Hotline: 1900 1885
Hotline: 1900 1885
Mã Chứng Khoán   Tin tức  

LCM - Công ty Cổ phần Khai thác và Chế biến Khoáng sản Lào Cai (HOSE)

Ngành: Tài nguyên cơ bản

Giá hiện tại Thay đổi: % Thay đổi Giá tham chiếu Giá trần Giá sàn Biến động ngày Khối lượng Giá trị Tỉ lệ ký quỹ Giao dịch
0.75 0 0 0.75 0.80 0.70 0.70-0.78 27,200 0.02 100 Mua Bán


Thị giá vốn 18.47 Số cổ phiếu đang lưu hành 24,632,809.00
Giá mở cửa 0.00 SLCP giao dịch tự do 24,632,809
Dao động giá 52 tuần 0.58-.99 Room còn lại NĐTNN 9,927,358
KLGD trung bình (10 ngày) 230,128 P/E cơ bản 6.48
% Biến động giá 5 phiên -3.85 P/E pha loãng 6.48
% biến động giá 1 tháng 15.38 P/B 0.08
% biến động giá 3 tháng 11.94 EPS cơ bản (12 tháng) 0.12
% biến động giá 6 tháng 8.70 EPS pha loãng (12 tháng) 0.12
% biến động giá từ đầu năm -64.29 Giá trị sổ sách 8.88
% biến động giá 1 năm 8.70 Lợi tức gần nhất (Cổ tức TM/Giá) 133.33
% biến động giá kể từ khi niêm yết -96.72 ROE (trailing 4 quý) % 1.26
 
* Chỉ số tài chính tính đến quý 3/2019

Thống kê giao dịch


Ngày Giá Thay đổi % Thay đổi Tổng KLGD Tổng GTGD KLGD khớp lệnh GTGD khớp lệnh KLGD thỏa thuận GTGD thỏa thuận Giá mở cửa Giá cao nhất Giá thấp nhất
09/12/2019 0.75 0 0 27,200 0 27,200 0.00 0 0 0.75 0.78 0.70
06/12/2019 0.75 0.02 2.74% 30,260 23,110,000 30,260 0.02 0 0 0.73 0.78 0.74
05/12/2019 0.73 -0.05 -6.41% 330,100 241,210,000 330,100 0.24 0 0 0.78 0.78 0.73
04/12/2019 0.78 -0.05 -6.02% 117,890 94,200,000 117,890 0.09 0 0 0.83 0.84 0.78
03/12/2019 0.83 -0.04 -4.60% 174,010 141,970,000 174,010 0.14 0 0 0.87 0.86 0.81
02/12/2019 0.87 -0.06 -6.45% 281,450 247,070,000 281,450 0.25 0 0 0.93 0.94 0.87
29/11/2019 0.93 0.03 3.33% 140,300 125,820,000 140,300 0.13 0 0 0.90 0.96 0.86
28/11/2019 0.90 -0.06 -6.25% 234,460 211,740,000 234,460 0.21 0 0 0.96 1.00 0.90
27/11/2019 0.96 -0.03 -3.03% 709,170 728,070,000 709,170 0.73 0 0 0.99 1.05 0.96
26/11/2019 0.99 0.06 6.45% 279,310 276,520,000 279,310 0.28 0 0 0.93 0.99 0.99

Chỉ tiêu tài chính


  Biểu đồ: Q3 2018 Q4 2018 Q1 2019 Q2 2019
(Đã soát xét)
Q3 2019
Tổng tài sản
236,414.75 229,292.78 230,531.40 250,722.54 243,206.97
Vốn chủ sở hữu
224,031.29 223,914.97 224,624.08 225,658.87 226,924.53
Doanh thu thuần
780.00 780.00 520.00 19,680.82 7,589.85
Lợi nhuận gộp
15.00 15.00 10.00 811.15 864.77
LN từ hoạt động SXKD
-218.69 34.72 709.11 1,336.61 1,450.45
Lợi nhuận sau thuế
-340.14 -116.32 709.11 1,034.79 1,265.66
Lợi ích cổ đông công ty mẹ
-340.14 -116.32 709.11 990.69 1,265.66
Biên lãi gộp (trailing 4 quý) %
1.84 1.92 1.92 3.91 5.95
EPS (trailing 4 quý) VNĐ
0.02 -0.01 0.00 0.05 0.12
ROA (trailing 4 quý) %
0.22 -0.08 0.01 0.53 1.19
ROE (trailing 4 quý) %
0.23 -0.08 0.01 0.55 1.26

Thông tin doanh nghiệp


Tên doanh nghiệp Công ty Cổ phần Khai thác và Chế biến Khoáng sản Lào Cai
Tên giao dịch
Tên viết tắt Khoáng sản Lào Cai
Trụ sở chính Số nhà 28B, Đường Phan Đình Giót, Phường Phố Mới, Thành phố Lào Cai, Tỉnh Lào Cai
Số điện thoại +84 (214) 3830036
Fax +84 (214) 3830036
Số lượng nhân sự 250
Website www.khoangsanlaocai.com.vn
Vốn điều lệ 246,330,000,000
TV BKS Lê Văn Nam


  • 18/09/2002: Công ty Cổ phần Khai thác và Chế biến Khoáng sản Lào Cai tiền thân là Công ty TNHH Gia Long được thành lập với vốn điều lệ là 2 tỷ đồng.
  • 12/2010: Tăng vốn điều lệ lên 86 tỷ đồng.
  • 04/01/2011: Công ty đổi tên thành Công ty Cổ phần Khai thác và Chế biến Khoáng sản Lào Cai.
  • 09/03/2011: Trở thành công ty đại chúng.
  • 16/09/2011: Cổ phiếu của Công ty được niêm yết và giao dịch trên sàn HOSE.
  • 07/11/2012: Công ty đã hoàn tất việc phát hành cổ phiếu ra công chúng để tăng vốn điều lệ lên 214 tỷ đồng.
  • 01/07/2013: Tăng vốn điều lệ lên 246 tỷ đồng;

  • Khai thác, chế biến, kinh doanh quặng kim loại đen, kim loại màu;
  • Tư vấn các hoạt động hỗ trợ khai thác khoáng sản;
  • Sản xuất, mua bán vật liệu xây dựng; Mua bán máy móc thiết bị, phụ tùng thay thế;
  • Mua bán xuất nhập khẩu dầu thô, than và các sản phẩm của chúng;
  • Mua bán hóa chất, vật tư phân bón phục vụ cho công nghiệp, nông nghiệp.
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ