Mã Chứng Khoán   Tin tức  

MCM - Công ty Cổ phần Giống bò sữa Mộc Châu (UPCOM)

Ngành: Thực phẩm & Đồ uống

Giá hiện tại Thay đổi: % Thay đổi Giá tham chiếu Giá trần Giá sàn Biến động ngày Khối lượng Giá trị Tỉ lệ ký quỹ Giao dịch
55.80 -3.40 -5.74% 59.20 68.00 50.40 54.00-58.80 128,200 7.16 100 Mua Bán


Thị giá vốn 6,140.31 Số cổ phiếu đang lưu hành 110,000,000.00
Giá mở cửa 58.80 SLCP giao dịch tự do 35,070,000
Dao động giá 52 tuần 42.00-80.00 Room còn lại NĐTNN 53,878,280
KLGD trung bình (10 ngày) 529,100 P/E cơ bản 14.95
% Biến động giá 5 phiên -8.52 P/E pha loãng 14.95
% biến động giá 1 tháng -18.90 P/B 4.09
% biến động giá 3 tháng -26.09 EPS cơ bản (12 tháng) 3.73
% biến động giá 6 tháng EPS pha loãng (12 tháng) 3.73
% biến động giá từ đầu năm Giá trị sổ sách 13.65
% biến động giá 1 năm Lợi tức gần nhất (Cổ tức TM/Giá) 4.23
% biến động giá kể từ khi niêm yết ROE (trailing 4 quý) % 34.26
 
* Chỉ số tài chính tính đến hết năm 2020

Thống kê giao dịch


Ngày Giá Thay đổi % Thay đổi Tổng KLGD Tổng GTGD KLGD khớp lệnh GTGD khớp lệnh KLGD thỏa thuận GTGD thỏa thuận Giá mở cửa Giá cao nhất Giá thấp nhất
19/04/2021 55.80 -3.40 -5.74% 128,205 7,156,562,500 128,205 7.16 0 0 58.80 58.80 54.00
16/04/2021 58.80 -1.40 -2.33% 72,736 4,303,206,500 72,736 4.30 0 0 59.90 59.90 58.70
15/04/2021 60.20 -0.70 -1.15% 42,212 2,538,940,700 42,212 2.54 0 0 61.00 61.00 59.90
14/04/2021 61.00 -0.70 -1.13% 32,260 1,963,260,000 32,260 1.96 0 0 61.70 61.70 60.00
13/04/2021 61.50 -0.20 -0.32% 26,570 1,638,135,000 26,570 1.64 0 0 61.30 62.00 61.10
12/04/2021 61.30 -1.40 -2.23% 53,663 3,309,200,600 53,663 3.31 0 0 62.70 62.70 61.30
09/04/2021 62.60 -1.30 -2.03% 65,614 4,115,503,400 65,614 4.12 0 0 63.50 63.50 62.00
08/04/2021 63.90 -0.20 -0.31% 56,500 3,612,720,000 56,500 3.61 0 0 64.00 64.00 63.80
07/04/2021 64.00 -0.30 -0.47% 32,330 2,072,883,400 32,330 2.07 0 0 65.00 65.00 64.00
06/04/2021 64.20 -0.60 -0.93% 19,500 1,252,950,000 19,500 1.25 0 0 64.80 64.80 64.00

Chỉ tiêu tài chính


  Biểu đồ: Q1 2020 Q2 2020
(Đã soát xét)
Q3 2020 Q4 2020
Tổng tài sản
1,029,417.55 1,098,384.58 1,211,942.83 1,222,665.14
Vốn chủ sở hữu
771,475.35 827,710.08 925,036.70 911,910.03
Doanh thu thuần
632,682.57 734,220.44 774,814.78 681,229.82
Lợi nhuận gộp
177,537.93 217,560.98 268,369.98 224,794.01
LN từ hoạt động SXKD
53,248.48 65,979.38 110,407.61 73,563.37
Lợi nhuận sau thuế
47,089.82 59,194.45 102,449.08 72,001.95
Lợi ích cổ đông công ty mẹ
47,089.82 59,194.45 102,449.08 72,001.95
Biên lãi gộp (trailing 4 quý) %
31.47
EPS (trailing 4 quý) VNĐ
3.73
ROA (trailing 4 quý) %
24.47
ROE (trailing 4 quý) %
34.26

Thông tin doanh nghiệp


Tên doanh nghiệp Công ty Cổ phần Giống bò sữa Mộc Châu
Tên giao dịch
Tên viết tắt Giống bò sữa Mộc Châu
Trụ sở chính Thị trấn Nông trường Mộc Châu, Huyện Mộc Châu, Tỉnh Sơn La
Số điện thoại
Fax
Số lượng nhân sự
Website https://www.mcmilk.com.vn/
Vốn điều lệ 668,000,000,000


  • Năm 1958: Tiền thân là Nông trường Quân đội Mộc Châu được thành lập;
  • Năm 2003: Xây dựng nhà máy chế biến sữa tiệt trùng đầu tiên;
  • Ngày 18/04/2005: Chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần với vốn điều lệ ban đầu là 7,1 tỷ đồng;
  • Ngày 30/07/2007: Tăng vốn điều lệ lên 17.100.700.000 đồng;
  • Tháng 09/2008: Trở thành công ty đại chúng;
  • Ngày 03/11/2008: Tăng vốn điều lệ lên 34.100.700.000 đồng;
  • Ngày 28/04/2010: Tăng vốn điều lệ lên 68.201.400.000 đồng;
  • Năm 2010: Khánh thành Trung tâm Giống số 1 với quy mô 500 con;
  • Ngày 04/07/2011: Tăng vốn điều lệ lên 168.460.460.000 đồng;
  • Ngày 03/08/2012: Tăng vốn điều lệ lên 268.460.460.000 đồng;
  • Năm 2012: Khánh thành Trung tâm giống số 2 với quy mô 1000 con;
  • Ngày 15/09/2013: Tăng vốn điều lệ lên 368.460.460.000 đồng;
  • Năm 2013: Khánh thành nhà máy thức ăn chăn nuôi tổng hợp (TMR);
  • Năm 2014: Khánh thành Trung tâm giống số 3 với quy mô 500 con;
  • Ngày 06/11/2015: Tăng vốn điều lệ lên 568.460.460.000 đồng;
  • Ngày 16/09/2019: Tăng vốn điều lệ lên 668.000.000.000 đồng;
  • Ngày 18/12/2020: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
  • Ngày 10/03/2021: Tăng vốn điều lệ lên 1.100.000.000.000 đồng;

  • Chăn nuôi bò sữa, cung cấp con giống bò sữa;
  • Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa;
  • Sản xuất thức ăn chăn nuôi;
  • Hoạt động dịch vụ chăn nuôi.
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ