Hotline: 1900 1885
Hotline: 1900 1885
Mã Chứng Khoán   Tin tức  

MWG - Công ty Cổ phần Đầu tư Thế Giới Di Động (HOSE)

Ngành: Bán lẻ

Giá hiện tại Thay đổi: % Thay đổi Giá tham chiếu Giá trần Giá sàn Biến động ngày Khối lượng Giá trị Tỉ lệ ký quỹ Giao dịch
122.90 0 0 122.90 131.50 114.30 122.30-123.60 340,930 41.97 70 Mua Bán


Thị giá vốn 54,412.26 Số cổ phiếu đang lưu hành 442,736,036.00
Giá mở cửa 123.30 SLCP giao dịch tự do 287,778,423
Dao động giá 52 tuần 80.25-128.00 Room còn lại NĐTNN 0
KLGD trung bình (10 ngày) 442,277 P/E cơ bản 15.52
% Biến động giá 5 phiên -0.41 P/E pha loãng 15.52
% biến động giá 1 tháng 0.74 P/B 5.23
% biến động giá 3 tháng 18.29 EPS cơ bản (12 tháng) 7.92
% biến động giá 6 tháng 50.98 EPS pha loãng (12 tháng) 7.92
% biến động giá từ đầu năm 56.56 Giá trị sổ sách 23.50
% biến động giá 1 năm -2.85 Lợi tức gần nhất (Cổ tức TM/Giá) 1.22
% biến động giá kể từ khi niêm yết 50.80 ROE (trailing 4 quý) % 36.80
 
* Chỉ số tài chính tính đến quý 2/2019

Thống kê giao dịch


Ngày Giá Thay đổi % Thay đổi Tổng KLGD Tổng GTGD KLGD khớp lệnh GTGD khớp lệnh KLGD thỏa thuận GTGD thỏa thuận Giá mở cửa Giá cao nhất Giá thấp nhất
18/10/2019 122.90 0 0 340,930 0 340,930 0.00 0 0 123.30 123.60 122.30
17/10/2019 122.90 -2.20 -1.76% 752,150 92,748,350,000 752,150 92.75 0 0 125.00 125.00 122.70
16/10/2019 125.10 -0.40 -0.32% 332,150 41,799,020,000 332,150 41.80 0 0 126.00 126.50 125.00
15/10/2019 125.50 0.80 0.64% 330,130 41,357,200,000 330,130 41.36 0 0 124.70 125.90 124.50
14/10/2019 124.70 1.30 1.05% 557,790 69,323,140,000 557,790 69.32 0 0 123.50 125.50 123.00
11/10/2019 123.40 -0.20 -0.16% 226,390 27,921,720,000 226,390 27.92 0 0 123.70 123.80 122.70
10/10/2019 123.50 -0.10 -0.08% 309,090 38,144,740,000 309,090 38.14 0 0 123.60 124.30 123.00
09/10/2019 123.60 0.60 0.49% 258,380 31,851,270,000 258,380 31.85 0 0 123.40 123.90 122.60
08/10/2019 123.00 2.00 1.65% 617,490 75,280,940,000 617,490 75.28 0 0 121.00 123.00 120.60
07/10/2019 121.00 -2.00 -1.63% 868,850 106,078,770,000 868,850 106.08 0 0 123.00 123.70 121.00

Chỉ tiêu tài chính


  Biểu đồ: Q2 2018
(Đã soát xét)
Q3 2018 Q4 2018 Q1 2019 Q2 2019
(Đã soát xét)
Tổng tài sản
24,342,688.85 25,546,431.54 28,140,106.40 30,405,180.72 32,766,826.10
Vốn chủ sở hữu
7,515,367.41 8,162,767.66 8,983,035.33 10,017,109.19 10,430,961.80
Doanh thu thuần
21,806,933.82 20,907,582.70 21,038,250.73 25,017,409.67 26,603,758.97
Lợi nhuận gộp
3,861,641.56 3,702,551.20 3,753,171.59 4,433,777.90 4,748,417.21
LN từ hoạt động SXKD
965,030.93 854,343.46 916,023.17 1,331,392.24 1,392,800.11
Lợi nhuận sau thuế
732,106.33 647,634.95 693,104.10 1,041,120.42 1,079,565.54
Lợi ích cổ đông công ty mẹ
731,968.38 647,365.35 692,026.13 1,040,440.77 1,079,178.52
Biên lãi gộp (trailing 4 quý) %
17.20 17.32 17.68 17.74 17.78
EPS (trailing 4 quý) VNĐ
8.49 6.45 6.49 7.18 7.92
ROA (trailing 4 quý) %
12.24 11.45 11.30 11.48 11.84
ROE (trailing 4 quý) %
41.27 38.24 38.66 35.89 36.80

Thông tin doanh nghiệp


Tên doanh nghiệp Công ty Cổ phần Đầu tư Thế Giới Di Động
Tên giao dịch
Tên viết tắt Thế giới di động
Trụ sở chính Số 222 Đường Yersin, Phường Phú Cường,, Thành phố Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương
Số điện thoại +84 (28) 38125960
Fax +84 (28) 38125961
Số lượng nhân sự 40756
Website www.mwg.vn
Vốn điều lệ 4,434,961,780,000
Thành viên BKS Hoàng Xuân Thắng


  • Tháng 03/2004: Công ty TNHH Thế Giới Di Động được thành lập;
  • Tháng 10/2004: Khai trương siêu thị đầu tiên tại 89A Nguyễn Đình Chiểu, TP HCM;
  • Tháng 01/2005: Khai trương siêu thị thứ 2 tại số 330 Cộng Hòa, TP HCM;
  • Tháng 01/2006: Khai trương siêu thị thứ 3 tại 26 Phan Đăng Lưu, và 2 tháng sau khai trương thêm 1 cửa hàng tại 182A Nguyễn Thị Minh Khai (TP HCM);
  • Giai đoạn 2007 - 2009: Mở rộng kinh doanh tại TP HCM, Đà Nẵng và Hà Nội. Năm 2007, Công ty TNHH Thế Giới Di Động chuyển đổi sang mô hình công ty cổ phần;
  • Đến cuối năm 2009: Công ty có 38 siêu thị, trong đó 19 siêu thị tại TP HCM, 5 siêu thị tại Hà Nội, 2 siêu thị tại Đà Nẵng và 12 siêu thị tại các tỉnh khác;
  • Cuối năm 2010, Công ty tăng gấp đôi số siêu thị so với năm 2009, cuối năm 2011 số liệu thị tăng lên gần gấp 3 so với năm 2010;
  • Tháng 03/2011: Tăng vốn điều lệ lên 98,3 tỷ đồng;
  • Tháng 10/2011:Tăng vốn điều lệ lên 101,9 tỷ đồng;
  • Tháng 05/2012: Tăng vốn điều lệ lên 105,026 tỷ đồng;
  • Tháng 09/2013: Tăng vốn điều lệ lên 109,567 tỷ đồng;
  • Đến cuối năm 2013: Có hơn 213 siêu thị phủ khắp 63 tỉnh thành trên cả nước;
  • Tháng 03/2014: Tăng vốn điều lệ lên 116,4 tỷ đồng;
  • Tháng 04/2014: Tăng vốn điều lệ lên 627,23 tỷ đồng;
  • Ngày 07/07/2014: Cổ phiếu của Công ty được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hồ Chí Minh (HOSE);
  • Ngày 14/07/2014: Chính thức được giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hồ Chí Minh (HOSE);
  • Ngày 31/10/2014: Tăng vốn điều lệ lên 1.120 tỷ đồng;
  • Ngày 21/06/2015: Tăng vốn điều lệ lên 1.399.039.760.000 đồng;
  • Ngày 25/12/2015: Tăng vốn điều lệ lên 1.468.889.740.000 đồng;
  • Ngày 08/02/2017: Tăng vốn điều lệ lên 1.539.509.270.000 đồng;
  • Ngày 21/06/2017: Tăng vốn điều lệ lên 3.077.657.890.000 đồng;
  • Ngày 05/03/2018: Tăng vốn điều lệ lên 3.169.884.370.000 đồng;
  • Ngày 23/05/2018: Tăng vốn điều lệ lên 3.231.695.210.000 đồng;
  • Ngày 05/12/2018: Tăng vốn điều lệ lên 4.307.666.670.000 đồng;
  • Ngày 23/01/2019: Tăng vốn điều lệ lên 4.434.961.780.000 đồng;

  • Kinh doanh thiết bị và linh kiện điện tử viễn thông;
  • Kinh doanh thiết bị điện máy;
  • Kinh doanh máy vi tính, thiếu bị ngoại vi và phần mềm;
  • Kinh doanh bán lẻ thực phẩm, hàng tiêu dùng;
  • Sản xuất linh kiện điện tử;
  • Sản xuất thiết bị truyền thông.
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ