Mã Chứng Khoán   Tin tức  

HTN - Công ty Cổ phần Hưng Thịnh Incons (HOSE)

Ngành: Bất động sản

Giá hiện tại Thay đổi: % Thay đổi Giá tham chiếu Giá trần Giá sàn Biến động ngày Khối lượng Giá trị Tỉ lệ ký quỹ Giao dịch
43.85 -1.15 -2.56% 45.00 48.15 41.85 43.70-45.00 9,120 4.04 100 Mua Bán


Thị giá vốn 2,170.98 Số cổ phiếu đang lưu hành 49,509,201.00
Giá mở cửa 44.50 SLCP giao dịch tự do 17,328,220
Dao động giá 52 tuần 14.50-49.00 Room còn lại NĐTNN 24,057,966
KLGD trung bình (10 ngày) 114,400 P/E cơ bản 4.43
% Biến động giá 5 phiên -2.45 P/E pha loãng 4.43
% biến động giá 1 tháng -7.68 P/B 1.43
% biến động giá 3 tháng -3.63 EPS cơ bản (12 tháng) 9.89
% biến động giá 6 tháng 65.16 EPS pha loãng (12 tháng) 9.89
% biến động giá từ đầu năm Giá trị sổ sách 30.71
% biến động giá 1 năm 194.30 Lợi tức gần nhất (Cổ tức TM/Giá) 4.10
% biến động giá kể từ khi niêm yết ROE (trailing 4 quý) % 39.40
 
* Chỉ số tài chính tính đến hết năm 2020

Thống kê giao dịch


Ngày Giá Thay đổi % Thay đổi Tổng KLGD Tổng GTGD KLGD khớp lệnh GTGD khớp lệnh KLGD thỏa thuận GTGD thỏa thuận Giá mở cửa Giá cao nhất Giá thấp nhất
16/04/2021 43.85 -1.15 -2.56% 91,200 4,042,545,000 91,200 4.04 0 0 44.50 45.00 43.70
15/04/2021 45.00 -0.60 -1.32% 143,400 6,427,225,000 143,400 6.43 0 0 45.30 45.55 44.50
14/04/2021 45.60 0 0 53,800 2,448,800,000 53,800 2.45 0 0 44.90 45.90 44.90
13/04/2021 45.60 -1.30 -2.77% 69,500 3,216,140,000 69,500 3.22 0 0 47.00 47.10 45.10
12/04/2021 46.90 1.95 4.34% 356,100 16,409,195,000 356,100 16.41 0 0 45.00 47.20 44.70
09/04/2021 44.95 -0.05 -0.11% 28,100 1,258,790,000 28,100 1.26 0 0 45.00 45.00 44.60
08/04/2021 45.00 0 0 117,800 5,297,105,000 117,800 5.30 0 0 45.00 45.10 44.80
07/04/2021 45.00 0.55 1.24% 85,700 3,803,925,000 85,700 3.80 0 0 44.20 45.00 44.00
06/04/2021 44.45 -0.55 -1.22% 70,600 3,138,555,000 70,600 3.14 0 0 44.90 44.90 44.30
05/04/2021 45.00 0.30 0.67% 127,800 5,727,770,000 127,800 5.73 0 0 44.70 45.00 44.70

Chỉ tiêu tài chính


  Biểu đồ: Q4 2019 Q1 2020 Q2 2020
(Đã soát xét)
Q3 2020 Q4 2020
Tổng tài sản
5,145,789.11 5,808,695.09 5,703,481.99 5,125,526.17 5,427,271.02
Vốn chủ sở hữu
735,101.00 851,805.79 842,866.77 1,043,469.85 1,033,869.83
Doanh thu thuần
1,274,532.67 1,059,414.46 655,337.44 1,797,663.78 1,039,789.74
Lợi nhuận gộp
169,296.29 272,506.37 33,174.15 436,404.68 156,571.24
LN từ hoạt động SXKD
114,658.52 147,069.65 -3,184.03 250,853.86 65,915.17
Lợi nhuận sau thuế
99,624.03 117,442.03 -1,066.63 200,603.08 58,985.29
Lợi ích cổ đông công ty mẹ
99,665.95 111,815.81 160.23 193,166.51 57,300.74
Biên lãi gộp (trailing 4 quý) %
10.55 14.19 14.22 19.04 19.34
EPS (trailing 4 quý) VNĐ
5.66 8.57 6.84 12.06 9.89
ROA (trailing 4 quý) %
4.08 5.79 4.29 7.43 6.41
ROE (trailing 4 quý) %
27.92 39.64 29.45 46.62 39.40

Thông tin doanh nghiệp


Tên doanh nghiệp Công ty Cổ phần Hưng Thịnh Incons
Tên giao dịch
Tên viết tắt Hưng Thịnh Incons
Trụ sở chính 53 Trần Quốc Thảo , Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh
Số điện thoại
Fax
Số lượng nhân sự
Website www.hungthinhincons.com.vn
Vốn điều lệ 330,622,210,000


  • Năm 2007: Công ty TNHH Thiết kế - Xây dựng Hưng Thịnh được thành lập;
  • Năm 2010: Chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Thiết kế - Xây dựng Hưng Thịnh với vốn điều lệ 5 tỷ đồng và khởi công xây dựng dự án Khu dân cư cao tầng đầu tiên – Chung cư Thien Nam Apartment;
  • Tháng 09/2012: Tăng vốn điều lệ lên 100 tỷ đồng;
  • Năm 2013: Làm Tổng thầu xây dựng dự án Chung cư cao cấp đầu tiên – Căn hộ 91 Phạm Văn Hai;
  • Năm 2016: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Hưng Thịnh Construction và tăng vốn điều lệ lên 200 tỷ đồng;
  • Tháng 05/2017: Đổi tên thành Công Ty Cổ Phần Hưng Thịnh Incons;
  • Tháng 08/2017: Tăng vốn điều lệ lên 250 tỷ đồng;
  • Ngày 07/06/2018: Trở thành công ty đại chúng theo công văn số 3600/UBCK-GSĐC của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước (SSC);
  • Ngày 24/10/2018: Niêm yết trên ở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM (HOSE);
  • Ngày 12/11/2018: Giao dịch trên ở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM (HOSE);
  • Ngày 02/01/2019: Tăng vốn điều lệ lên 287.499.240.000 đồng;
  • Ngày 13/11/2019: Tăng vốn điều lệ lên 330.622.210.000 đồng;

  • Thiết kế và xây dựng công trình;
  • Cung cấp dịch vụ tổng thầu thiết kế và thi công;
  • Cung ứng vật tư, thiết bị xây dựng;
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ