Hotline: 1900 1885
Hotline: 1900 1885
Mã Chứng Khoán   Tin tức  

NAV - Công ty Cổ phần Nam Việt (HOSE)

Ngành: Xây dựng và Vật liệu

Giá hiện tại Thay đổi: % Thay đổi Giá tham chiếu Giá trần Giá sàn Biến động ngày Khối lượng Giá trị Tỉ lệ ký quỹ Giao dịch
15.60 1.00 6.85% 14.60 15.60 13.60 15.60-15.60 4,000 0.06 100 Mua Bán


Thị giá vốn 124.80 Số cổ phiếu đang lưu hành 7,999,980.00
Giá mở cửa 15.60 SLCP giao dịch tự do 4,399,989
Dao động giá 52 tuần 7.28-15.60 Room còn lại NĐTNN 3,610,460
KLGD trung bình (10 ngày) 6,553 P/E cơ bản 8.37
% Biến động giá 5 phiên 38.05 P/E pha loãng 8.37
% biến động giá 1 tháng 55.22 P/B 1.26
% biến động giá 3 tháng 95.00 EPS cơ bản (12 tháng) 1.86
% biến động giá 6 tháng 71.43 EPS pha loãng (12 tháng) 1.86
% biến động giá từ đầu năm 57.58 Giá trị sổ sách 12.34
% biến động giá 1 năm 77.68 Lợi tức gần nhất (Cổ tức TM/Giá) 3.85
% biến động giá kể từ khi niêm yết -82.67 ROE (trailing 4 quý) % 15.39
 
* Chỉ số tài chính tính đến quý 3/2019

Thống kê giao dịch


Ngày Giá Thay đổi % Thay đổi Tổng KLGD Tổng GTGD KLGD khớp lệnh GTGD khớp lệnh KLGD thỏa thuận GTGD thỏa thuận Giá mở cửa Giá cao nhất Giá thấp nhất
06/12/2019 15.60 1.00 6.85% 4,000 0 4,000 0.00 0 0 15.60 15.60 15.60
05/12/2019 14.60 0.90 6.57% 5,000 73,000,000 5,000 0.07 0 0 14.60 14.60 14.60
04/12/2019 13.70 0.85 6.61% 9,470 129,740,000 9,470 0.13 0 0 13.70 13.70 13.70
03/12/2019 12.85 0.80 6.64% 5,940 76,330,000 5,940 0.08 0 0 12.05 12.85 12.85
02/12/2019 12.05 0.75 6.64% 1,710 20,610,000 1,710 0.02 0 0 12.00 12.05 12.00
29/11/2019 11.30 0.05 0.44% 1,300 14,640,000 1,300 0.01 0 0 11.25 11.30 11.25
28/11/2019 11.25 0.55 5.14% 310 3,490,000 310 0.00 0 0 11.25 11.25 11.25
27/11/2019 10.70 0.30 2.88% 9,520 101,070,000 9,520 0.10 0 0 10.40 10.70 10.40
26/11/2019 10.40 0 0 10,340 107,540,000 10,340 0.11 0 0 10.40 10.40 10.40
25/11/2019 10.40 0.30 2.97% 17,940 186,690,000 17,940 0.19 0 0 10.10 10.80 10.10

Chỉ tiêu tài chính


  Biểu đồ: Q3 2018 Q4 2018 Q1 2019 Q2 2019
(Đã soát xét)
Q3 2019
Tổng tài sản
165,793.09 170,105.92 169,268.93 173,396.50 176,757.94
Vốn chủ sở hữu
91,899.37 97,480.81 94,914.75 96,290.01 98,698.31
Doanh thu thuần
27,561.12 24,573.06 21,049.65 36,638.72 29,396.02
Lợi nhuận gộp
2,817.91 3,315.36 3,162.11 4,938.84 537.29
LN từ hoạt động SXKD
1,134.59 5,417.35 1,858.41 2,676.63 1,856.53
Lợi nhuận sau thuế
1,786.16 6,160.88 2,478.91 3,854.17 2,408.31
Lợi ích cổ đông công ty mẹ
1,786.16 6,160.88 2,478.91 3,854.17 2,408.31
Biên lãi gộp (trailing 4 quý) %
14.22 12.42 12.83 12.96 10.71
EPS (trailing 4 quý) VNĐ
1.58 1.87 1.61 1.79 1.86
ROA (trailing 4 quý) %
8.62 9.83 7.96 8.42 8.64
ROE (trailing 4 quý) %
14.32 16.64 13.80 15.01 15.39

Thông tin doanh nghiệp


Tên doanh nghiệp Công ty Cổ phần Nam Việt
Tên giao dịch Nam Viet JSC
Tên viết tắt Tấm lợp và gỗ Nam Việt
Trụ sở chính 18F Tăng Nhơn Phú, Phường Phước Long B, Quận 9, Thành phố Hồ Chí Minh
Số điện thoại +84 (28) 37313443
Fax +84 (28) 37313641
Số lượng nhân sự 299
Website www.navifico.vn
Vốn điều lệ 80,000,000,000
Phó Chủ tịch HĐQT Lê Hữu Thuấn
Thành viên BKS Nguyễn Ngọc Dũng
Thành viên BKS Vũ Thái Hòa
Thành viên HĐQT Phạm Huệ Hùng
Thành viên HĐQT Nguyễn Văn Nam
Thành viên HĐQT Nguyễn Vũ Thịnh


  • Năm 1963: Tiền thân của Công ty Cổ phần Nam Việt là Xí nghiệp Nam Việt Fibrociment (viết tắt là NAVIFICO) được thành lập với chức năng chuyên sản xuất và kinh doanh tấm lợp.
  • Năm 1999: Doanh nghiệp là một trong những đơn vị đầu tiên của của Thành phố Hồ Chí Minh được Nhà nước chọn để tiến hành cổ phần hoá.
  • Ngày 01/02/2001: Công ty Cổ phần Nam Việt ra đời từ việc cổ phần hóa Nhà máy Tấm lợp NAVIFICO. Cũng vào năm này,
  • Tháng 12/ 2001: Công ty đầu tư vào lĩnh vực chế biến gỗ. Phân xưởng gỗ đầu tiên chính thức đi vào hoạt động.
  • Ngày 22/12/2006: Cổ phiếu NAV của công ty chính thức được niêm yết tại sàn HOSE với vốn điều lệ là 60 tỷ đồng.
  • Năm 2008: Công ty tăng vốn điều lệ lên 80 tỷ đồng.

 


  • Sản xuất tấm lợp, cấu kiện bêtông.
  • Sản xuất, kinh doanh vật liệu xây dựng.
  • Sản xuất mua bán các loại nhà lắp ghép, phụ tùng thiết bị máy móc cơ khí.
  • Thi công, xây lắp công trình công nghiệp và dân dụng; sản xuất, chế biến, mua bán nông lâm thủy sản.
  • Kinh doanh nhà ở.
  • Các ngành nghề khác theo giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh.
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ