Hotline: 1900 1885
Hotline: 1900 1885
Mã Chứng Khoán   Tin tức  

HRC - Công ty Cổ phần Cao su Hòa Bình (HOSE)

Ngành: Hóa chất

Giá hiện tại Thay đổi: % Thay đổi Giá tham chiếu Giá trần Giá sàn Biến động ngày Khối lượng Giá trị Tỉ lệ ký quỹ Giao dịch
32.40 -0.20 -0.61% 32.60 34.85 30.35 30.40-32.40 410 0.01 100 Mua Bán


Thị giá vốn 978.69 Số cổ phiếu đang lưu hành 30,206,622.00
Giá mở cửa 0.00 SLCP giao dịch tự do 12,082,649
Dao động giá 52 tuần 22.85-39.10 Room còn lại NĐTNN 13,478,325
KLGD trung bình (10 ngày) 1,260 P/E cơ bản 148.21
% Biến động giá 5 phiên 0.15 P/E pha loãng 148.21
% biến động giá 1 tháng -0.61 P/B 1.84
% biến động giá 3 tháng -2.85 EPS cơ bản (12 tháng) 0.22
% biến động giá 6 tháng -10.00 EPS pha loãng (12 tháng) 0.22
% biến động giá từ đầu năm -12.90 Giá trị sổ sách 17.58
% biến động giá 1 năm -4.71 Lợi tức gần nhất (Cổ tức TM/Giá) 7.72
% biến động giá kể từ khi niêm yết -77.18 ROE (trailing 4 quý) % 1.24
 
* Chỉ số tài chính tính đến quý 3/2018

Thống kê giao dịch


Ngày Giá Thay đổi % Thay đổi Tổng KLGD: Tổng GTGD KLGD khớp lệnh GTGD khớp lệnh KLGD thỏa thuận GTGD thỏa thuận Giá mở cửa Giá cao nhất Giá thấp nhất
14/12/2018 32.40 -0.20 -0.61% 410 0.01 410 0.01 0 0.00 32.60 32.40 30.40
13/12/2018 32.60 0.25 0.77% 320 0.01 320 0.01 0 0.00 32.35 32.60 32.60
12/12/2018 32.35 0 0 780 0.03 780 0.03 0 0.00 32.35 32.35 32.35
11/12/2018 32.35 0 0 5,390 0.17 5,390 0.17 0 0.00 32.35 32.35 30.15
10/12/2018 32.35 0 0 250 0.01 250 0.01 0 0.00 32.35 32.35 32.35
07/12/2018 32.35 -0.25 -0.77% 1,320 0.04 1,320 0.04 0 0.00 32.60 32.35 30.35
06/12/2018 32.60 0 0 2,150 0.07 2,150 0.07 0 0.00 32.60 32.60 30.40
05/12/2018 32.60 0 0 110 0.00 110 0.00 0 0.00 32.60 32.60 32.60
04/12/2018 32.60 0 0 1,870 0.06 1,870 0.06 0 0.00 32.60 32.60 30.35
03/12/2018 32.60 0 0 0 0.00 0 0.00 0 0.00 32.60 32.60 32.60

Chỉ tiêu tài chính


  Biểu đồ: Q3 2017 Q4 2017 Q1 2018 Q2 2018
(Đã soát xét)
Q3 2018
Tổng tài sản
776,198.14 804,216.59 791,818.13 800,454.76 839,763.94
Vốn chủ sở hữu
532,494.07 535,976.12 534,004.56 530,039.29 531,010.89
Doanh thu thuần
69,644.31 65,142.97 17,629.20 20,827.46 51,606.28
Lợi nhuận gộp
8,484.90 9,405.43 3,643.33 633.02 8,177.20
LN từ hoạt động SXKD
2,234.29 3,251.44 762.24 1,023.80 809.04
Lợi nhuận sau thuế
2,115.60 3,482.05 1,028.44 1,126.72 971.60
Lợi ích cổ đông công ty mẹ
2,115.60 3,482.05 1,028.44 1,126.72 971.60
Biên lãi gộp (trailing 4 quý) %
13.61 15.94 14.75 12.80 14.08
EPS (trailing 4 quý) VNĐ
0.23 0.28 0.26 0.26 0.22
ROA (trailing 4 quý) %
0.89 1.10 1.00 0.98 0.82
ROE (trailing 4 quý) %
1.28 1.60 1.48 1.45 1.24

Thông tin doanh nghiệp


Tên doanh nghiệp Công ty Cổ phần Cao su Hòa Bình
Tên giao dịch Hoa Binh Rubber Joint Stock Company
Tên viết tắt Cao su Hòa Bình
Trụ sở chính Xã Hòa Bình, Huyện Xuyên Mộc, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Số điện thoại +84 (254) 3872104
Fax +84 (254) 3873495
Số lượng nhân sự 955
Website www.horuco.com.vn
Vốn điều lệ 302,066,220,000


  • Ngày 20/11/1981: Tiền thân của công ty là Nông trường cao su Hoà Bình được thành lập, là một đơn vị trực thuộc của Công ty Cao su Bà Rịa.
  • Ngày 15/03/1997: Công ty chuyển đổi thành Nhà máy chế biến Cao su Hoà Bình là một bộ phận của Xí Nghiệp chế biến, trực thuộc Công ty Cao su Bà Rịa.
  • Ngày 01/05/2004: Công ty chuyển đổi thành Công ty cổ phần Cao su Hòa Bình.
  • Ngày 26/12/2006: Cổ phiếu của công ty chính thức được niêm yết trên HOSE.
  • Ngày 12/02/2007: Công ty tăng vốn điều lệ lên 172,6 tỷ đồng.
  • Tính đến tháng 04/2015: Vốn điều lệ của công ty là 172,6 triệu đồng, trong đó nhà nước nắm giữ 55,06% tổng số cổ phần.

  • Trồng cao su, cà phê, điều;
  • Chế biến mủ cao su;
  • Mua bán nông sản thô chưa chế biến (lông động vật, da chưa thuộc, sữa tươi, các loại rau, củ hạt, len thô, mủ cao su,...);
  • Mua bán nông sản sơ chế;
  • Các ngành nghề khác theo giấy phép đăng ký kinh doanh.
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ
CTCP Khu công nghiệp Long Khánh 19%
CTCP Cao su Việt Lào 15%
CTCP Cao su Lai Châu 15%
CTCP Cao su Bình Long – Tà Thiết 10%