Hotline: 1900 1885
Hotline: 1900 1885
Mã Chứng Khoán   Tin tức  

HVN - Tổng Công ty Hàng không Việt Nam - CTCP (UPCOM)

Ngành: Du lịch và giải trí

Giá hiện tại Thay đổi: % Thay đổi Giá tham chiếu Giá trần Giá sàn Biến động ngày Khối lượng Giá trị Tỉ lệ ký quỹ Giao dịch
41.50 -0.50 -1.19% 42.00 48.30 35.70 40.80-41.70 1,007,100 41.57 100 Mua Bán


Thị giá vốn 58,542.79 Số cổ phiếu đang lưu hành 1,418,290,847.00
Giá mở cửa 41.40 SLCP giao dịch tự do 283,658,169
Dao động giá 52 tuần 28.00-50.00 Room còn lại NĐTNN 290,393,791
KLGD trung bình (10 ngày) 1,367,990 P/E cơ bản 23.08
% Biến động giá 5 phiên -1.89 P/E pha loãng 23.08
% biến động giá 1 tháng 8.92 P/B 3.24
% biến động giá 3 tháng 26.52 EPS cơ bản (12 tháng) 1.79
% biến động giá 6 tháng 5.33 EPS pha loãng (12 tháng) 1.79
% biến động giá từ đầu năm Giá trị sổ sách 12.74
% biến động giá 1 năm -14.43 Lợi tức gần nhất (Cổ tức TM/Giá) 1.94
% biến động giá kể từ khi niêm yết ROE (trailing 4 quý) % 12.66
 
* Chỉ số tài chính tính đến hết năm 2018

Thống kê giao dịch


Ngày Giá Thay đổi % Thay đổi Tổng KLGD: Tổng GTGD KLGD khớp lệnh GTGD khớp lệnh KLGD thỏa thuận GTGD thỏa thuận Giá mở cửa Giá cao nhất Giá thấp nhất
22/03/2019 41.50 -0.50 -1.19% 1,009,338 41.57 1,009,338 41.66 0 0.00 41.40 41.70 40.80
21/03/2019 41.20 -0.80 -1.90% 2,197,087 92.20 2,197,087 92.29 0 0.00 42.00 42.80 41.00
20/03/2019 42.30 -0.30 -0.70% 930,047 38.88 930,047 39.02 0 0.00 42.10 42.40 41.40
19/03/2019 42.20 -0.90 -2.09% 1,174,541 49.94 1,174,541 50.05 0 0.00 43.40 43.60 42.00
18/03/2019 43.30 1.40 3.34% 2,222,011 95.62 2,222,011 95.88 0 0.00 42.00 43.90 42.00
15/03/2019 42.30 1.00 2.42% 1,287,320 53.80 1,287,320 53.93 0 0.00 41.50 42.50 41.50
14/03/2019 42.00 1.10 2.69% 1,513,729 62.22 1,510,829 62.40 2,900 0.12 40.60 42.40 40.60
13/03/2019 40.80 -0.30 -0.73% 1,124,763 45.95 1,124,763 46.03 0 0.00 41.20 41.20 40.70
12/03/2019 41.20 0.30 0.73% 1,432,746 58.79 1,432,746 58.91 0 0.00 40.90 41.50 40.80
11/03/2019 40.80 -0.30 -0.73% 822,075 33.48 822,075 33.59 0 0.00 40.70 41.30 40.40

Chỉ tiêu tài chính


  Biểu đồ: Q4 2017 Q1 2018 Q2 2018
(Đã soát xét)
Q3 2018 Q4 2018
Tổng tài sản
88,433,927.27 88,984,960.29 86,170,496.23 84,338,800.23 82,181,924.88
Vốn chủ sở hữu
17,440,487.95 18,570,406.94 16,786,697.97 17,226,527.25 18,606,542.03
Doanh thu thuần
21,306,162.41 24,411,537.56 23,145,665.21 25,376,822.20 23,887,379.02
Lợi nhuận gộp
1,289,390.28 3,624,645.18 3,060,638.34 3,088,814.25 2,433,184.65
LN từ hoạt động SXKD
-12,731.90 1,319,892.14 303,592.06 490,815.46 194,881.82
Lợi nhuận sau thuế
409,914.13 1,136,848.89 374,326.18 457,814.99 563,930.48
Lợi ích cổ đông công ty mẹ
409,914.13 1,052,727.12 309,292.77 352,668.94 567,246.22
Biên lãi gộp (trailing 4 quý) %
12.87 12.92 13.30 11.74 12.61
EPS (trailing 4 quý) VNĐ
1.93 2.17 2.41 1.64 1.79
ROA (trailing 4 quý) %
2.56 3.06 3.45 2.44 2.67
ROE (trailing 4 quý) %
14.08 16.06 17.60 12.14 12.66

Thông tin doanh nghiệp


Tên doanh nghiệp Tổng Công ty Hàng không Việt Nam - CTCP
Tên giao dịch
Tên viết tắt Vietnam Airlines
Trụ sở chính Số 200 Phố Nguyễn Sơn, Phường Bồ Đề,, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội
Số điện thoại +84 (24) 38272289
Fax +84 (24) 38722375
Số lượng nhân sự 6708
Website www.vietnamairlines.com
Vốn điều lệ 14,182,908,470,000
Phó TGĐ Nguyễn Hồng Lĩnh


  • Tháng 01/1956: Cục Hàng không dân dụng được thành lập;
  • Tháng 04/1993: Hãng Hàng không Quốc gia Việt Nam được thành lập;
  • Ngày 27/05/1995: Tổng Công ty Hàng không Việt Nam được thành lập theo Quyết định số 328/TTg của Thủ tướng Chính phủ;
  • Năm 2003: Hoạt động theo mô hình Công ty mẹ-Công ty con theo Quyết định số 372/QĐ-TTg ngày 04/04/2003 của Thủ tướng Chính Phủ;
  • Năm 2006: Trở thành thành viên chính thức của IATA;
  • Năm 2010: Chuyển đổi thành Công ty TNNH MTV do Nhà nước làm chủ sở hữu và trở thành thành viên thứ 10 của Liên minh hàng không toàn cầu SkyTeam;
  • Năm 2012: Tiếp nhận quản lý phần vốn góp của Nhà nước tại Công ty Cổ phần Hàng không Jetstar Pacific Airlines, trở thành cổ đông lớn nhất với tỷ lệ nắm giữ 68,46% vốn điều lệ;
  • Tháng 09/2014: Thủ tướng Chính phủ phê duyệt phương án cổ phần hóa Công ty mẹ-Tổng Công ty Hàng không Việt Nam;
  • Tháng 11/2014: Chào bán cổ phần lần đầu ra công chúng (IPO) tại Sở Giao dịch Chứng khoán thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
  • Tháng 03/2015: Đại hội đồng cổ đông được tổ chức lần đầu thông qua Điều lệ Công ty Cổ phần;
  • Ngày 01/04/2015: Chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần với vốn điều lệ 11.198.648.400.000 đồng;
  • Tháng 07/2016: Tăng vốn điều lệ lên 12.275.337.780.000 đồng;
  • Ngày 03/01/2017: Chính thức được giao dịch trên thị trường UPCOM;
  • Ngày 26/02/2019: Tăng vốn điều lệ lên 14.182.908.470.000 đồng;

  • Cung cấp dịch vụ vận tải hàng không;
  • Cung cấp dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải hàng không;
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ
Công ty TNHH MTV Nhiên liệu Hàng không Việt Nam 100%
Công ty TNHH MTV Kỹ thuật Máy bay 100%
Công ty TNHH MTV Dịch vụ Mặt đất Sân bay Việt Nam 100%
Công ty TNHH Giao nhận Hàng hóa Vinako 65.05%
Công ty Cổ phần Hàng không Jetstar Pacific Airlines 68.85%
Công ty Cổ phần Dịch vụ Hàng hóa Nội Bài 55.12834897%
Công ty Cổ phần Cung ứng và Xuất nhập khẩu Lao động Hàng không 51%
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ
Hãng hàng không Cambodia Angkor Air 49%
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Hàng không 41.30765136%
Công ty Cổ phần Phục vụ mặt đất Sài Gòn 0%
Công ty cổ phần Dịch vụ Hàng Không Sân Bay Đà Nẵng 36.11%
Công ty Cổ phần Cho thuê Máy bay Việt Nam 32.48%