Hotline: 1900 1885
Hotline: 1900 1885
Mã Chứng Khoán   Tin tức  

DNM - Tổng Công ty Cổ phần Y tế Danameco (HNX)

Ngành: Dược phẩm và Y tế

Giá hiện tại Thay đổi: % Thay đổi Giá tham chiếu Giá trần Giá sàn Biến động ngày Khối lượng Giá trị Tỉ lệ ký quỹ Giao dịch
13.10 -0.10 -0.76% 13.20 14.50 11.90 13.10-13.10 100 0.00 100 Mua Bán


Thị giá vốn 57.35 Số cổ phiếu đang lưu hành 4,377,605.00
Giá mở cửa 13.10 SLCP giao dịch tự do 3,064,324
Dao động giá 52 tuần 9.80-21.40 Room còn lại NĐTNN 1,886,460
KLGD trung bình (10 ngày) 3,430 P/E cơ bản 13.87
% Biến động giá 5 phiên 8.26 P/E pha loãng 13.87
% biến động giá 1 tháng 25.96 P/B 0.73
% biến động giá 3 tháng 19.09 EPS cơ bản (12 tháng) 0.94
% biến động giá 6 tháng 4.80 EPS pha loãng (12 tháng) 0.94
% biến động giá từ đầu năm -56.33 Giá trị sổ sách 18.04
% biến động giá 1 năm -34.17 Lợi tức gần nhất (Cổ tức TM/Giá) 7.63
% biến động giá kể từ khi niêm yết -29.19 ROE (trailing 4 quý) % 5.17
 
* Chỉ số tài chính tính đến hết năm 2018

Thống kê giao dịch


Ngày Giá Thay đổi % Thay đổi Tổng KLGD: Tổng GTGD KLGD khớp lệnh GTGD khớp lệnh KLGD thỏa thuận GTGD thỏa thuận Giá mở cửa Giá cao nhất Giá thấp nhất
22/02/2019 13.10 -0.10 -0.76% 981,467 0.00 134 0.00 981,333 11.68 13.10 13.10 13.10
21/02/2019 13.20 1.10 9.09% 34,000 0.43 34,000 0.43 0 0.00 11.90 13.20 11.90
20/02/2019 12.10 0 0 0 0.00 0 0.00 0 0.00 12.10 12.10 12.10
19/02/2019 12.10 0 0 0 0.00 0 0.00 0 0.00 12.10 12.10 12.10
18/02/2019 12.10 0 0 0 0.00 0 0.00 0 0.00 12.10 12.10 12.10
15/02/2019 12.10 1.10 10.00% 100 0.00 100 0.00 0 0.00 12.10 12.10 12.10
14/02/2019 11.00 0 0 0 0.00 0 0.00 0 0.00 11.00 11.00 11.00
13/02/2019 11.00 0 0 0 0.00 0 0.00 0 0.00 11.00 11.00 11.00
12/02/2019 11.00 1.00 10.00% 100 0.00 100 0.00 0 0.00 11.00 11.00 11.00
11/02/2019 10.00 0 0 0 0.00 0 0.00 0 0.00 10.00 10.00 10.00

Chỉ tiêu tài chính


  Biểu đồ: Q4 2017 Q1 2018 Q2 2018
(Đã soát xét)
Q3 2018 Q4 2018
Tổng tài sản
134,430.74 136,555.71 138,047.82 140,120.32 147,434.26
Vốn chủ sở hữu
81,148.14 81,853.27 77,929.99 76,651.76 78,964.26
Doanh thu thuần
44,690.60 32,387.39 39,484.31 40,649.81 50,373.75
Lợi nhuận gộp
11,454.40 8,811.39 10,404.21 7,792.85 11,480.57
LN từ hoạt động SXKD
2,453.08 1,218.17 2,999.23 -1,471.47 2,761.94
Lợi nhuận sau thuế
1,942.16 872.99 2,228.09 -1,563.25 2,312.50
Lợi ích cổ đông công ty mẹ
1,942.16 872.99 2,228.09 -1,563.25 2,312.50
Biên lãi gộp (trailing 4 quý) %
27.29 27.79 26.75 24.47 23.63
EPS (trailing 4 quý) VNĐ
2.35 1.65 1.60 0.79 0.94
ROA (trailing 4 quý) %
7.66 5.52 5.15 2.53 2.94
ROE (trailing 4 quý) %
13.12 8.99 8.71 4.38 5.17

Thông tin doanh nghiệp


Tên doanh nghiệp Tổng Công ty Cổ phần Y tế Danameco
Tên giao dịch Danameco Medical Joint Stock Company
Tên viết tắt Y tế Danameco
Trụ sở chính 105 Hùng Vương, Phường Hải Châu 1, Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng
Số điện thoại +84 (236) 3837621
Fax +84 (236) 3830469
Số lượng nhân sự 490
Website www.danameco.com
Vốn điều lệ 43,776,050,000
Phó Chủ tịch HĐQT Nguyễn Kiệm
Phó TGĐ Nguyễn Văn Hoa


  • 1976: Tổng Công ty Cổ phần Y tế Danameco tiền thân là Trạm vật tư y tế Quảng Nam Đà Nẵng được thành lập.
  • 1986: Công ty đổi tên thành Công ty Thiết bị vật tư y tế Quảng Nam Đà Nẵng.
  • 1997: Công ty được chuyển về trực thuộc Bộ Y Tế và lấy tên là Công ty Thiết bị Y tế Trung ương 3 Đà Nẵng.
  • 2004: Công ty chính thức cổ phần hóa và đổi tên thành Công ty Cổ phần Y tế Danameco.
  • 2007: Tổng vốn góp của chủ sở hữu là 9,7 tỷ đồng.
  • 2007: Công ty đăng ký lại kinh doanh với vốn điều lệ là 15 tỷ đồng.
  • 2008: Công ty tăng vốn điều lệ lên 24 tỷ đồng.
  • 2011: Công ty chính thức niêm yết cổ phiếu trên sàn HNX.

 


  • Sản xuất và kinh doanh: thuốc, thiết bị vật tư y tế bông băng gạc y tế.
  • Kinh doanh - xuất nhập khẩu: vật tư, nguyên liệu, dụng cụ y tế, sinh phẩm y tế.
  • Dịch vụ: Dịch vụ tư vấn sửa chữa, bảo trì thiết bị.
  • Và các ngành nghề khác theo giấy đăng ký kinh doanh của công ty.
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ