Hotline: 1900 1885
Hotline: 1900 1885
Mã Chứng Khoán   Tin tức  

HDB - Ngân hàng Thương mại Cổ phần Phát Triển Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE)

Ngành: Ngân hàng

Giá hiện tại Thay đổi: % Thay đổi Giá tham chiếu Giá trần Giá sàn Biến động ngày Khối lượng Giá trị Tỉ lệ ký quỹ Giao dịch
31.00 -0.75 -2.36% 31.75 33.95 29.55 30.95-31.95 972,860 30.73 70 Mua Bán


Thị giá vốn 30,410.99 Số cổ phiếu đang lưu hành 980,999,771.00
Giá mở cửa 31.75 SLCP giao dịch tự do 686,699,839
Dao động giá 52 tuần 28.00-49.97 Room còn lại NĐTNN 36,245,409
KLGD trung bình (10 ngày) 1,475,625 P/E cơ bản 10.70
% Biến động giá 5 phiên -2.52 P/E pha loãng 10.70
% biến động giá 1 tháng 3.33 P/B 1.81
% biến động giá 3 tháng 5.62 EPS cơ bản (12 tháng) 2.90
% biến động giá 6 tháng -20.21 EPS pha loãng (12 tháng) 2.90
% biến động giá từ đầu năm Giá trị sổ sách 17.15
% biến động giá 1 năm -26.13 Lợi tức gần nhất (Cổ tức TM/Giá) 4.19
% biến động giá kể từ khi niêm yết 59.79 ROE (trailing 4 quý) % 18.00
 
* Chỉ số tài chính tính đến hết năm 2018

Thống kê giao dịch


Ngày Giá Thay đổi % Thay đổi Tổng KLGD: Tổng GTGD KLGD khớp lệnh GTGD khớp lệnh KLGD thỏa thuận GTGD thỏa thuận Giá mở cửa Giá cao nhất Giá thấp nhất
21/03/2019 31.00 -0.75 -2.36% 972,860 30.73 972,860 30.73 0 0.00 31.75 31.95 30.95
20/03/2019 31.75 -0.15 -0.47% 1,331,480 29.23 931,480 29.23 400,000 12.68 31.80 31.90 31.00
19/03/2019 31.90 0.10 0.31% 1,696,390 54.23 1,696,390 54.23 0 0.00 31.80 32.35 31.80
18/03/2019 31.80 0 0 1,422,510 44.41 1,392,510 44.41 30,000 0.96 31.90 32.30 31.65
15/03/2019 31.80 0.90 2.91% 3,204,820 96.28 3,064,820 96.28 140,000 4.42 30.90 31.95 30.85
14/03/2019 30.90 -0.10 -0.32% 1,225,920 40.47 1,225,920 40.47 0 0.00 31.00 31.05 30.70
13/03/2019 31.00 0.10 0.32% 2,393,280 63.49 2,043,280 63.49 350,000 10.88 30.90 31.25 30.90
12/03/2019 30.90 0.50 1.64% 1,505,510 46.15 1,505,510 46.14 0 0.00 30.40 31.00 30.30
11/03/2019 30.40 0 0 626,150 18.92 626,150 18.92 0 0.00 30.50 30.50 30.10
08/03/2019 30.40 -0.30 -0.98% 1,212,760 36.72 1,212,760 36.72 0 0.00 30.45 30.60 30.00

Chỉ tiêu tài chính


  Biểu đồ: Q4 2017 Q1 2018 Q2 2018
(Đã soát xét)
Q3 2018 Q4 2018
Tổng tài sản
189,334,259.00 190,374,307.00 191,293,246.00 199,380,170.00 216,107,406.00
Vốn chủ sở hữu
14,759,091.00 15,779,257.00 15,300,831.00 15,954,562.00 16,828,140.00
Thu nhập lãi thuần
1,744,818.00 1,831,440.00 1,884,382.00 1,768,706.00 2,161,165.00
LN từ hoạt động SXKD
768,665.00 1,293,937.00 1,263,931.00 967,922.00 1,473,105.00
Lợi nhuận sau thuế
348,693.00 757,260.00 738,028.00 567,135.00 779,657.00
Lợi ích cổ đông công ty mẹ
-68,147.00 -76,654.00 -81,869.00 -88,496.00 -112,408.00
CAR
NIM
4.07 % 4.06 % 4.22 % 4.02 % 4.05 %
ROA
1.03 1.24 1.41 1.25 1.40
ROE
14.51 17.25 18.57 15.61 18.00
EPS
2.16 2.45 2.80 2.50 2.90

Thông tin doanh nghiệp


Tên doanh nghiệp Ngân hàng Thương mại Cổ phần Phát Triển Thành phố Hồ Chí Minh
Tên giao dịch
Tên viết tắt HDBank
Trụ sở chính Số 25Bis Nguyễn Thị Minh Khai, Phường Bến Nghé,, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh
Số điện thoại +84 (28) 38299344
Fax +84 (28) 38299371
Số lượng nhân sự 13728
Website www.hdbank.com.vn
Vốn điều lệ 9,809,999,790,000


  • Ngày 11/02/1989: Ngân hàng Phát triển Nhà Thành phố Hồ Chí Minh (HDBank) được thành lập theo Quyết định số 47/QĐ-UB;
  • Ngày 06/06/1992: Chính thức chuyển đổi thành Ngân hàng Thương mại Cổ phần Phát triển Nhà Thành phố Hồ Chí Minh với vốn điều lệ là 5 tỷ đồng theo Giấy phép hoạt động số 0019/NHGP của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam;
  • Tháng 08/2008: Tăng vốn điều lệ lên 49.726.000.000 đồng;
  • Tháng 11/2007: Tăng vốn điều lệ lên 1.000 tỷ đồng;
  • Tháng 08/2010: Tăng vốn điều lệ lên 2.000 tỷ đồng;
  • Tháng 01/2011: Tăng vốn điều lệ lên 3.000 tỷ đồng;
  • Ngày 19/09/2011: Đổi tên thành Ngân hàng Thương mại Cổ phần Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh;
  • Tháng 06/2012: Tăng vốn điều lệ lên 5.000 tỷ đồng;
  • Tháng 12/2017: Tăng vốn điều lệ lên 9.809.999.790.000 đồng; 
  • Ngày 25/12/2017: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
  • Ngày 05/01/2018: Giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);

  • Huy động vốn;
  • Cấp tín dụng;
  • Liên kết và đầu tư tài chính;
  • Kinh doanh ngoại hối;
  • Thanh toán quốc tế;
  • Quản lý rủi ro và bảo toàn vốn;
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ