Hotline: 1900 1885
Hotline: 1900 1885
Mã Chứng Khoán   Tin tức  

HVG - Công ty Cổ phần Hùng Vương (HOSE)

Ngành: Thực phẩm & Đồ uống

Giá hiện tại Thay đổi: % Thay đổi Giá tham chiếu Giá trần Giá sàn Biến động ngày Khối lượng Giá trị Tỉ lệ ký quỹ Giao dịch
0.00 0 0 5.40 5.77 5.03 0.00-0.00 0 0.00 100 Mua Bán


Thị giá vốn 1,226.01 Số cổ phiếu đang lưu hành 227,038,291.00
Giá mở cửa 0.00 SLCP giao dịch tự do 136,222,975
Dao động giá 52 tuần 2.52-8.85 Room còn lại NĐTNN 90,404,586
KLGD trung bình (10 ngày) 0 P/E cơ bản 162.08
% Biến động giá 5 phiên 0.00 P/E pha loãng 162.08
% biến động giá 1 tháng 0.00 P/B 1.86
% biến động giá 3 tháng -22.86 EPS cơ bản (12 tháng) 0.03
% biến động giá 6 tháng -38.43 EPS pha loãng (12 tháng) 0.03
% biến động giá từ đầu năm -59.09 Giá trị sổ sách 2.90
% biến động giá 1 năm 62.16 Lợi tức gần nhất (Cổ tức TM/Giá) 18.52
% biến động giá kể từ khi niêm yết -90.61 ROE (trailing 4 quý) % 0.34
 
* Chỉ số tài chính tính đến hết năm 2018

Thống kê giao dịch


Ngày Giá Thay đổi % Thay đổi Tổng KLGD Tổng GTGD KLGD khớp lệnh GTGD khớp lệnh KLGD thỏa thuận GTGD thỏa thuận Giá mở cửa Giá cao nhất Giá thấp nhất
04/06/2020 5.40 0 0 0 0 0 0.00 0 0 5.40 5.40 5.40
03/06/2020 5.40 0 0 0 0 0 0.00 0 0 5.40 5.40 5.40
02/06/2020 5.40 0 0 0 0 0 0.00 0 0 5.40 5.40 5.40
01/06/2020 5.40 0 0 0 0 0 0.00 0 0 5.40 5.40 5.40
29/05/2020 5.40 0 0 0 0 0 0.00 0 0 5.40 5.40 5.40
28/05/2020 5.40 0 0 0 0 0 0.00 0 0 5.40 5.40 5.40
27/05/2020 5.40 0 0 0 0 0 0.00 0 0 5.40 5.40 5.40
26/05/2020 5.40 0 0 0 0 0 0.00 0 0 5.40 5.40 5.40
25/05/2020 5.40 0 0 0 0 0 0.00 0 0 5.40 5.40 5.40
22/05/2020 5.40 0 0 0 0 0 0.00 0 0 5.40 5.40 5.40

Chỉ tiêu tài chính


  Biểu đồ: Q4 2018 Q1 2019 Q2 2019 Q3 2019 Q4 2019
Tổng tài sản
8,576,168.26 8,636,366.31 8,833,084.66 8,024,895.59 7,792,696.74
Vốn chủ sở hữu
2,190,618.28 2,016,654.47 1,802,908.91 916,117.86 658,626.16
Doanh thu thuần
1,344,960.60 1,531,085.26 527,251.96 687,317.68 729,082.41
Lợi nhuận gộp
155,223.15 165,033.37 -31,952.64 -36,413.56 -41,519.65
LN từ hoạt động SXKD
25,061.98 -145,033.71 -142,886.36 -235,697.62 -254,739.90
Lợi nhuận sau thuế
21,503.50 -155,712.52 -129,049.45 -239,749.01 -250,951.23
Lợi ích cổ đông công ty mẹ
18,111.39 -129,993.34 -128,848.38 -241,932.11 -253,995.79
Biên lãi gộp (trailing 4 quý) %
8.40 10.51 10.30 6.16 1.59
EPS (trailing 4 quý) VNĐ
0.03 1.88 0.55 -2.17 -3.38
ROA (trailing 4 quý) %
0.07 4.87 1.40 -5.67 -9.07
ROE (trailing 4 quý) %
0.34 20.09 5.95 -27.87 -55.97

Thông tin doanh nghiệp


Tên doanh nghiệp Công ty Cổ phần Hùng Vương
Tên giao dịch Hung Vuong Corporation
Tên viết tắt Thủy sản Hùng Vương
Trụ sở chính Lô 44 - Khu Công nghiệp Mỹ Tho, Thành phố Mỹ Tho, Tỉnh Tiền Giang
Số điện thoại +84 (273) 3854245
Fax +84 (273) 3854248
Số lượng nhân sự 4389
Website www.hungvuongpanga.com
Vốn điều lệ 2,270,382,910,000
TV HĐQT Lô Bằng Giang


  • Năm 2003: Tiền thân là Công ty TNHH Hùng Vương được thành lập với vốn điều lệ ban đầu là 32 tỷ đồng;
  • Ngày 15/01/2007: Chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Hùng Vương với vốn điều lệ 120 tỷ đồng;
  • Năm 2008: Tăng vốn điều lệ lên 495 tỷ đồng;
  • Năm 2009: Tăng vốn điều lệ lên 600 tỷ đồng;
  • Ngày 16/11/2009: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
  • Ngày 25/11/2009: Giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
  • Năm 2010: Tăng vốn điều lệ lên 659.980.730.000 đồng;
  • Năm 2014: Tăng vốn điều lệ lên 1.319.998.100.000 đồng;
  • Ngày 14/04/2016: Tăng vốn điều lệ lên 2.270.382.910.000 đồng;

  • Nuôi trồng, chế biến, xuất khẩu thủy sản;
  • Sản xuất thức ăn (thủy sản, chăn nuôi);
  • Kinh doanh kho lạnh;
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ
Công ty TNHH Hùng Vương - Vĩnh Long 90%
Công ty TNHH Hùng Vương - Sa Đéc 70%
Công ty TNHH Châu Á 90%
Công ty TNHH An Lạc - Tiền Giang 90%
Công ty cổ phần Châu Âu 70%
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ
CTCP Nuôi tròng thủy sản Hùng Vương - Miền Tây 48%
Công ty cổ phần địa ốc An Lạc 48%