Hotline: 1900 1885
Hotline: 1900 1885
Mã Chứng Khoán   Tin tức  

MSR - Công ty Cổ phần Tài Nguyên MASAN (UPCOM)

Ngành: Tài nguyên cơ bản

Giá hiện tại Thay đổi: % Thay đổi Giá tham chiếu Giá trần Giá sàn Biến động ngày Khối lượng Giá trị Tỉ lệ ký quỹ Giao dịch
20.90 0.10 0.48% 20.80 23.90 17.70 20.50-21.20 39,100 0.80 100 Mua Bán


Thị giá vốn 18,685.84 Số cổ phiếu đang lưu hành 899,309,122.00
Giá mở cửa 20.50 SLCP giao dịch tự do 89,930,912
Dao động giá 52 tuần 17.10-35.70 Room còn lại NĐTNN 201,971,799
KLGD trung bình (10 ngày) 60,890 P/E cơ bản 41.73
% Biến động giá 5 phiên -0.48 P/E pha loãng 41.73
% biến động giá 1 tháng 2.96 P/B 1.58
% biến động giá 3 tháng -19.62 EPS cơ bản (12 tháng) 0.50
% biến động giá 6 tháng -23.44 EPS pha loãng (12 tháng) 0.50
% biến động giá từ đầu năm 47.18 Giá trị sổ sách 13.14
% biến động giá 1 năm 22.22 Lợi tức gần nhất (Cổ tức TM/Giá) 0.00
% biến động giá kể từ khi niêm yết 47.18 ROE (trailing 4 quý) % 3.70
 
* Chỉ số tài chính tính đến quý 3/2018

Thống kê giao dịch


Ngày Giá Thay đổi % Thay đổi Tổng KLGD: Tổng GTGD KLGD khớp lệnh GTGD khớp lệnh KLGD thỏa thuận GTGD thỏa thuận Giá mở cửa Giá cao nhất Giá thấp nhất
15/11/2018 20.90 0.10 0.48% 39,100 0.80 39,100 0.00 0 0.00 20.50 21.20 20.50
14/11/2018 20.80 0.10 0.48% 43,850 0.91 43,850 0.91 0 0.00 20.80 21.00 20.70
13/11/2018 20.80 0 0 22,375 0.46 22,375 0.46 0 0.00 20.70 20.90 20.60
12/11/2018 20.90 -0.10 -0.48% 16,350 0.34 16,325 0.34 25 0.00 20.70 20.90 20.70
09/11/2018 21.00 -0.50 -2.33% 103,650 2.17 103,650 2.17 0 0.00 21.50 21.50 20.50
08/11/2018 21.60 -0.10 -0.46% 23,314 0.50 23,314 0.50 0 0.00 21.80 21.80 21.30
07/11/2018 21.80 -0.60 -2.68% 61,520 1.33 61,520 1.33 0 0.00 22.00 22.00 21.50
06/11/2018 22.00 -0.20 -0.90% 89,415 1.99 89,415 2.00 0 0.00 22.00 22.70 22.00
05/11/2018 22.10 0.30 1.38% 78,240 1.73 78,240 1.73 0 0.00 22.00 22.50 21.80
02/11/2018 22.00 0.70 3.29% 136,889 2.98 136,889 2.99 0 0.00 20.90 22.30 20.90

Chỉ tiêu tài chính


  Biểu đồ: Q3 2017 Q4 2017 Q1 2018 Q2 2018
(Đã soát xét)
Q3 2018
Tổng tài sản
26,648,267.31 27,144,210.86 26,898,604.55 27,656,832.73 27,561,480.71
Vốn chủ sở hữu
11,865,816.72 12,011,606.05 12,178,888.77 12,435,907.47 11,819,548.37
Doanh thu thuần
1,369,239.79 1,476,842.95 1,487,044.40 1,751,614.42 1,449,241.03
Lợi nhuận gộp
408,113.04 528,833.62 512,649.68 623,273.91 377,225.67
LN từ hoạt động SXKD
78,840.09 153,387.77 178,528.35 268,716.05 77,098.20
Lợi nhuận sau thuế
69,650.46 145,789.32 167,282.73 257,018.70 61,600.77
Lợi ích cổ đông công ty mẹ
34,910.54 108,128.39 117,045.00 183,128.28 39,483.56
Biên lãi gộp (trailing 4 quý) %
29.76 31.29 32.21 34.07 33.12
EPS (trailing 4 quý) VNĐ
0.14 0.29 0.39 0.49 0.50
ROA (trailing 4 quý) %
0.38 0.77 1.04 1.64 1.64
ROE (trailing 4 quý) %
0.86 1.74 2.33 3.66 3.70

Thông tin doanh nghiệp


Tên doanh nghiệp Công ty Cổ phần Tài Nguyên MASAN
Tên giao dịch
Tên viết tắt Tài Nguyên MASAN
Trụ sở chính Tầng 8, Tòa nhà Central Plaza, 17 Lê Duẩn, Phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh
Số điện thoại +84 (28) 62563862
Fax +84 (28) 38274115
Số lượng nhân sự 1507
Website www.masangroup.com/masanresources
Vốn điều lệ 8,834,066,920,000
Chủ tịch HĐQT Chetan Prakash Baxi
Phụ trách CBTT Nguyễn Đức Huân
TGĐ Craig Richard Bradshaw
Trưởng BKS Đoàn Thị Mỹ Duyên
TV BKS Lê Thanh Tùng
TV BKS Đặng Ngọc Cả
TV BKS Nguyễn Quỳnh Lâm
TV HĐQT Nguyễn Thiều Nam


  • Ngày 27/04/2010: Công ty Cổ phần Tài nguyên MASAN được thành lập;
  • 2011: Tăng vốn điều lệ lên 5.406 tỷ đồng;
  • 2013: Tăng vốn điều lệ lên 6.851 tỷ đồng;
  • Ngày 01/03/2014: Dự án Núi Pháo bắt đầu sản xuất thương mại;
  • 2015: Tăng vốn điều lệ lên 7.194 tỷ đồng;
  • Ngày 17/09/2015: Chính thức được giao dịch trên thị trường UPCOM;
  • Ngày 03/10/2018: Tăng vốn điều lệ lên 8.993.091.220.000 đồng;

  • Khai thác, chế biến và kinh doanh khoáng sản, kim loại màu và kim loại quý hiếm;
  • Hoạt động tư vấn quản lý, tư vấn đầu tư;
  • Nghiên cứu thị trường;
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ