Hotline: 1900 1885
Hotline: 1900 1885
Mã Chứng Khoán   Tin tức  

LCS - Công ty Cổ phần Licogi 16.6 (HNX)

Ngành: Xây dựng và Vật liệu

Giá hiện tại Thay đổi: % Thay đổi Giá tham chiếu Giá trần Giá sàn Biến động ngày Khối lượng Giá trị Tỉ lệ ký quỹ Giao dịch
0.00 0 0 3.40 3.70 3.10 0.00-0.00 0 0.00 100 Mua Bán


Thị giá vốn 25.84 Số cổ phiếu đang lưu hành 7,600,000.00
Giá mở cửa 0.00 SLCP giao dịch tự do 4,180,000
Dao động giá 52 tuần 2.10-6.00 Room còn lại NĐTNN 3,723,500
KLGD trung bình (10 ngày) 100 P/E cơ bản 1.48
% Biến động giá 5 phiên -8.11 P/E pha loãng 1.48
% biến động giá 1 tháng -5.56 P/B 0.31
% biến động giá 3 tháng 0.00 EPS cơ bản (12 tháng) 2.30
% biến động giá 6 tháng -19.05 EPS pha loãng (12 tháng) 2.30
% biến động giá từ đầu năm 21.43 Giá trị sổ sách 10.91
% biến động giá 1 năm 21.43 Lợi tức gần nhất (Cổ tức TM/Giá) 29.41
% biến động giá kể từ khi niêm yết -92.09 ROE (trailing 4 quý) % 22.38
 
* Chỉ số tài chính tính đến quý 2/2018

Thống kê giao dịch


Ngày Giá Thay đổi % Thay đổi Tổng KLGD: Tổng GTGD KLGD khớp lệnh GTGD khớp lệnh KLGD thỏa thuận GTGD thỏa thuận Giá mở cửa Giá cao nhất Giá thấp nhất
21/09/2018 3.40 0 0 0 0.00 0 0.00 0 0.00 3.40 3.40 3.40
20/09/2018 3.40 -0.30 -8.11% 1,000 0.00 1,000 0.00 0 0.00 3.40 3.40 3.40
19/09/2018 3.70 0 0 0 0.00 0 0.00 0 0.00 3.70 3.70 3.70
18/09/2018 3.70 0 0 0 0.00 0 0.00 0 0.00 3.70 3.70 3.70
17/09/2018 3.70 0 0 0 0.00 0 0.00 0 0.00 3.70 3.70 3.70
14/09/2018 3.70 0 0 0 0.00 0 0.00 0 0.00 3.70 3.70 3.70
13/09/2018 3.70 0 0 0 0.00 0 0.00 0 0.00 3.70 3.70 3.70
12/09/2018 3.70 0 0 0 0.00 0 0.00 0 0.00 3.70 3.70 3.70
11/09/2018 3.70 0 0 0 0.00 0 0.00 0 0.00 3.70 3.70 3.70
10/09/2018 3.70 0 0 0 0.00 0 0.00 0 0.00 3.70 3.70 3.70

Chỉ tiêu tài chính


  Biểu đồ: Q2 2017
(Đã soát xét)
Q3 2017 Q4 2017 Q1 2018 Q2 2018
(Đã soát xét)
Tổng tài sản
267,787.30 313,115.69 338,763.65 316,618.50 333,840.72
Vốn chủ sở hữu
65,047.64 65,153.55 82,193.89 82,509.05 82,890.67
Doanh thu thuần
11,098.03 27,709.47 111,127.91 47,056.90 103,600.76
Lợi nhuận gộp
3,740.98 3,859.45 16,108.18 5,150.79 6,172.94
LN từ hoạt động SXKD
134.94 105.90 10,389.71 315.16 381.62
Lợi nhuận sau thuế
190.66 113.90 16,686.64 315.16 381.62
Lợi ích cổ đông công ty mẹ
190.66 113.90 16,686.64 315.16 381.62
Biên lãi gộp (trailing 4 quý) %
11.39 14.14 13.99 14.65 10.81
EPS (trailing 4 quý) VNĐ
0.15 0.15 2.35 2.28 2.30
ROA (trailing 4 quý) %
0.47 0.44 6.56 5.60 5.37
ROE (trailing 4 quý) %
1.79 1.81 24.35 23.47 22.38

Thông tin doanh nghiệp


Tên doanh nghiệp Công ty Cổ phần Licogi 16.6
Tên giao dịch LICOGI 16.6 Joint Stock Company
Tên viết tắt Licogi 16.6
Trụ sở chính Tầng 4 Tòa nhà văn phòng công ty 34, Ngõ 164 đường Khuất Duy Tiến, phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội
Số điện thoại +84 (24) 22250718
Fax +84 (24) 22250716
Số lượng nhân sự 121
Website www.licogi166.vn
Vốn điều lệ 76,000,000,000
Phó GĐ Trần Hoàng Châu
Phó GĐ Nguyễn Long Hưng
Thành viên HĐQT Lê Văn Hoặc
Thành viên HĐQT/Phó Giám đốc Trần Đình Tuấn
Trưởng BKS Nguyễn Thị Thủy
TV BKS Nguyễn Văn Hưởng
TV HĐQT Nguyễn Quốc Đồng


  • 18/05/2007: Công ty Cổ phần Licogi 16.6 được thành lập trên cơ sở chi nhánh Công ty Cổ phần Licogi 16 tại Hà Nội. Vốn điều lệ đăng ký là 20 tỷ đồng.
  • Từ năm 2008 - tháng 09/2009: Tăng vốn điều lệ lên 25 tỷ đồng.
  • 06/07/2010: Cổ phiếu của công ty được niêm yết và giao dịch trên sàn HNX.
  • 07/2011: Tăng vốn điều lệ lên 60 tỷ đồng.
  • 10/2012: Công ty thực hiện việc sáp nhập Công ty Licogi 16.9 vào Công ty Licogy 16.6 tăng vốn điều lệ lên 76 tỷ đồng và đổi tên thành Công ty cổ phần Licogi 166.

  • Thi công xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, sân bay, bến cảng, đường dây và các trạm biến thế điện;
  • Dịch vụ sửa chữa, lắp đặt máy móc, thiết bị các sản phẩm cơ khí;
  • Sản xuất kinh doanh vật tư, thiết bị, phụ tùng và các loại vật liệu xây dựng;
  • Cho thuê thiết bị, tư vấn đầu tư;
  • Kinh doanh vận tải hàng hóa.
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ
Công ty cổ phần Sông Đà 12 Cao Cường 143%