Hotline: 1900 1885
Hotline: 1900 1885
Mã Chứng Khoán   Tin tức  

DNM - Tổng Công ty Cổ phần Y tế Danameco (HNX)

Ngành: Dược phẩm và Y tế

Giá hiện tại Thay đổi: % Thay đổi Giá tham chiếu Giá trần Giá sàn Biến động ngày Khối lượng Giá trị Tỉ lệ ký quỹ Giao dịch
11.20 -0.60 -5.08% 11.80 12.90 10.70 11.20-11.30 1,200 0.01 100 Mua Bán


Thị giá vốn 49.03 Số cổ phiếu đang lưu hành 4,377,605.00
Giá mở cửa 11.30 SLCP giao dịch tự do 3,064,324
Dao động giá 52 tuần 11.20-24.90 Room còn lại NĐTNN 1,929,860
KLGD trung bình (10 ngày) 1,020 P/E cơ bản 14.09
% Biến động giá 5 phiên -1.75 P/E pha loãng 14.09
% biến động giá 1 tháng -13.85 P/B 0.64
% biến động giá 3 tháng -20.57 EPS cơ bản (12 tháng) 0.79
% biến động giá 6 tháng -37.78 EPS pha loãng (12 tháng) 0.79
% biến động giá từ đầu năm -62.67 Giá trị sổ sách 17.51
% biến động giá 1 năm -55.02 Lợi tức gần nhất (Cổ tức TM/Giá) 8.93
% biến động giá kể từ khi niêm yết -39.46 ROE (trailing 4 quý) % 4.38
 
* Chỉ số tài chính tính đến quý 3/2018

Thống kê giao dịch


Ngày Giá Thay đổi % Thay đổi Tổng KLGD: Tổng GTGD KLGD khớp lệnh GTGD khớp lệnh KLGD thỏa thuận GTGD thỏa thuận Giá mở cửa Giá cao nhất Giá thấp nhất
14/11/2018 11.20 -0.60 -5.08% 1,200 0.01 1,200 0.01 0 0.00 11.30 11.30 11.20
13/11/2018 11.80 0 0 0 0.00 0 0.00 0 0.00 11.80 11.80 11.80
12/11/2018 11.80 0.40 3.51% 2,100 0.02 2,100 0.02 0 0.00 11.40 11.80 11.40
09/11/2018 11.40 -0.10 -0.87% 1,900 0.02 1,900 0.02 0 0.00 11.50 11.50 11.40
08/11/2018 11.50 0.10 0.88% 600 0.01 600 0.01 0 0.00 10.30 11.50 10.30
07/11/2018 11.40 -0.10 -0.87% 1,210 0.01 1,210 0.01 0 0.00 11.40 11.40 11.40
06/11/2018 11.50 0 0 900 0.01 900 0.01 0 0.00 11.50 11.50 11.40
05/11/2018 11.50 0 0 600 0.01 600 0.01 0 0.00 11.50 11.50 11.50
02/11/2018 11.50 0.10 0.88% 500 0.01 500 0.01 0 0.00 11.50 11.50 11.50
01/11/2018 11.40 -0.50 -4.20% 1,200 0.01 1,200 0.01 0 0.00 11.50 11.50 11.40

Chỉ tiêu tài chính


  Biểu đồ: Q3 2017 Q4 2017 Q1 2018 Q2 2018
(Đã soát xét)
Q3 2018
Tổng tài sản
133,851.01 134,430.74 136,555.71 138,047.82 140,120.32
Vốn chủ sở hữu
79,695.86 81,148.14 81,853.27 77,929.99 76,651.76
Doanh thu thuần
38,827.60 44,690.60 32,387.39 39,484.31 40,649.81
Lợi nhuận gộp
10,891.43 11,454.40 8,811.39 10,404.21 7,792.85
LN từ hoạt động SXKD
3,335.70 2,453.08 1,218.17 2,999.23 -1,471.47
Lợi nhuận sau thuế
1,941.51 1,942.16 872.99 2,228.09 -1,563.25
Lợi ích cổ đông công ty mẹ
1,941.51 1,942.16 872.99 2,228.09 -1,563.25
Biên lãi gộp (trailing 4 quý) %
21.46 27.29 27.79 26.75 24.47
EPS (trailing 4 quý) VNĐ
3.16 2.35 1.65 1.60 0.79
ROA (trailing 4 quý) %
10.84 7.66 5.52 5.15 2.53
ROE (trailing 4 quý) %
17.61 13.12 8.99 8.71 4.38

Thông tin doanh nghiệp


Tên doanh nghiệp Tổng Công ty Cổ phần Y tế Danameco
Tên giao dịch Danameco Medical Joint Stock Company
Tên viết tắt Y tế Danameco
Trụ sở chính 105 Hùng Vương, Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng
Số điện thoại +84 (236) 3823951
Fax +84 (236) 3818478
Số lượng nhân sự 488
Website www.danameco.com
Vốn điều lệ 43,776,050,000
Phó Chủ tịch HĐQT Nguyễn Kiệm
Phó TGĐ Nguyễn Văn Hoa


  • 1976: Tổng Công ty Cổ phần Y tế Danameco tiền thân là Trạm vật tư y tế Quảng Nam Đà Nẵng được thành lập.
  • 1986: Công ty đổi tên thành Công ty Thiết bị vật tư y tế Quảng Nam Đà Nẵng.
  • 1997: Công ty được chuyển về trực thuộc Bộ Y Tế và lấy tên là Công ty Thiết bị Y tế Trung ương 3 Đà Nẵng.
  • 2004: Công ty chính thức cổ phần hóa và đổi tên thành Công ty Cổ phần Y tế Danameco.
  • 2007: Tổng vốn góp của chủ sở hữu là 9,7 tỷ đồng.
  • 2007: Công ty đăng ký lại kinh doanh với vốn điều lệ là 15 tỷ đồng.
  • 2008: Công ty tăng vốn điều lệ lên 24 tỷ đồng.
  • 2011: Công ty chính thức niêm yết cổ phiếu trên sàn HNX.
  • Tính đến 31/12/2013. Vốn điều lệ của Công ty là 30 tỷ đồng.

  • Sản xuất và kinh doanh: thuốc, thiết bị vật tư y tế bông băng gạc y tế.
  • Kinh doanh - xuất nhập khẩu: vật tư, nguyên liệu, dụng cụ y tế, sinh phẩm y tế.
  • Dịch vụ: Dịch vụ tư vấn sửa chữa, bảo trì thiết bị.
  • Và các ngành nghề khác theo giấy đăng ký kinh doanh của công ty.
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ