Mã Chứng Khoán   Tin tức  

HPG - Công ty Cổ phần Tập đoàn Hòa Phát (HOSE)

Ngành: Tài nguyên cơ bản

Giá hiện tại Thay đổi: % Thay đổi Giá tham chiếu Giá trần Giá sàn Biến động ngày Khối lượng Giá trị Tỉ lệ ký quỹ Giao dịch
29.10 -0.25 -0.85% 29.35 31.40 27.30 29.00-29.60 10,669,590 313.39 50 Mua Bán


Thị giá vốn 97,244.85 Số cổ phiếu đang lưu hành 3,313,282,659.00
Giá mở cửa 29.45 SLCP giao dịch tự do 1,987,969,595
Dao động giá 52 tuần 16.35-29.35 Room còn lại NĐTNN 488,059,588
KLGD trung bình (10 ngày) 14,764,154 P/E cơ bản 11.18
% Biến động giá 5 phiên 0.00 P/E pha loãng 11.18
% biến động giá 1 tháng 13.23 P/B 1.54
% biến động giá 3 tháng 3.56 EPS cơ bản (12 tháng) 2.63
% biến động giá 6 tháng 44.06 EPS pha loãng (12 tháng) 2.63
% biến động giá từ đầu năm -0.34 Giá trị sổ sách 19.04
% biến động giá 1 năm 37.26 Lợi tức gần nhất (Cổ tức TM/Giá) 1.70
% biến động giá kể từ khi niêm yết -77.09 ROE (trailing 4 quý) % 17.71
 
* Chỉ số tài chính tính đến quý 2/2020

Thống kê giao dịch


Ngày Giá Thay đổi % Thay đổi Tổng KLGD Tổng GTGD KLGD khớp lệnh GTGD khớp lệnh KLGD thỏa thuận GTGD thỏa thuận Giá mở cửa Giá cao nhất Giá thấp nhất
21/10/2020 29.10 -0.25 -0.85% 11,707,590 342,465,000,000 10,669,590 313.39 1,038,000 29,078,000,000 29.45 29.60 29.00
20/10/2020 29.35 0.45 1.56% 14,428,200 417,624,396,500 13,319,200 385.43 1,109,000 32,197,100,000 28.75 29.35 28.70
19/10/2020 28.90 -0.20 -0.69% 10,939,140 317,553,673,500 10,939,140 317.55 0 0 29.15 29.25 28.85
16/10/2020 29.10 0.05 0.17% 17,319,070 506,390,581,000 17,319,070 506.39 0 0 29.20 29.50 28.95
15/10/2020 29.05 0.70 2.47% 30,695,160 908,029,166,500 30,525,160 903.06 170,000 4,973,500,000 30.00 30.00 29.05
14/10/2020 28.35 0.35 1.25% 16,541,110 463,792,793,000 14,240,330 399.41 2,300,780 64,381,301,000 27.95 28.35 27.80
13/10/2020 28.00 -0.25 -0.88% 10,665,790 299,221,557,500 10,665,790 299.22 0 0 28.20 28.25 27.90
12/10/2020 28.25 -0.25 -0.88% 14,258,740 403,685,647,500 12,258,740 348.09 2,000,000 55,600,000,000 28.65 28.75 28.05
09/10/2020 28.50 0.40 1.42% 9,614,570 272,961,537,300 9,464,850 268.71 149,720 4,250,550,800 28.20 28.70 28.00
08/10/2020 28.10 0.30 1.08% 20,529,670 572,277,815,500 18,239,670 508.53 2,290,000 63,747,420,000 28.00 28.10 27.70

Chỉ tiêu tài chính


  Biểu đồ: Q2 2019
(Đã soát xét)
Q3 2019 Q4 2019 Q1 2020 Q2 2020
(Đã soát xét)
Tổng tài sản
93,019,261.75 97,448,356.35 101,790,659.39 107,108,967.12 112,644,200.67
Vốn chủ sở hữu
44,256,089.85 46,049,525.95 47,787,787.09 50,063,408.91 52,580,576.27
Doanh thu thuần
15,632,607.60 15,087,031.40 17,975,302.68 19,232,707.95 20,422,201.95
Lợi nhuận gộp
3,026,803.97 2,701,973.59 2,835,680.64 3,763,058.37 3,705,502.29
LN từ hoạt động SXKD
2,469,554.03 2,135,013.23 2,268,708.35 2,635,683.85 3,081,032.85
Lợi nhuận sau thuế
2,050,015.65 1,794,412.97 1,923,371.91 2,304,760.58 2,755,561.75
Lợi ích cổ đông công ty mẹ
2,035,194.14 1,754,755.72 1,917,005.84 2,285,286.92 2,742,826.92
Biên lãi gộp (trailing 4 quý) %
19.39 18.16 17.57 18.15 17.89
EPS (trailing 4 quý) VNĐ
2.90 2.66 2.73 2.89 2.63
ROA (trailing 4 quý) %
9.81 8.32 8.36 8.00 8.31
ROE (trailing 4 quý) %
19.27 16.99 17.03 16.99 17.71

Thông tin doanh nghiệp


Tên doanh nghiệp Công ty Cổ phần Tập đoàn Hòa Phát
Tên giao dịch Hoa Phat Group Joint Stock Company
Tên viết tắt Hòa Phát
Trụ sở chính Khu Công nghiệp Phố Nối A, Xã Giai Phạm, Huyện Yên Mỹ, Tỉnh Hưng Yên
Số điện thoại +84 (221) 3942884
Fax +84 (221) 3942613
Số lượng nhân sự 22300
Website www.hoaphat.com.vn
Vốn điều lệ 33,132,826,590,000


  • Năm 2000: Công ty TNHH Sắt thép Hòa Phát được thành lập với số vốn là 20 tỷ đồng;
  • Ngày 26/10/2001: Chuyển đổi thành Công ty Cổ Phần Thép Hòa Phát với số vốn là 90 tỷ đồng;
  • Ngày 21/06/2002: Nhà máy Cán thép được xây dựng và đi vào hoạt động với công suất 300.000 tấn/năm;
  • Đầu năm 2007: Công ty Cổ Phần Thép Hòa Phát thực hiện mua lại 06 doanh nghiệp độc lập mang thương hiệu Hòa Phát khác là Công ty TNHH Thiết bị phụ tùng Hòa Phát, Công ty Cổ phần Nội thất Hòa Phát, Công ty TNHH Ống thép Hòa Phát, Công ty TNHH Điện lạnh Hòa Phát, Công ty Cổ Phần Xây dựng và Phát triển đô thị Hòa Phát, Công ty TNHH Thương mại Hòa Phát;
  • Ngày 09/01/2007: Đổi tên thành Công ty Cổ Phần Tập đoàn Hòa Phát;
  • Ngày 15/11/2007: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
  • Ngày 25/02/2015: Tăng vốn điều lệ lên 4.886 tỷ đồng;
  • Ngày 26/04/2017: Tăng vốn điều lệ lên 12.642.554.170.000 đồng;
  • Ngày 10/07/2018: Tăng vốn điều lệ lên 21.239.071.660.000 đồng;
  • Ngày 04/07/2019: Tăng vốn điều lệ lên 27.610.741.150.000 đồng;
  • Ngày 01/09/2020: Tăng vốn điều lệ lên 33.132.826.590.000 đồng;

  • Sản xuất và kinh doanh thép, óng thép, tôn mạ;
  • Kinh doanh thiết bị phụ tùng;
  • Kinh doanh nội thất;
  • Kinh doanh điện lạnh;
  • Đầu tư phát triển kinh doanh hạ tầng khu công nghiệp, bất động sản thương mại nhà ở;
  • Sản xuất chế biến thức ăn chăn nuôi, chăn nuôi heo, bò và gia cầm
  • Các ngành nghề khác theo giấy phép đăng ký kinh doanh.
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ
CTCP Năng lượng Hòa Phát 99.86%
CTCP Golden Gain Việt Nam 60%
CTCP Đầu tư Khoáng sản An Thông 99.9%
Công ty TNHH Tôn Hòa Phát 100%
Công ty TNHH Thương mại Hòa Phát 99%
Công ty TNHH Thiết bị phụ tùng Hòa Phát 99.64%
Công ty TNHH Thép Hòa Phát Hưng Yên 100%
Công ty TNHH Ống thép Hòa Phát 99.967%
Công ty TNHH Ống thép Hòa Phát 99.75%
Công ty TNHH MTV Thép Hòa Phát 100%
Công ty TNHH MTV Hòa Phát - Bình Định 100%
Công ty TNHH Hòa phát Lào 100%
Công ty TNHH Điện Lạnh Hòa Phát 99.67%
Công ty TNHH Điện lạnh Hòa Phát 99.67%
Công ty TNHH Chế tạo Kim loại Hòa Phát 99.88%
Công ty CP nội thất Hòa phát 99.5%
Công ty CP nội thất Hòa phát 99.6%
Công ty Cổ phần Xây dựng và Phát triển Đô thị Hòa Phát 99.85%
Công ty Cổ phần Xây dựng và Phát triển Đô thị Hòa Phát 99.67%
Công ty Cổ phần Thép Hòa Phát Hải Dương 99.99%
Công ty Cổ phần Thép Hòa Phát Dung Quất 100%
Công ty Cổ phần Thép Hòa Phát 85%
Công ty Cổ phần Thép cán tấm Kinh Môn 85%
Công ty Cổ phần Phát triển Nông nghiệp Hòa Phát 99.99%
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ
Công ty CP Bất động sản Hòa Phát Á Châu 30%
Công ty Cổ phần Xi măng Hòa Phát 50%
Công ty Cổ phần Khoáng sản Hòa Phát 49%
Công ty Cổ phần Khai khoáng Hòa Phát - SSG 40%