Mã Chứng Khoán   Tin tức  

HRC - Công ty Cổ phần Cao su Hòa Bình (HOSE)

Ngành: Hóa chất

Giá hiện tại Thay đổi: % Thay đổi Giá tham chiếu Giá trần Giá sàn Biến động ngày Khối lượng Giá trị Tỉ lệ ký quỹ Giao dịch
0.00 0 0 41.70 44.60 38.80 0.00-0.00 0 0.00 100 Mua Bán


Thị giá vốn 1,259.62 Số cổ phiếu đang lưu hành 30,206,622.00
Giá mở cửa 0.00 SLCP giao dịch tự do 8,529,658
Dao động giá 52 tuần 28.85-53.00 Room còn lại NĐTNN 14,599,901
KLGD trung bình (10 ngày) 1,304 P/E cơ bản 142.98
% Biến động giá 5 phiên 18.47 P/E pha loãng 142.98
% biến động giá 1 tháng -5.23 P/B 2.37
% biến động giá 3 tháng -16.60 EPS cơ bản (12 tháng) 0.29
% biến động giá 6 tháng 9.74 EPS pha loãng (12 tháng) 0.29
% biến động giá từ đầu năm 12.10 Giá trị sổ sách 17.61
% biến động giá 1 năm -3.47 Lợi tức gần nhất (Cổ tức TM/Giá) 6.00
% biến động giá kể từ khi niêm yết -70.63 ROE (trailing 4 quý) % 1.65
 
* Chỉ số tài chính tính đến quý 3/2020

Thống kê giao dịch


Ngày Giá Thay đổi % Thay đổi Tổng KLGD Tổng GTGD KLGD khớp lệnh GTGD khớp lệnh KLGD thỏa thuận GTGD thỏa thuận Giá mở cửa Giá cao nhất Giá thấp nhất
27/11/2020 41.70 0 0 0 0 0 0.00 0 0 41.70 41.70 41.70
26/11/2020 41.70 2.70 6.92% 560 22,506,000 560 0.02 0 0 41.70 41.70 39.50
25/11/2020 39.00 0.60 1.56% 570 22,225,000 570 0.02 0 0 38.50 39.00 38.50
24/11/2020 38.40 0.75 1.99% 110 3,909,000 110 0.00 0 0 35.25 38.40 35.25
23/11/2020 37.65 2.45 6.96% 6,100 229,555,500 6,100 0.23 0 0 35.20 37.65 37.60
20/11/2020 35.20 0 0 0 0 0 0.00 0 0 35.20 35.20 35.20
19/11/2020 35.20 -1.65 -4.48% 490 18,022,000 490 0.02 0 0 36.85 37.00 35.20
18/11/2020 36.85 -2.60 -6.59% 5,120 188,890,500 5,120 0.19 0 0 39.45 38.00 36.85
17/11/2020 39.45 0 0 10 394,500 10 0.00 0 0 39.45 39.45 39.45
16/11/2020 39.45 -2.95 -6.96% 80 3,362,500 80 0.00 0 0 42.40 42.40 39.45

Chỉ tiêu tài chính


  Biểu đồ: Q3 2019 Q4 2019 Q1 2020 Q2 2020
(Đã soát xét)
Q3 2020
Tổng tài sản
1,042,178.40 1,058,627.91 1,041,654.92 1,036,293.30 1,037,039.05
Vốn chủ sở hữu
530,495.50 535,852.15 534,677.40 530,661.66 531,792.64
Doanh thu thuần
59,445.77 47,297.20 42,904.55 22,877.32 44,113.54
Lợi nhuận gộp
5,147.99 -2,333.53 3,485.92 712.02 3,141.21
LN từ hoạt động SXKD
-553.51 -4,713.70 963.16 -3,913.91 374.82
Lợi nhuận sau thuế
611.45 5,356.65 825.25 1,504.26 1,130.98
Lợi ích cổ đông công ty mẹ
611.45 5,356.65 825.25 1,504.26 1,130.98
Biên lãi gộp (trailing 4 quý) %
9.59 4.69 4.83 4.06 3.18
EPS (trailing 4 quý) VNĐ
0.24 0.26 0.26 0.27 0.29
ROA (trailing 4 quý) %
0.82 0.81 0.80 0.79 0.85
ROE (trailing 4 quý) %
1.35 1.44 1.49 1.56 1.65

Thông tin doanh nghiệp


Tên doanh nghiệp Công ty Cổ phần Cao su Hòa Bình
Tên giao dịch Hoa Binh Rubber Joint Stock Company
Tên viết tắt Cao su Hòa Bình
Trụ sở chính Ấp 7, Xã Hòa Bình, Huyện Xuyên Mộc, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Số điện thoại +84 (254) 3872104
Fax +84 (254) 3873495
Số lượng nhân sự 599
Website www.horuco.com.vn
Vốn điều lệ 302,066,220,000


  • Ngày 20/11/1981: Tiền thân của công ty là Nông trường cao su Hoà Bình được thành lập trực thuộc của Công ty Cao su Đồng Nai theo Quyết định số 933/QĐ-UBT của UBND Tỉnh Đồng Nai;
  • Năm 1994: Chuyển giao về trực thuộc Công ty Cao su Bà Rịa;
  • Ngày 15/03/1997: Chuyển đổi thành Nhà máy chế biến Cao su Hoà Bình là một bộ phận của Xí Nghiệp chế biến, trực thuộc Công ty Cao su Bà Rịa;
  • Năm 2004: Chuyển đổi thành Công ty cổ phần Cao su Hòa Bình;
  • Ngày 26/12/2006: Niêm yết trên Trung tâm Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (Nay là Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh);
  • Năm 2007: Tăng vốn điều lệ lên 172.609.760.000 đồng;
  • Năm 2015: Tăng vốn điều lệ lên 241.653.660.000 đồng;
  • Năm 2016: Tăng vốn điều lệ lên 302.066.220.000 đồng;

 


  • Trồng và chăm sóc cây cao su;
  • Thu mua, chế biến, kinh doanh, xuất khẩu cao su;
  • Khai thác, kinh doanh gỗ cao su;
  • Các ngành nghề khác theo giấy phép đăng ký kinh doanh;
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ
CTCP Khu công nghiệp Long Khánh 19%
CTCP Cao su Việt Lào 15%
CTCP Cao su Lai Châu 15%
CTCP Cao su Bình Long – Tà Thiết 10%