trailing 4 quý) %
12.82 11.19 12.58 11.79 8.85
ROE (trailing 4 quý) %
24.70 21.92 23.07 20.44 16.00

Thông tin doanh nghiệp


Tên doanh nghiệp Công ty Cổ phần CMC
Tên giao dịch CMC Joint Stock Company
Tên viết tắt CMC JSC
Trụ sở chính Lô B10-B11 Khu Công nghiệp Thụy Vân, Xã Thụy Vân, , Thành phố Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ
Số điện thoại +84 (210) 3846619
Fax +84 (210) 3847729
Số lượng nhân sự 868
Website www.cmctile.com.vn
Vốn điều lệ 366,908,870,000


  • 1958: Tiền thân là Nhà máy bê tông Việt Trì được thành lập;
  • 1965: Chuyển nhà máy trực thuộc công ty kiến trúc Việt Trì và mang tên Xí nghiệp Bê tông Việt Trì với vốn điều lệ là 3 tỷ đồng;
  • 1997: Công ty có dây chuyền đầu tiên với công suất một triệu m2 một năm;
  • 2006: Tiến hành cổ phần hóa và đổi tên thành Công ty cổ phần CMC với vốn điều lệ 40 tỷ đồng;
  • 2009: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX);
  • Ngày 20/06/2017: Tăng vốn điều lệ lên 282.239.030.000 đồng;
  • Ngày 25/09/2017: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
  • Ngày 29/09/2017: Hủy niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX);
  • Ngày 05/10/2017: Giao địch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX);
  • Ngày 28/06/2018: Tăng vốn điều lệ lên 366.908.870.000 đồng;

  • Sản xuất kinh doanh vật liệu xây dựng, gạch ốp lát;
  • Xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp;
  • Gia công lắp đặt các thiết bị trong ngành công nghiệp;
  • Kinh doanh vận tải bốc xếp hàng hóa đường bộ;
  • Các hoạt động khác theo giấy phép đăng ký kinh doanh;
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ