Hotline: 1900 1885
Hotline: 1900 1885
Mã Chứng Khoán   Tin tức  

GVR - Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam (UPCOM)

Ngành: Hóa chất

Giá hiện tại Thay đổi: % Thay đổi Giá tham chiếu Giá trần Giá sàn Biến động ngày Khối lượng Giá trị Tỉ lệ ký quỹ Giao dịch
10.00 0 0 10.00 11.50 8.50 9.90-10.00 4,500 0.04 100 Mua Bán


Thị giá vốn 39,920.00 Số cổ phiếu đang lưu hành 4,000,000,000.00
Giá mở cửa 9.90 SLCP giao dịch tự do 2,000,000,000
Dao động giá 52 tuần 6.90-12.90 Room còn lại NĐTNN 99,140,960
KLGD trung bình (10 ngày) 126,760 P/E cơ bản 10.48
% Biến động giá 5 phiên 7.53 P/E pha loãng 10.48
% biến động giá 1 tháng 7.53 P/B 0.63
% biến động giá 3 tháng 23.46 EPS cơ bản (12 tháng) 0.95
% biến động giá 6 tháng 0.00 EPS pha loãng (12 tháng) 0.95
% biến động giá từ đầu năm Giá trị sổ sách 15.72
% biến động giá 1 năm Lợi tức gần nhất (Cổ tức TM/Giá) 0.00
% biến động giá kể từ khi niêm yết ROE (trailing 4 quý) % 5.62
 
* Chỉ số tài chính tính đến hết năm 2016

Thống kê giao dịch


Ngày Giá Thay đổi % Thay đổi Tổng KLGD: Tổng GTGD KLGD khớp lệnh GTGD khớp lệnh KLGD thỏa thuận GTGD thỏa thuận Giá mở cửa Giá cao nhất Giá thấp nhất
15/11/2018 10.00 0 0 4,500 0.04 4,500 0.00 0 0.00 9.90 10.00 9.90
14/11/2018 9.20 0 0 72,700 0.73 72,700 0.73 0 0.00 9.50 10.30 9.10
13/11/2018 9.40 0.40 4.44% 7,100 0.07 7,100 0.07 0 0.00 9.30 9.40 9.10
12/11/2018 9.10 -0.10 -1.09% 160,310 1.44 160,310 1.44 0 0.00 9.00 9.40 9.00
09/11/2018 9.30 -0.60 -6.06% 132,870 1.22 132,870 1.22 0 0.00 9.80 9.90 9.10
08/11/2018 9.60 0.40 4.35% 40,300 0.40 40,300 0.40 0 0.00 10.30 10.30 9.30
07/11/2018 9.10 -0.30 -3.19% 546,800 5.02 546,800 5.02 0 0.00 9.40 9.40 9.00
06/11/2018 9.40 -0.10 -1.05% 80,000 0.75 80,000 0.75 0 0.00 9.40 9.50 9.40
05/11/2018 9.40 0.70 8.05% 52,000 0.49 52,000 0.49 0 0.00 10.00 10.00 8.90
02/11/2018 9.00 -0.10 -1.10% 171,100 1.49 171,100 1.49 0 0.00 9.30 9.30 8.60

Chỉ tiêu tài chính


  Biểu đồ: Q3 2017 Q4 2017 Q1 2018 Q2 2018
(Đã soát xét)
Q3 2018
Tổng tài sản
36,338,101.39 39,957,271.62 41,112,748.41 76,608,008.76 75,002,499.32
Vốn chủ sở hữu
35,608,034.21 39,386,318.75 39,222,323.02 48,428,652.52 47,970,490.28
Doanh thu thuần
165,764.30 195,595.08 65,466.55 106,132.51 4,847,273.90
Lợi nhuận gộp
17,536.38 26,003.66 7,255.09 11,417.73 967,808.17
LN từ hoạt động SXKD
188,154.63 299,206.03 -26,524.25 1,461,122.45 581,678.74
Lợi nhuận sau thuế
191,228.48 311,901.77 -25,473.87 1,462,530.59 488,493.03
Lợi ích cổ đông công ty mẹ
191,228.48 311,901.77 -25,473.87 1,462,530.59 456,057.09
Biên lãi gộp (trailing 4 quý) %
EPS (trailing 4 quý) VNĐ
ROA (trailing 4 quý) %
ROE (trailing 4 quý) %

Thông tin doanh nghiệp


Tên doanh nghiệp Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam
Tên giao dịch
Tên viết tắt Tập đoàn CN Cao su VN
Trụ sở chính Số 177 Hai Bà Trưng, Phường 6,, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh
Số điện thoại +84 (28) 39325234
Fax +84 (28) 39327341
Số lượng nhân sự 0
Website www.vnrubbergroup.com
Vốn điều lệ 991,409,600,000


  • Ngày 29/04/1995: Tổng Công ty Cao su Việt Nam được thành lập theo Quyết định số 252/TTg của Thủ tướng Chính phủ;
  • Ngày 30/10/2006: Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam được thành lập theo Quyết định 248/2006/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề án thí điểm hình thành Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam và Quyết định số 249/2006/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ về việc thành lập Công ty mẹ - Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam;
  • Ngày 25/06/2010: Thủ tướng Chính phủ ban hành Quyết định số 981/QĐ-TTg về việc chuyển Công ty mẹ - Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam thành công ty TNHH MTV do Nhà nước làm chủ sở hữu;
  • Ngày 04/03/2014: Chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam;
  • Ngày 21/03/2018: Giao dịch trên thị trường UPCOM;

  • Trồng, chế biến, kinh doanh cao su, chế biến gỗ nhân tạo, công nghiệp cao su;
  • Đầu tư kinh doanh các khu công nghiệp trên đất cao su của Tập đoàn chuyển đổi theo quy hoạch sử dụng đất được Chính phủ phê duyệt;
  • Đầu tư tài chính và kinh doanh vốn Nhà nước giao cho Tập đoàn;
  • Tổ chức nghiên cứu, tư vấn chuyển giao kỹ thuật công nghệ trong sản xuất, chế biến kinh doanh các sản phẩm từ cây cao su, cây rừng trồng.
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ