Hotline: 1900 1885
Hotline: 1900 1885
Mã Chứng Khoán   Tin tức  

DP1 - Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương CPC1 (UPCOM)

Ngành: Dược phẩm và Y tế

Giá hiện tại Thay đổi: % Thay đổi Giá tham chiếu Giá trần Giá sàn Biến động ngày Khối lượng Giá trị Tỉ lệ ký quỹ Giao dịch
0.00 0 0 13.00 14.90 11.10 0.00-0.00 0 0.00 100 Mua Bán


Thị giá vốn 272.73 Số cổ phiếu đang lưu hành 20,979,000.00
Giá mở cửa 0.00 SLCP giao dịch tự do 3,146,850
Dao động giá 52 tuần 10.60-22.00 Room còn lại NĐTNN 10,279,710
KLGD trung bình (10 ngày) 130 P/E cơ bản 8.02
% Biến động giá 5 phiên 0.00 P/E pha loãng 8.02
% biến động giá 1 tháng 1.56 P/B 1.16
% biến động giá 3 tháng -30.48 EPS cơ bản (12 tháng) 1.62
% biến động giá 6 tháng EPS pha loãng (12 tháng) 1.62
% biến động giá từ đầu năm Giá trị sổ sách 11.24
% biến động giá 1 năm Lợi tức gần nhất (Cổ tức TM/Giá) 9.23
% biến động giá kể từ khi niêm yết ROE (trailing 4 quý) % 14.61
 
* Chỉ số tài chính tính đến quý 2/2018

Thống kê giao dịch


Ngày Giá Thay đổi % Thay đổi Tổng KLGD: Tổng GTGD KLGD khớp lệnh GTGD khớp lệnh KLGD thỏa thuận GTGD thỏa thuận Giá mở cửa Giá cao nhất Giá thấp nhất
19/09/2018 13.00 0 0 0 0.00 0 0.00 0 0.00 13.00 13.00 13.00
18/09/2018 13.00 0 0 0 0.00 0 0.00 0 0.00 13.00 13.00 13.00
17/09/2018 13.00 0 0 0 0.00 0 0.00 0 0.00 13.00 13.00 13.00
14/09/2018 13.00 0 0 0 0.00 0 0.00 0 0.00 13.00 13.00 13.00
13/09/2018 13.00 0 0 0 0.00 0 0.00 0 0.00 13.00 13.00 13.00
12/09/2018 13.00 0 0 0 0.00 0 0.00 0 0.00 13.00 13.00 13.00
11/09/2018 13.00 0 0 0 0.00 0 0.00 0 0.00 13.00 13.00 13.00
10/09/2018 13.00 -1.00 -7.14% 1,200 0.02 1,200 0.02 0 0.00 13.00 13.00 13.00
07/09/2018 14.00 1.40 11.11% 140 0.00 140 0.00 0 0.00 14.00 14.00 14.00
06/09/2018 12.60 0 0 0 0.00 0 0.00 0 0.00 12.60 12.60 12.60

Chỉ tiêu tài chính


  Biểu đồ: Q2 2017
(Đã soát xét)
Q3 2017 Q4 2017 Q1 2018 Q2 2018
Tổng tài sản
1,683,224.01 1,787,243.38 1,863,352.44 2,052,806.84 2,032,239.01
Vốn chủ sở hữu
231,568.89 241,540.26 222,263.11 231,131.89 235,858.84
Doanh thu thuần
557,878.56 595,028.44 762,889.47 577,231.57 638,907.12
Lợi nhuận gộp
65,264.53 78,861.87 69,572.48 59,077.61 74,460.70
LN từ hoạt động SXKD
9,684.77 9,879.71 2,071.69 9,169.65 12,040.16
Lợi nhuận sau thuế
8,678.80 7,583.43 7,701.85 8,869.92 9,835.80
Lợi ích cổ đông công ty mẹ
8,678.80 7,583.43 7,701.85 8,869.92 9,835.80
Biên lãi gộp (trailing 4 quý) %
11.23 10.94 10.95
EPS (trailing 4 quý) VNĐ
1.65 1.57 1.62
ROA (trailing 4 quý) %
1.85 1.78 1.76
ROE (trailing 4 quý) %
15.55 14.18 14.61

Thông tin doanh nghiệp


Tên doanh nghiệp Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương CPC1
Tên giao dịch
Tên viết tắt Dược phẩm Trung ương CPC1
Trụ sở chính Số 87 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phương Liệt,, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội
Số điện thoại +84 (24) 38643327
Fax +84 (24) 38641366
Số lượng nhân sự 361
Website www.cpc1.com.vn
Vốn điều lệ 209,790,000,000


  • 1956: Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 1, tiền thân là Quốc doanh y dược phẩm trung ương, được thành lập.
  • 01/04/1971: Quốc doanh Y Dược phẩm Trung ương chính thức chuyển đổi thành Công ty Dược phẩm cấp I thuộc Tổng công ty dược (bộ Y tế).
  • 1985: Công ty đổi tên thành “Công ty Dược phẩm Trung ương I”.
  • 22/04/1993: Bộ y tế ra quyết định thành lập doanh nghiệp Nhà nước “Công ty Dược phẩm TW1” thuộc Liên hiệp các xí nghiệp Dược Việt Nam.
  • 2010: Công ty chuyển đổi thành Công ty TNHH Một thành viên Dược phẩm trung ương 1 do Nhà nước làm chủ sở hữu.
  • 10/09/2015: công ty tiến hành IPO tại HNX với mức giá trùng thầu bình quân là 10.295 đồng/cổ phần.
  • 2016, Chuyển đổi thành công ty cổ phần với tên gọi là Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương CPC1 với vốn điều lệ là 209.79 tỷ đồng.
  • 12/06/2018: Công ty chính thức đăng ký giao dịch trên sàn UPCoM.

  • Các nguyên liệu, phụ liệu để sản xuất thuốc, các sản phẩm y tế, bao bì dược phẩm.
  • Kinh doanh xuất nhập khẩu các thành phẩm thuốc tân dược, đông dược phòng và chữa bệnh cho người.
  • Kinh doanh, xuất nhập khẩu tinh dầu, hương liệu, dầu động thực vật y tế. Bông băng gạc, kính mát, kính thuốc, dụng cụ y tế thông thường, vật tư y tế tiêu hao, máy móc thiết bị y tế và dược.
  • Kinh doanh, xuất nhập khẩu hoá mỹ phẩm, sản phẩm vệ sinh, sản phẩm dinh dưỡng. Hóa chất các loại, kể cả các hóa chất xét nghiệm và kiểm nghiệm trong ngành y tế. Sinh phẩm, vắc xin tiêm chủng  các loại.
  • Kinh doanh xuất nhập khẩu nguyên liệu, bao bì dược phẩm, phụ liệu và các sản phẩm y tế.
  • Kinh doanh thuốc thú y.
  • Dịch vụ nhập khẩu ủy thác, đăng ký thuốc.
  • Dịch vụ cho thuê văn phòng kho xưởng, dịch vụ vận chuyển hàng hóa
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ