Mã Chứng Khoán   Tin tức  

HAS - Công ty Cổ phần Hacisco (HOSE)

Ngành: Xây dựng và Vật liệu

Giá hiện tại Thay đổi: % Thay đổi Giá tham chiếu Giá trần Giá sàn Biến động ngày Khối lượng Giá trị Tỉ lệ ký quỹ Giao dịch
15.35 -1.15 -6.97% 16.50 17.65 15.35 15.35-16.50 690 0.11 100 Mua Bán


Thị giá vốn 119.73 Số cổ phiếu đang lưu hành 7,800,000.00
Giá mở cửa 0.00 SLCP giao dịch tự do 4,290,000
Dao động giá 52 tuần 5.70-17.70 Room còn lại NĐTNN 2,539,136
KLGD trung bình (10 ngày) 8,630 P/E cơ bản 40.58
% Biến động giá 5 phiên -1.60 P/E pha loãng 40.58
% biến động giá 1 tháng 61.58 P/B 0.87
% biến động giá 3 tháng 83.83 EPS cơ bản (12 tháng) 0.38
% biến động giá 6 tháng 98.83 EPS pha loãng (12 tháng) 0.38
% biến động giá từ đầu năm 213.27 Giá trị sổ sách 17.69
% biến động giá 1 năm 169.30 Lợi tức gần nhất (Cổ tức TM/Giá) 3.91
% biến động giá kể từ khi niêm yết -28.60 ROE (trailing 4 quý) % 2.06
 
* Chỉ số tài chính tính đến hết năm 2020

Thống kê giao dịch


Ngày Giá Thay đổi % Thay đổi Tổng KLGD Tổng GTGD KLGD khớp lệnh GTGD khớp lệnh KLGD thỏa thuận GTGD thỏa thuận Giá mở cửa Giá cao nhất Giá thấp nhất
16/04/2021 15.35 -1.15 -6.97% 6,900 106,615,000 6,900 0.11 0 0 16.50 16.50 15.35
15/04/2021 16.50 -1.20 -6.78% 4,600 76,000,000 4,600 0.08 0 0 17.70 17.50 16.50
14/04/2021 17.70 1.10 6.63% 1,400 22,290,000 1,400 0.02 0 0 16.60 17.70 15.45
13/04/2021 16.60 -0.05 -0.30% 4,000 67,105,000 4,000 0.07 0 0 16.65 17.40 16.60
12/04/2021 16.65 1.05 6.73% 22,000 357,525,000 22,000 0.36 0 0 15.60 16.65 15.60
09/04/2021 15.60 1.00 6.85% 13,300 207,480,000 13,300 0.21 0 0 15.60 15.60 15.60
08/04/2021 14.60 0.95 6.96% 10,000 145,960,000 10,000 0.15 0 0 14.40 14.60 14.40
07/04/2021 13.65 0.85 6.64% 6,100 81,380,000 6,100 0.08 0 0 12.80 13.65 13.00
06/04/2021 12.80 0.80 6.67% 731,430 9,342,084,000 15,500 0.18 715,930 9,163,904,000 12.00 12.80 11.20
05/04/2021 12.00 0.70 6.19% 2,500 27,070,000 2,500 0.03 0 0 11.30 12.00 10.55

Chỉ tiêu tài chính


  Biểu đồ: Q4 2019 Q1 2020 Q2 2020
(Đã soát xét)
Q3 2020 Q4 2020
Tổng tài sản
221,618.04 188,407.93 216,613.42 215,961.60 200,863.68
Vốn chủ sở hữu
144,522.23 144,639.22 143,679.13 139,658.15 141,327.32
Doanh thu thuần
73,407.04 15,666.66 25,497.88 54,428.99 56,480.56
Lợi nhuận gộp
4,133.52 1,981.93 2,619.13 3,977.11 3,731.61
LN từ hoạt động SXKD
3,334.65 165.40 383.58 926.78 1,903.08
Lợi nhuận sau thuế
2,753.25 145.39 245.51 687.52 1,669.17
Lợi ích cổ đông công ty mẹ
2,753.25 145.39 245.51 687.52 1,669.17
Biên lãi gộp (trailing 4 quý) %
7.80 8.07 8.27 7.52 8.09
EPS (trailing 4 quý) VNĐ
0.66 0.60 0.53 0.49 0.38
ROA (trailing 4 quý) %
2.27 2.20 1.89 1.82 1.40
ROE (trailing 4 quý) %
3.57 3.30 2.86 2.68 2.06

Thông tin doanh nghiệp


Tên doanh nghiệp Công ty Cổ phần Hacisco
Tên giao dịch Ha Noi Post & Telecommunications Construction and Installation Joint Stock Company
Tên viết tắt Hacisco
Trụ sở chính 51 Vũ Trọng Phụng, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội
Số điện thoại +84 (24) 38581089
Fax +84 (24) 38585563
Số lượng nhân sự 77
Website www.has.vn
Vốn điều lệ 80,000,000,000


  • Ngày 18/12/1996, Công ty Cổ phần Hacisco được chính thức thành lập theo quyết định số 4351/QĐ-TCCB của Tổng công ty Bưu chính Viễn thông Việt Nam thay thế cho Công ty Xây dựng Bưu điện Hà Nội. Bắt đầu từ thời điểm này, Công ty trở thành một trong 15 thành viên chính thức của Bưu điện Hà Nội, hạch toán kinh tế phụ thuộc.
  • Ngày 13/10/2000: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Xây lắp Bưu điện Hà Nội với số vốn điều lệ 12 tỷ đồng.
  • Ngày 18/12/2002: Cổ phiếu của Công ty niêm yết và giao dịch tại TTGD CK TP.HCM với số vốn điều lệ 59.9 tỷ đồng. 
  • Ngày 1/9/2011: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Hacisco.
  • Năm 2014: Tăng vốn điều lệ lên 80 tỷ đồng.

 


  • Tư vấn, thiết kế, thi công các công trình xây lắp bưu chính - viễn thông.
  • Tư vấn, thiết kế, thi công các công trình xây lắp cơ điện lạnh.
  • Tư vấn, thiết kế, thi công các công trình xây lắp dân dụng và giao thông.
  • Xây lắp các công trình về phát thanh - truyền hình.
  • Sản xuất vật tư, vật liệu phục vụ các công trình đơn vị thi công.
  • Kinh doanh nhà.
  • Buôn bán vật tư, thiết bị ngành bưu chính - viễn thông, phát thanh, truyền hình, cơ điện lạnh, giao thông.
  • Kinh doanh các ngành nghề khác theo GCN ĐKKD của Công ty.
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ