Hotline: 1900 1885
Hotline: 1900 1885
Mã Chứng Khoán   Tin tức  

L10 - Công ty Cổ phần Lilama 10 (HOSE)

Ngành: Hàng & Dịch vụ công nghiệp

Giá hiện tại Thay đổi: % Thay đổi Giá tham chiếu Giá trần Giá sàn Biến động ngày Khối lượng Giá trị Tỉ lệ ký quỹ Giao dịch
15.10 0.95 6.71% 14.15 15.10 13.20 13.90-15.10 970 0.02 100 Mua Bán


Thị giá vốn 147.83 Số cổ phiếu đang lưu hành 9,790,000.00
Giá mở cửa 0.00 SLCP giao dịch tự do 3,916,000
Dao động giá 52 tuần 11.65-30.00 Room còn lại NĐTNN 4,749,603
KLGD trung bình (10 ngày) 379 P/E cơ bản 9.26
% Biến động giá 5 phiên -4.73 P/E pha loãng 9.26
% biến động giá 1 tháng -27.75 P/B 0.62
% biến động giá 3 tháng 13.96 EPS cơ bản (12 tháng) 1.63
% biến động giá 6 tháng -30.73 EPS pha loãng (12 tháng) 1.63
% biến động giá từ đầu năm -5.63 Giá trị sổ sách 24.26
% biến động giá 1 năm -46.26 Lợi tức gần nhất (Cổ tức TM/Giá) 6.62
% biến động giá kể từ khi niêm yết -69.80 ROE (trailing 4 quý) % 6.70
 
* Chỉ số tài chính tính đến quý 3/2019

Thống kê giao dịch


Ngày Giá Thay đổi % Thay đổi Tổng KLGD Tổng GTGD KLGD khớp lệnh GTGD khớp lệnh KLGD thỏa thuận GTGD thỏa thuận Giá mở cửa Giá cao nhất Giá thấp nhất
06/12/2019 15.10 0.95 6.71% 970 0 970 0.00 0 0 14.15 15.10 13.90
05/12/2019 14.15 -0.80 -5.35% 10 140,000 10 0.00 0 0 14.95 14.15 14.15
04/12/2019 14.95 -0.90 -5.68% 10 150,000 10 0.00 0 0 15.85 14.95 14.95
03/12/2019 15.85 -1.10 -6.49% 280 4,820,000 280 0.00 0 0 16.95 18.10 15.80
02/12/2019 16.95 1.10 6.94% 570 8,840,000 570 0.01 0 0 15.85 16.95 14.80
29/11/2019 15.85 -1.05 -6.21% 10 160,000 10 0.00 0 0 16.90 15.85 15.85
28/11/2019 16.90 -1.15 -6.37% 130 2,490,000 130 0.00 0 0 18.05 19.30 16.90
27/11/2019 18.05 1.15 6.80% 10 180,000 10 0.00 0 0 16.90 18.05 18.05
26/11/2019 16.90 0 0 0 0 0 0.00 0 0 16.90 16.90 16.90
25/11/2019 16.90 -1.25 -6.89% 1,800 30,420,000 1,800 0.03 0 0 18.15 16.90 16.90

Chỉ tiêu tài chính


  Biểu đồ: Q3 2018 Q4 2018 Q1 2019 Q2 2019
(Đã soát xét)
Q3 2019
Tổng tài sản
1,065,709.46 1,189,319.50 1,103,734.72 1,227,249.50 1,138,370.19
Vốn chủ sở hữu
234,394.50 238,339.84 242,736.28 234,313.33 237,457.04
Doanh thu thuần
276,005.45 286,585.27 345,883.83 333,064.91 387,826.88
Lợi nhuận gộp
14,544.59 14,689.98 14,449.58 19,644.26 12,407.10
LN từ hoạt động SXKD
5,532.64 5,410.01 5,232.71 5,582.76 3,449.23
Lợi nhuận sau thuế
4,150.49 3,945.34 4,396.43 4,472.19 3,143.71
Lợi ích cổ đông công ty mẹ
4,150.49 3,945.34 4,396.43 4,472.19 3,143.71
Biên lãi gộp (trailing 4 quý) %
6.95 5.39 4.95 5.10 4.52
EPS (trailing 4 quý) VNĐ
1.98 1.65 1.87 1.73 1.63
ROA (trailing 4 quý) %
1.82 1.41 1.68 1.48 1.37
ROE (trailing 4 quý) %
8.13 6.80 7.68 7.14 6.70

Thông tin doanh nghiệp


Tên doanh nghiệp Công ty Cổ phần Lilama 10
Tên giao dịch Lilama 10 Joint Stock Company
Tên viết tắt LILAMA 10
Trụ sở chính Tòa nhà Lilama 10, Phố Tố Hữu, Phường Trung Văn, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
Số điện thoại +84 (24) 38649584
Fax +84 (24) 38649581
Số lượng nhân sự 1348
Website www.lilama10.com.vn
Vốn điều lệ 98,900,000,000


  • 12/1960: Công ty cổ phần Lilama 10 tiền thân là Xí nghiệp liên hiệp Lắp máy số 1 Hà Nội, được thành lập.
  • 25/01/1983: Chuyển thành Xí nghiệp liên hiệp lắp máy 10 theo Quyết định số 101/BXD-TCCB thuộc liên hiệp các xí nghiệp lắp máy (nay là Tổng công ty lắp máy Việt Nam).
  • 02/01/1996: Công ty được đổi tên thành Công ty lắp máy và xây dựng số 10.
  • 01/01/2007: Công ty chuyển sang hoạt động dưới hình thức Công ty cổ phần theo cấp giấy chứng nhận kinh doanh Công ty cổ phần số 0103015215 ngày 29/12/2006.
  • Ngày 11/12/2007: Niêm yết chứng khoán trên Sở Giao dịch chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh;
  • 25/12/2007: Công ty chính thức giao dịch 9 triệu cổ phiếu trên sàn HOSE.

  • Xây dựng công trình công nghiệp, đường dây tải điện, lắp ráp máy móc thiết bị máy móc cho các công trình;
  • Gia công chế tạo, lắp đặt, sửa chữa thiết bị nâng, thiết bị chịu áp lực (bình, bể, đường ống chịu áp lực), thiết bị cơ, thiết bị điện, kết cấu thép phi tiêu chuẩn, Làm sạch và sơn phủ bề mặt kim loại;
  • Kinh doanh xuất nhập khẩu vật tư, thiết bị, các dây chuyền công nghệ, vật liệu xây dựng;
  • Thí nghiệm, hiệu chỉnh hệ thống điện, điều khiển tự động, kiểm tra mối hàn kim loại;
  • Đầu tư xây dựng, kinh doanh bất động sản, nhà ở, trang trí nội thất (không bao gồm hoạt động tư vấn về giá đất);
  • Thiết kế kết cấu;
  • Thiết kế hệ thống dây chuyền công nghệ chế tạo máy và lắp máy phục vụ ngành lắp máy;
  • Thiết kế hệ thống điều khiển nhiệt điện đối với công trình công nghiệp
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ