Hotline: 1900 1885
Hotline: 1900 1885
Mã Chứng Khoán   Tin tức  

HVX - Công ty Cổ phần Xi măng Vicem Hải Vân (HOSE)

Ngành: Xây dựng và Vật liệu

Giá hiện tại Thay đổi: % Thay đổi Giá tham chiếu Giá trần Giá sàn Biến động ngày Khối lượng Giá trị Tỉ lệ ký quỹ Giao dịch
0.00 0 0 3.98 4.25 3.71 0.00-0.00 0 0.00 100 Mua Bán


Thị giá vốn 165.27 Số cổ phiếu đang lưu hành 41,525,250.00
Giá mở cửa 0.00 SLCP giao dịch tự do 6,228,788
Dao động giá 52 tuần 3.21-4.24 Room còn lại NĐTNN 19,241,981
KLGD trung bình (10 ngày) 644 P/E cơ bản -48.09
% Biến động giá 5 phiên 6.99 P/E pha loãng -48.09
% biến động giá 1 tháng 4.74 P/B 0.38
% biến động giá 3 tháng -1.47 EPS cơ bản (12 tháng) -0.08
% biến động giá 6 tháng -2.37 EPS pha loãng (12 tháng) -0.08
% biến động giá từ đầu năm -37.81 Giá trị sổ sách 10.46
% biến động giá 1 năm 0.61 Lợi tức gần nhất (Cổ tức TM/Giá) 7.54
% biến động giá kể từ khi niêm yết -61.73 ROE (trailing 4 quý) % -0.78
 
* Chỉ số tài chính tính đến quý 3/2018

Thống kê giao dịch


Ngày Giá Thay đổi % Thay đổi Tổng KLGD: Tổng GTGD KLGD khớp lệnh GTGD khớp lệnh KLGD thỏa thuận GTGD thỏa thuận Giá mở cửa Giá cao nhất Giá thấp nhất
21/11/2018 3.98 0 0 0 0.00 0 0.00 0 0.00 3.98 3.98 3.98
20/11/2018 3.98 0 0 0 0.00 0 0.00 0 0.00 3.98 3.98 3.98
19/11/2018 3.98 0.26 6.99% 70 0.00 70 0.00 0 0.00 3.72 3.98 3.97
16/11/2018 3.72 0 0 0 0.00 0 0.00 0 0.00 3.72 3.72 3.72
15/11/2018 3.72 -0.27 -6.77% 20 0.00 20 0.00 0 0.00 3.99 3.72 3.72
14/11/2018 3.99 0.16 4.18% 4,250 0.02 4,250 0.02 0 0.00 3.83 4.09 3.99
13/11/2018 3.83 -0.28 -6.81% 1,000 0.00 1,000 0.00 0 0.00 3.85 3.85 3.83
12/11/2018 4.11 0.26 6.75% 10 0.00 10 0.00 0 0.00 3.85 4.11 4.11
09/11/2018 3.85 0 0 90 0.00 90 0.00 0 0.00 3.85 4.10 3.85
08/11/2018 3.85 0.25 6.94% 35,078 0.00 1,000 0.00 34,078 0.11 3.60 3.85 3.35

Chỉ tiêu tài chính


  Biểu đồ: Q3 2017 Q4 2017 Q1 2018 Q2 2018
(Đã soát xét)
Q3 2018
Tổng tài sản
1,061,853.37 1,027,352.17 1,041,310.49 1,002,392.55 987,258.32
Vốn chủ sở hữu
451,212.18 447,583.53 445,400.31 434,071.18 434,182.48
Doanh thu thuần
201,175.78 173,960.87 161,234.48 222,804.12 309,767.57
Lợi nhuận gộp
18,934.30 10,438.73 13,952.75 12,667.84 25,042.56
LN từ hoạt động SXKD
-1,493.74 -7,744.75 -902.37 1,131.21 280.43
Lợi nhuận sau thuế
108.71 -3,711.76 -964.96 1,128.44 111.30
Lợi ích cổ đông công ty mẹ
108.71 -3,711.76 -964.96 1,128.44 111.30
Biên lãi gộp (trailing 4 quý) %
10.11 8.91 9.07 7.38 7.16
EPS (trailing 4 quý) VNĐ
0.22 0.00 -0.02 -0.08 -0.08
ROA (trailing 4 quý) %
0.83 0.02 -0.09 -0.33 -0.34
ROE (trailing 4 quý) %
2.01 0.04 -0.22 -0.77 -0.78

Thông tin doanh nghiệp


Tên doanh nghiệp Công ty Cổ phần Xi măng Vicem Hải Vân
Tên giao dịch Hai Van Cement Joint Stock Company
Tên viết tắt Xi măng Vicem Hải Vân
Trụ sở chính 65 Nguyễn Văn Cừ, Quận Liên Chiểu, Thành phố Đà Nẵng
Số điện thoại +84 (236) 3842172
Fax +84 (236) 3842441
Số lượng nhân sự 505
Website www.haivancement.vn
Vốn điều lệ 385,252,500,000
Trưởng phòng Tài chính - Kế toán Trương Văn Tuấn


  • Năm 1990: Tiền thân là Xí nghiệp Liên doanh Xi măng Hoàng Thạch với công suất 80.000 tấn/năm vào năm 1990 tại Khu Công nghiệp Liên Chiều, Tp. Đà Nẵng.
  • Tháng 04/1994: Công ty được Bộ Xây dựng và UBND Thành phố Đà Nẵng cho phép đầu tư thêm một nhà máy nghiền xi măng với công suất 520.000 tấn/năm.
  • Tháng 03/2007: Công ty thực hiện cổ phần hóa thành Công ty Cổ phần Xi măng Hải Vân.
  • Tháng 04/2008: Công ty chính thức chuyển sang hoạt động với mô hình Công ty cổ phần.
  • Ngày 28/09/2010: Cổ phiếu của Công ty chính thức giao dịch trên sàn GDCK Tp.HCM.
  • Ngày 19/07/2011: Đổi tên Công ty thành Công ty Cổ phần Xi măng Vicem Hải Vân.
  • Tháng 10/2013: Thay đổi đăng ký kinh doanh. Vốn điều lệ 185 tỷ đồng.
  • Tính đến 31/12/2014: Vốn điều lệ của công ty là 399.6 tỷ đồng

  • Công nghiệp sản xuất xi măng;
  • Kinh doanh xi măng;
  • Xuất nhập khẩu xi măng và clinker;
  • Xuất nhập khẩu vật tư, máy móc, thiết bị phục vụ cho ngành xi măng;
  • Sản xuất, kinh doanh các loại vật liệu xây dựng;
  • Khai thác khoáng sản, các loại phụ gia cho sản xuất xi măng;
  • Kinh doanh đầu tư bất động sản, nhà hàng, khách sạn;
  • Kinh doang cảng biển;
  • Cho thuê nhà xưởng, kho bãi, san lấp mặt bằng, chế tạo, sửa chữa phụ tùng, phụ kiện phục vụ cho ngành xi măng;
  • Kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, đường thủy nội địa;
  • Kinh doanh các ngành nghề khác phù hợp với quy định của pháp luật.
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ