Hotline: 1900 1885
Hotline: 1900 1885
Mã Chứng Khoán   Tin tức  

HCM - Công ty Cổ phần Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE)

Ngành: Dịch vụ tài chính

Giá hiện tại Thay đổi: % Thay đổi Giá tham chiếu Giá trần Giá sàn Biến động ngày Khối lượng Giá trị Tỉ lệ ký quỹ Giao dịch
22.50 -0.45 -1.96% 22.95 24.55 21.35 22.40-23.20 690,310 15.66 50 Mua Bán


Thị giá vốn 6,874.11 Số cổ phiếu đang lưu hành 305,516,173.00
Giá mở cửa 23.00 SLCP giao dịch tự do 122,206,469
Dao động giá 52 tuần 19.55-61.00 Room còn lại NĐTNN 134,195,475
KLGD trung bình (10 ngày) 700,490 P/E cơ bản 13.50
% Biến động giá 5 phiên -1.10 P/E pha loãng 13.50
% biến động giá 1 tháng -3.43 P/B 1.63
% biến động giá 3 tháng -4.86 EPS cơ bản (12 tháng) 1.67
% biến động giá 6 tháng -13.13 EPS pha loãng (12 tháng) 1.67
% biến động giá từ đầu năm -26.95 Giá trị sổ sách 13.79
% biến động giá 1 năm -63.71 Lợi tức gần nhất (Cổ tức TM/Giá) 11.11
% biến động giá kể từ khi niêm yết -30.56 ROE (trailing 4 quý) % 11.79
 
* Chỉ số tài chính tính đến quý 2/2019

Thống kê giao dịch


Ngày Giá Thay đổi % Thay đổi Tổng KLGD Tổng GTGD KLGD khớp lệnh GTGD khớp lệnh KLGD thỏa thuận GTGD thỏa thuận Giá mở cửa Giá cao nhất Giá thấp nhất
18/10/2019 22.50 -0.45 -1.96% 690,310 0 690,310 0.00 0 0 23.00 23.20 22.40
17/10/2019 22.95 -0.40 -1.71% 485,490 11,195,650,000 485,490 11.20 0 0 23.20 23.20 22.90
16/10/2019 23.35 0.05 0.21% 576,870 13,461,700,000 576,870 13.46 0 0 23.55 23.55 23.25
15/10/2019 23.30 -0.20 -0.85% 467,280 10,933,100,000 467,280 10.93 0 0 23.50 23.55 23.25
14/10/2019 23.50 0.75 3.30% 1,226,500 28,711,020,000 1,161,500 27.22 65,000 1,495,000,000 23.20 23.75 23.15
11/10/2019 22.75 0.10 0.44% 449,740 10,212,750,000 449,740 10.21 0 0 22.80 22.85 22.60
10/10/2019 22.80 0 0 608,290 13,901,530,000 608,290 13.90 0 0 22.75 23.10 22.75
09/10/2019 22.80 0 0 560,380 12,774,420,000 560,380 12.77 0 0 22.80 23.00 22.60
08/10/2019 22.80 0.40 1.79% 925,070 21,085,009,000 894,560 20.36 30,510 729,189,000 22.45 23.20 22.40
07/10/2019 22.40 -0.80 -3.45% 1,524,030 35,118,278,000 1,372,570 31.44 151,460 3,680,478,000 23.45 23.60 22.35

Chỉ tiêu tài chính


  Biểu đồ: Q2 2018
(Đã soát xét)
Q3 2018 Q4 2018 Q1 2019 Q2 2019
(Đã soát xét)
Tổng tài sản
Vốn chủ sở hữu
Doanh thu thuần
690,750.40 418,501.55 402,149.24 293,350.02 469,446.80
Lợi nhuận gộp
226,825.42 209,093.15 142,432.73 144,231.70 176,191.53
LN từ hoạt động SXKD
183,987.71 164,925.01 88,777.36 102,231.98 135,955.38
Lợi nhuận sau thuế
147,240.73 131,492.99 72,115.88 81,965.89 110,636.33
Lợi ích cổ đông công ty mẹ
147,240.73 131,492.99 72,115.88 81,965.89 110,636.33
Biên lãi gộp (trailing 4 quý) %
45.05 44.26 43.46 40.04 42.44
EPS (trailing 4 quý) VNĐ
6.13 6.09 5.21 1.78 1.67
ROA (trailing 4 quý) %
14.25 13.64 11.32 8.16 6.66
ROE (trailing 4 quý) %
27.93 26.70 23.09 14.23 11.79

Thông tin doanh nghiệp


Tên doanh nghiệp Công ty Cổ phần Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh
Tên giao dịch Ho Chi Minh City Securities Corporation
Tên viết tắt Chứng khoán TP.HCM
Trụ sở chính Tầng 5&6, Tòa nhà AB, 76 Lê Lai, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh
Số điện thoại +84 (28) 38233299
Fax +84 (28) 38233301
Số lượng nhân sự 651
Website www.hsc.com.vn
Vốn điều lệ 3,058,822,630,000


  • Ngày 23/04/2003: Công ty Cổ phần Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh được thành lập với vốn điều lệ ban đầu là 50 tỷ đồng theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 4103001573 cấp bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh;
  • Năm 2006: Tăng vốn điều lệ lên 100 tỷ đồng;
  • Năm 2007: Tăng vốn điều lệ lên 200 tỷ đồng;
  • Năm 2008: Tăng vốn điều lệ lên 395 tỷ đồng;
  • Năm 2009: Niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
  • Năm 2010: Tăng vốn điều lệ lên 600 tỷ đồng;
  • Năm 2011: Tăng vốn điều lệ lên 998 tỷ đồng;
  • Năm 2012: Tăng vốn điều lệ lên hơn 1.008 tỷ đồng;
  • Năm 2013: Tăng vốn điều lệ lên hơn 1.273 tỷ đồng;
  • Ngày 02/03/2017: Tăng vốn điều lệ lên 1.297.567.580.000 đồng;
  • Ngày 25/06/2019: Tăng vốn điều lệ lên 3.058.822.630.000 đồng;

  • Cung cấp dịch vụ chứng khoán bao gồm môi giới chứng khoán, các dịch vụ tài chính và lưu ký cho các nhà đầu tư cá nhân và tổ chức.
  • Cung cấp dịch vụ ngân hàng đầu tư bao gồm cho vay nợ và vay vốn, góp vốn tư nhân, cổ phần hóa, IPO, ký quỹ, niêm yết, M&A...và các dịch vụ tư vấn khác.
  • Cung cấp dịch vụ quản lý quỹ, quản lý tài sản và quản lý danh mục đầu tư.
  • Các ngành nghề khác theo giấy phép đăng ký kinh doanh.
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ