Hotline: 1900 1885
Hotline: 1900 1885
Mã Chứng Khoán   Tin tức  

LAF - Công ty Cổ phần Chế biến Hàng Xuất khẩu Long An (HOSE)

Ngành: Thực phẩm & Đồ uống

Giá hiện tại Thay đổi: % Thay đổi Giá tham chiếu Giá trần Giá sàn Biến động ngày Khối lượng Giá trị Tỉ lệ ký quỹ Giao dịch
5.37 -0.25 -4.45% 5.62 6.01 5.23 5.35-5.63 3,890 0.02 100 Mua Bán


Thị giá vốn 79.09 Số cổ phiếu đang lưu hành 14,728,019.00
Giá mở cửa 5.35 SLCP giao dịch tự do 2,945,604
Dao động giá 52 tuần 5.37-13.00 Room còn lại NĐTNN 6,866,877
KLGD trung bình (10 ngày) 1,363 P/E cơ bản -1.42
% Biến động giá 5 phiên -10.35 P/E pha loãng -1.42
% biến động giá 1 tháng -10.20 P/B 0.59
% biến động giá 3 tháng -18.51 EPS cơ bản (12 tháng) -3.78
% biến động giá 6 tháng -18.51 EPS pha loãng (12 tháng) -3.78
% biến động giá từ đầu năm -63.47 Giá trị sổ sách 9.17
% biến động giá 1 năm -55.62 Lợi tức gần nhất (Cổ tức TM/Giá) 35.59
% biến động giá kể từ khi niêm yết -68.41 ROE (trailing 4 quý) % -34.68
 
* Chỉ số tài chính tính đến quý 3/2018

Thống kê giao dịch


Ngày Giá Thay đổi % Thay đổi Tổng KLGD: Tổng GTGD KLGD khớp lệnh GTGD khớp lệnh KLGD thỏa thuận GTGD thỏa thuận Giá mở cửa Giá cao nhất Giá thấp nhất
13/12/2018 5.37 -0.25 -4.45% 3,890 0.02 3,890 0.02 0 0.00 5.35 5.63 5.35
12/12/2018 5.62 0 0 1,440 0.01 1,440 0.01 0 0.00 5.62 5.62 5.61
11/12/2018 5.62 0 0 0 0.00 0 0.00 0 0.00 5.62 5.62 5.62
10/12/2018 5.62 -0.37 -6.18% 1,450 0.01 1,450 0.01 0 0.00 5.99 5.62 5.62
07/12/2018 5.99 0.09 1.53% 3,010 0.02 3,010 0.02 0 0.00 5.90 5.99 5.51
06/12/2018 5.90 -0.09 -1.50% 20 0.00 20 0.00 0 0.00 5.99 5.90 5.90
05/12/2018 5.99 0.38 6.77% 3,150 0.02 3,150 0.02 0 0.00 5.61 5.99 5.99
04/12/2018 5.61 -0.38 -6.34% 150 0.00 150 0.00 0 0.00 5.61 5.61 5.61
03/12/2018 5.99 0 0 0 0.00 0 0.00 0 0.00 5.99 5.99 5.99
30/11/2018 5.99 0.08 1.35% 520 0.00 520 0.00 0 0.00 5.91 6.00 5.99

Chỉ tiêu tài chính


  Biểu đồ: Q3 2017 Q4 2017 Q1 2018 Q2 2018
(Đã soát xét)
Q3 2018
Tổng tài sản
595,426.57 455,759.05 352,918.40 536,410.48 427,948.64
Vốn chủ sở hữu
190,679.89 180,011.63 174,071.89 152,133.97 135,058.57
Doanh thu thuần
452,971.22 283,228.56 124,977.18 98,575.46 123,121.52
Lợi nhuận gộp
12,666.57 -7,944.20 -2,375.02 -13,950.83 -11,096.86
LN từ hoạt động SXKD
3,468.46 -12,417.87 -6,132.24 -22,171.44 -17,731.74
Lợi nhuận sau thuế
3,407.92 -10,668.26 -5,923.74 -21,937.92 -17,075.40
Lợi ích cổ đông công ty mẹ
3,407.92 -10,668.26 -5,923.74 -21,937.92 -17,075.40
Biên lãi gộp (trailing 4 quý) %
3.75 1.68 1.35 -1.21 -5.61
EPS (trailing 4 quý) VNĐ
1.76 0.28 -0.61 -2.38 -3.78
ROA (trailing 4 quý) %
4.90 1.02 -1.64 -7.24 -12.54
ROE (trailing 4 quý) %
14.04 2.30 -4.87 -20.16 -34.68

Thông tin doanh nghiệp


Tên doanh nghiệp Công ty Cổ phần Chế biến Hàng Xuất khẩu Long An
Tên giao dịch Long An Food Processing Export JSC
Tên viết tắt Chế biến Hàng XK Long An
Trụ sở chính 81B quốc lộ 62, Phường 2, Thành phố Tân An, Tỉnh Long An
Số điện thoại +84 (272) 3821501
Fax +84 (272) 3826735
Số lượng nhân sự 528
Website www.lafooco.vn
Vốn điều lệ 147,280,190,000
Phó TGĐ/TV HĐQT Đoàn Văn Đông


  • 1985: Xí nghiệp Chế biến Hàng Xuất khẩu Long An là một doanh nghiệp Nhà nước được thành lập - trực thuộc UBND Tỉnh Long An.
  • 01/07/1995: Chuyền sang hình thức công ty cổ phần với tên gọi là Công ty Cổ phần Chế biến Hàng Xuất khẩu Long An (LAFOOCO). Vốn điều lệ ban đầu là 3,539 tỷ đồng.
  • 11/12/2000: Cổ phiếu của công ty được niêm yết và giao dịch trên sàn HOSE.
  • 07/2010: Thay đổi giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và tăng vốn điều lệ lên 133 tỷ đông.
  • 04/2015: Vốn điều lệ là 133 tỷ đồng.

  • Đầu tư gia công, sản xuất, chế biến, kinh doanh, xuất nhập khẩu và dịch vụ trong ngành hàng nông sản, thủy sản, lương thực, thực phẩm, máy móc thiết bị, nguyên phụ liệu phục vụ sản xuất.
  • Hợp tác, liên doanh, liên kết trong các lĩnh vực kho bãi, cầu cảng, cao ốc văn phòng, siêu thị.
  • Các hoạt động kinh doanh khác theo giấy phép kinh doanh.
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ
Công ty Cổ phần Chứng khoán Sài Gòn %