Hotline: 1900 1885
Hotline: 1900 1885
Mã Chứng Khoán   Tin tức  

HAS - Công ty Cổ phần Hacisco (HOSE)

Ngành: Xây dựng và Vật liệu

Giá hiện tại Thay đổi: % Thay đổi Giá tham chiếu Giá trần Giá sàn Biến động ngày Khối lượng Giá trị Tỉ lệ ký quỹ Giao dịch
8.03 0.52 6.92% 7.51 8.03 6.99 7.90-8.03 25,670 0.21 100 Mua Bán


Thị giá vốn 62.63 Số cổ phiếu đang lưu hành 7,800,000.00
Giá mở cửa 0.00 SLCP giao dịch tự do 4,680,000
Dao động giá 52 tuần 6.60-10.35 Room còn lại NĐTNN 2,299,124
KLGD trung bình (10 ngày) 3,485 P/E cơ bản 3.56
% Biến động giá 5 phiên 14.39 P/E pha loãng 3.56
% biến động giá 1 tháng 9.25 P/B 0.44
% biến động giá 3 tháng -16.35 EPS cơ bản (12 tháng) 2.25
% biến động giá 6 tháng -5.31 EPS pha loãng (12 tháng) 2.25
% biến động giá từ đầu năm 63.88 Giá trị sổ sách 18.24
% biến động giá 1 năm -12.72 Lợi tức gần nhất (Cổ tức TM/Giá) 12.45
% biến động giá kể từ khi niêm yết -62.65 ROE (trailing 4 quý) % 12.24
 
* Chỉ số tài chính tính đến quý 1/2018

Thống kê giao dịch


Ngày Giá Thay đổi % Thay đổi Tổng KLGD: Tổng GTGD KLGD khớp lệnh GTGD khớp lệnh KLGD thỏa thuận GTGD thỏa thuận Giá mở cửa Giá cao nhất Giá thấp nhất
17/07/2018 8.03 0.52 6.92% 25,670 0.21 25,670 0.20 0 0.00 7.51 8.03 7.90
16/07/2018 7.51 0 0 0 0.00 0 0.00 0 0.00 7.51 7.51 7.51
13/07/2018 7.51 0.49 6.98% 3,000 0.02 3,000 0.02 0 0.00 7.02 7.51 7.45
12/07/2018 7.02 0 0 0 0.00 0 0.00 0 0.00 7.02 7.02 7.02
11/07/2018 7.02 0 0 0 0.00 0 0.00 0 0.00 7.02 7.02 7.02
10/07/2018 7.02 0 0 0 0.00 0 0.00 0 0.00 7.02 7.02 7.02
09/07/2018 7.02 0.42 6.36% 5,660 0.04 5,660 0.04 0 0.00 6.60 7.02 7.00
06/07/2018 6.60 -0.15 -2.22% 510 0.00 510 0.00 0 0.00 6.75 7.00 6.60
05/07/2018 6.75 0 0 0 0.00 0 0.00 0 0.00 6.75 6.75 6.75
04/07/2018 6.75 -0.35 -4.93% 10 0.00 10 0.00 0 0.00 7.10 6.75 6.75

Chỉ tiêu tài chính


  Biểu đồ: Q1 2017 Q2 2017
(Đã soát xét)
Q3 2017 Q4 2017 Q1 2018
Tổng tài sản
227,479.94 207,680.01 236,072.25 250,046.67 222,356.15
Vốn chủ sở hữu
134,991.83 135,848.04 147,291.76 145,535.47 145,916.85
Doanh thu thuần
54,495.27 44,969.32 39,124.54 120,900.45 29,376.79
Lợi nhuận gộp
3,248.01 4,613.55 2,795.64 6,519.02 1,359.18
LN từ hoạt động SXKD
1,694.38 2,136.10 -437.25 3,075.17 442.88
Lợi nhuận sau thuế
1,567.34 1,502.73 13,357.65 2,284.07 442.73
Lợi ích cổ đông công ty mẹ
1,567.34 1,502.73 13,357.65 2,284.07 442.73
Biên lãi gộp (trailing 4 quý) %
6.72 7.04 7.24 6.62 6.52
EPS (trailing 4 quý) VNĐ
1.22 1.09 2.27 2.40 2.25
ROA (trailing 4 quý) %
3.63 3.39 7.44 7.21 7.68
ROE (trailing 4 quý) %
7.20 6.35 12.84 13.41 12.24

Thông tin doanh nghiệp


Tên doanh nghiệp Công ty Cổ phần Hacisco
Tên giao dịch Ha Noi Post & Telecommunications Construction and Installation Joint Stock Company
Tên viết tắt Hacisco
Trụ sở chính 51 Vũ Trọng Phụng, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội
Số điện thoại +84 (24) 38581089
Fax +84 (24) 38585563
Số lượng nhân sự 86
Website www.has.vn
Vốn điều lệ 80,000,000,000
Phó Chủ tịch HĐQT/TGĐ Đinh Tiến Vịnh
TV HĐQT Phạm Minh Tuấn


  • Ngày 18/12/1996, Công ty Cổ phần Hacisco được chính thức thành lập theo quyết định số 4351/QĐ-TCCB của Tổng công ty Bưu chính Viễn thông Việt Nam thay thế cho Công ty Xây dựng Bưu điện Hà Nội. Bắt đầu từ thời điểm này, Công ty trở thành một trong 15 thành viên chính thức của Bưu điện Hà Nội, hạch toán kinh tế phụ thuộc.
  • Ngày 13/10/2000, đổi tên thành Công ty CP Xây lắp Bưu điện Hà Nội với số VĐL là 12 tỷ đồng.
  • Ngày 18/12/2002 cổ phiếu của Công ty niêm yết và gia dịch tại TTGD CK TP.HCM với số VĐL là 59.9 tỷ đồng. 
  • Ngày 1/9/2011 Công ty chính thức đổi tên thành Công ty Cổ phần Hacisco.
  • TÍnh đến 31/12/2014: Vốn điều lệ của công ty là 80 tỷ đồng

  • Tư vấn, thiết kế, thi công các công trình xây lắp bưu chính - viễn thông.
  • Tư vấn, thiết kế, thi công các công trình xây lắp cơ điện lạnh.
  • Tư vấn, thiết kế, thi công các công trình xây lắp dân dụng và giao thông.
  • Xây lắp các công trình về phát thanh - truyền hình.
  • Sản xuất vật tư, vật liệu phục vụ các công trình đơn vị thi công.
  • Kinh doanh nhà.
  • Buôn bán vật tư, thiết bị ngành bưu chính - viễn thông, phát thanh, truyền hình, cơ điện lạnh, giao thông.
  • Kinh doanh các ngành nghề khác theo GCN ĐKKD của Công ty.
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ