Hotline: 1900 1885
Hotline: 1900 1885
Mã Chứng Khoán   Tin tức  

HCM - Công ty Cổ phần Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE)

Ngành: Dịch vụ tài chính

Giá hiện tại Thay đổi: % Thay đổi Giá tham chiếu Giá trần Giá sàn Biến động ngày Khối lượng Giá trị Tỉ lệ ký quỹ Giao dịch
25.60 -0.30 -1.16% 25.90 27.70 24.10 25.60-26.30 529,700 13.72 50 Mua Bán


Thị giá vốn 7,738.70 Số cổ phiếu đang lưu hành 302,293,058.00
Giá mở cửa 25.85 SLCP giao dịch tự do 120,917,223
Dao động giá 52 tuần 25.51-78.29 Room còn lại NĐTNN 55,554,889
KLGD trung bình (10 ngày) 616,647 P/E cơ bản 4.92
% Biến động giá 5 phiên -5.88 P/E pha loãng 4.92
% biến động giá 1 tháng -15.79 P/B 1.09
% biến động giá 3 tháng -41.01 EPS cơ bản (12 tháng) 5.21
% biến động giá 6 tháng -58.03 EPS pha loãng (12 tháng) 5.21
% biến động giá từ đầu năm -16.88 Giá trị sổ sách 23.59
% biến động giá 1 năm -66.50 Lợi tức gần nhất (Cổ tức TM/Giá) 2.34
% biến động giá kể từ khi niêm yết -20.99 ROE (trailing 4 quý) % 23.09
 
* Chỉ số tài chính tính đến hết năm 2018

Thống kê giao dịch


Ngày Giá Thay đổi % Thay đổi Tổng KLGD: Tổng GTGD KLGD khớp lệnh GTGD khớp lệnh KLGD thỏa thuận GTGD thỏa thuận Giá mở cửa Giá cao nhất Giá thấp nhất
19/04/2019 25.60 -0.30 -1.16% 529,700 13.72 529,700 13.72 0 0.00 25.85 26.30 25.60
18/04/2019 25.90 -0.75 -2.81% 672,110 17.53 672,110 17.53 0 0.00 26.00 26.65 25.85
17/04/2019 26.65 -0.30 -1.11% 280,350 7.00 260,350 7.00 20,000 0.56 27.10 27.20 26.65
16/04/2019 26.95 -0.25 -0.92% 490,400 13.14 490,400 13.14 0 0.00 27.10 27.10 26.55
12/04/2019 27.20 -0.50 -1.81% 775,750 18.49 675,750 18.49 100,000 2.74 27.50 27.95 27.20
11/04/2019 27.70 -0.35 -1.25% 586,250 16.29 586,250 16.29 0 0.00 28.05 28.20 27.60
10/04/2019 28.05 -0.35 -1.23% 388,050 10.90 388,050 10.90 0 0.00 28.20 28.40 27.90
09/04/2019 28.40 0.20 0.71% 1,451,210 35.72 1,251,210 35.72 200,000 5.71 28.30 29.10 28.20
08/04/2019 28.20 0.60 2.17% 691,920 19.25 691,920 19.25 0 0.00 27.70 28.25 27.50
05/04/2019 27.60 0 0 620,730 17.15 620,730 17.14 0 0.00 27.90 28.00 27.50

Chỉ tiêu tài chính


  Biểu đồ: Q4 2017 Q1 2018 Q2 2018
(Đã soát xét)
Q3 2018 Q4 2018
Tổng tài sản
Vốn chủ sở hữu
Doanh thu thuần
670,011.17 838,415.18 690,750.40 418,501.55 402,149.24
Lợi nhuận gộp
279,733.25 442,861.27 226,825.42 209,093.15 142,432.73
LN từ hoạt động SXKD
234,487.88 404,393.28 183,987.71 164,925.01 88,777.36
Lợi nhuận sau thuế
186,191.49 324,630.55 147,240.73 131,492.99 72,115.88
Lợi ích cổ đông công ty mẹ
186,191.49 324,630.55 147,240.73 131,492.99 72,115.88
Biên lãi gộp (trailing 4 quý) %
52.87 51.72 45.05 44.26 43.46
EPS (trailing 4 quý) VNĐ
4.28 6.05 6.13 6.09 5.21
ROA (trailing 4 quý) %
10.76 13.90 14.25 13.64 11.32
ROE (trailing 4 quý) %
21.38 28.72 27.93 26.70 23.09

Thông tin doanh nghiệp


Tên doanh nghiệp Công ty Cổ phần Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh
Tên giao dịch Ho Chi Minh City Securities Corporation
Tên viết tắt Chứng khoán TP.HCM
Trụ sở chính Tầng 5&6, Tòa nhà AB, 76 Lê Lai, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh
Số điện thoại +84 (28) 38233299
Fax +84 (28) 38233301
Số lượng nhân sự 651
Website www.hsc.com.vn
Vốn điều lệ 1,297,567,580,000


  • Ngày 23/04/2003: Công ty Cổ phần Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh được thành lập với vốn điều lệ ban đầu là 50 tỷ đồng theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 4103001573 cấp bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh;
  • Năm 2006: Tăng vốn điều lệ lên 100 tỷ đồng;
  • Năm 2007: Tăng vốn điều lệ lên 200 tỷ đồng;
  • Năm 2008: Tăng vốn điều lệ lên 395 tỷ đồng;
  • Năm 2009: Niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
  • Năm 2010: Tăng vốn điều lệ lên 600 tỷ đồng;
  • Năm 2011: Tăng vốn điều lệ lên 998 tỷ đồng;
  • Năm 2012: Tăng vốn điều lệ lên hơn 1.008 tỷ đồng;
  • Năm 2013: Tăng vốn điều lệ lên hơn 1.273 tỷ đồng;
  • Ngày 02/03/2017: Tăng vốn điều lệ lên 1.297.567.580.000 đồng.

  • Cung cấp dịch vụ chứng khoán bao gồm môi giới chứng khoán, các dịch vụ tài chính và lưu ký cho các nhà đầu tư cá nhân và tổ chức.
  • Cung cấp dịch vụ ngân hàng đầu tư bao gồm cho vay nợ và vay vốn, góp vốn tư nhân, cổ phần hóa, IPO, ký quỹ, niêm yết, M&A...và các dịch vụ tư vấn khác.
  • Cung cấp dịch vụ quản lý quỹ, quản lý tài sản và quản lý danh mục đầu tư.
  • Các ngành nghề khác theo giấy phép đăng ký kinh doanh.
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ