Mã Chứng Khoán   Tin tức  

HVX - Công ty Cổ phần Xi măng Vicem Hải Vân (HOSE)

Ngành: Xây dựng và Vật liệu

Giá hiện tại Thay đổi: % Thay đổi Giá tham chiếu Giá trần Giá sàn Biến động ngày Khối lượng Giá trị Tỉ lệ ký quỹ Giao dịch
7.12 0.45 6.75% 6.67 7.13 6.21 7.00-7.13 9,690 0.69 100 Mua Bán


Thị giá vốn 295.66 Số cổ phiếu đang lưu hành 41,525,250.00
Giá mở cửa 7.13 SLCP giao dịch tự do 10,002,346
Dao động giá 52 tuần 2.80-7.12 Room còn lại NĐTNN 19,236,701
KLGD trung bình (10 ngày) 50,460 P/E cơ bản 66.34
% Biến động giá 5 phiên 39.33 P/E pha loãng 66.34
% biến động giá 1 tháng 71.57 P/B 0.67
% biến động giá 3 tháng 79.80 EPS cơ bản (12 tháng) 0.11
% biến động giá 6 tháng 120.43 EPS pha loãng (12 tháng) 0.11
% biến động giá từ đầu năm 11.25 Giá trị sổ sách 10.58
% biến động giá 1 năm 109.41 Lợi tức gần nhất (Cổ tức TM/Giá) 2.81
% biến động giá kể từ khi niêm yết -31.54 ROE (trailing 4 quý) % 1.02
 
* Chỉ số tài chính tính đến hết năm 2020

Thống kê giao dịch


Ngày Giá Thay đổi % Thay đổi Tổng KLGD Tổng GTGD KLGD khớp lệnh GTGD khớp lệnh KLGD thỏa thuận GTGD thỏa thuận Giá mở cửa Giá cao nhất Giá thấp nhất
16/04/2021 7.12 0.45 6.75% 96,900 689,426,000 96,900 0.69 0 0 7.13 7.13 7.00
15/04/2021 6.67 0.43 6.89% 40,800 272,136,000 40,800 0.27 0 0 6.67 6.67 6.67
14/04/2021 6.24 0.40 6.85% 175,800 1,057,814,000 175,800 1.06 0 0 6.24 6.24 5.44
13/04/2021 5.84 0.38 6.96% 15,800 92,272,000 15,800 0.09 0 0 5.84 5.84 5.84
12/04/2021 5.46 0.35 6.85% 20,900 114,114,000 20,900 0.11 0 0 5.46 5.46 5.46
09/04/2021 5.11 0.33 6.90% 35,100 179,361,000 35,100 0.18 0 0 5.11 5.11 5.11
08/04/2021 4.78 0.31 6.94% 62,200 294,397,000 62,200 0.29 0 0 4.60 4.78 4.60
07/04/2021 4.47 0.17 3.95% 33,800 147,321,000 33,800 0.15 0 0 4.30 4.49 4.30
06/04/2021 4.30 0.15 3.61% 7,300 30,915,000 7,300 0.03 0 0 4.15 4.30 4.16
05/04/2021 4.15 0.05 1.22% 16,000 67,898,000 16,000 0.07 0 0 4.30 4.30 4.10

Chỉ tiêu tài chính


  Biểu đồ: Q4 2019 Q1 2020 Q2 2020
(Đã soát xét)
Q3 2020 Q4 2020
Tổng tài sản
862,832.19 828,534.19 861,407.73 807,017.22 790,908.58
Vốn chủ sở hữu
435,700.31 436,127.48 437,934.97 438,733.72 438,803.50
Doanh thu thuần
192,297.36 163,839.79 194,476.04 161,252.50 117,510.01
Lợi nhuận gộp
11,808.98 12,093.63 17,319.20 10,735.92 7,283.27
LN từ hoạt động SXKD
-890.30 603.88 3,495.42 1,053.11 587.99
Lợi nhuận sau thuế
238.85 413.66 2,807.49 798.75 69.79
Lợi ích cổ đông công ty mẹ
238.85 413.66 2,807.49 798.75 69.79
Biên lãi gộp (trailing 4 quý) %
8.16 7.59 7.88 7.30 7.43
EPS (trailing 4 quý) VNĐ
0.12 0.10 0.19 0.10 0.11
ROA (trailing 4 quý) %
0.56 0.46 0.91 0.51 0.54
ROE (trailing 4 quý) %
1.16 0.94 1.79 0.97 1.02

Thông tin doanh nghiệp


Tên doanh nghiệp Công ty Cổ phần Xi măng Vicem Hải Vân
Tên giao dịch Hai Van Cement Joint Stock Company
Tên viết tắt Xi măng Vicem Hải Vân
Trụ sở chính 65 Nguyễn Văn Cừ, Quận Liên Chiểu, Thành phố Đà Nẵng
Số điện thoại +84 (236) 3842172
Fax +84 (236) 3842441
Số lượng nhân sự 505
Website www.haivancement.vn
Vốn điều lệ 385,252,500,000
Trưởng phòng Tài chính - Kế toán Trương Văn Tuấn


  • Năm 1990: Công ty cổ phần Xi măng Vicem Hải Vân (HVX) tiền thân là Xí nghiệp Liên doanh Xi măng Hoàng Thạch.
  • Ngày 01/04/2008: Công ty chính thức chuyển sang hoạt động với mô hình Công ty cổ phần.
  • Ngày 28/09/2010: Cổ phiếu của Công ty chính thức giao dịch trên Sàn giao dịch chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
  • Ngày 19/07/2011: Đổi tên Công ty thành Công ty Cổ phần Xi măng Vicem Hải Vân.
  • Tháng 10/2013: Tăng vốn điều lệ lên 185 tỷ đồng.
  • Ngày 24/01/2014: Tăng vốn điều lệ lên 399.6 tỷ đồng
  • Ngày 21/06/2016: Tăng vốn điều lệ lên 415.25 tỷ đồng

  • Công nghiệp sản xuất xi măng
  • Sản xuất kinh doanh xi măng
  • Xuất nhập khẩu Xi măng và clinker
  • Sản xuất và kinh doanh vật liệu xây dựng
  • Khai thác khoáng sản, các loại phụ gia cho sản xuất xi măng
  • Kinh doanh đầu tư bất động sản, nhà hàng, khách sạn
  • Đầu tư tài chính
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ