Hotline: 1900 1885
Hotline: 1900 1885
Mã Chứng Khoán   Tin tức  

NDN - Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Nhà Đà Nẵng (HNX)

Ngành: Bất động sản

Giá hiện tại Thay đổi: % Thay đổi Giá tham chiếu Giá trần Giá sàn Biến động ngày Khối lượng Giá trị Tỉ lệ ký quỹ Giao dịch
11.30 -0.40 -3.42% 11.70 12.80 10.60 11.00-11.70 100,900 1.14 100 Mua Bán


Thị giá vốn 519.86 Số cổ phiếu đang lưu hành 44,432,398.00
Giá mở cửa 11.70 SLCP giao dịch tự do 37,767,538
Dao động giá 52 tuần 8.90-21.20 Room còn lại NĐTNN 18,193,879
KLGD trung bình (10 ngày) 117,590 P/E cơ bản 4.46
% Biến động giá 5 phiên -11.72 P/E pha loãng 4.46
% biến động giá 1 tháng -27.10 P/B 0.87
% biến động giá 3 tháng -13.74 EPS cơ bản (12 tháng) 2.62
% biến động giá 6 tháng -38.59 EPS pha loãng (12 tháng) 2.62
% biến động giá từ đầu năm 7.62 Giá trị sổ sách 13.40
% biến động giá 1 năm 26.97 Lợi tức gần nhất (Cổ tức TM/Giá) 6.84
% biến động giá kể từ khi niêm yết -0.88 ROE (trailing 4 quý) % 20.31
 
* Chỉ số tài chính tính đến quý 3/2018

Thống kê giao dịch


Ngày Giá Thay đổi % Thay đổi Tổng KLGD: Tổng GTGD KLGD khớp lệnh GTGD khớp lệnh KLGD thỏa thuận GTGD thỏa thuận Giá mở cửa Giá cao nhất Giá thấp nhất
15/11/2018 11.30 -0.40 -3.42% 100,900 1.14 100,900 0.00 0 0.00 11.70 11.70 11.00
14/11/2018 11.70 -0.60 -4.88% 158,985 1.88 158,985 1.88 0 0.00 12.20 12.40 11.70
13/11/2018 12.30 -0.40 -3.15% 201,610 2.42 201,610 2.42 0 0.00 12.40 12.70 11.60
12/11/2018 12.70 -0.10 -0.78% 49,290 0.61 49,250 0.61 40 0.00 12.40 12.70 12.20
09/11/2018 12.80 0 0 52,660 0.67 52,660 0.67 0 0.00 13.40 13.40 12.60
08/11/2018 13.80 0 0 236,750 3.25 236,750 3.26 0 0.00 13.70 13.90 13.60
07/11/2018 13.80 0 0 107,800 1.46 107,800 1.46 0 0.00 13.80 13.80 13.40
06/11/2018 13.80 0.10 0.73% 126,067 1.73 126,067 1.73 0 0.00 13.70 13.80 13.50
05/11/2018 13.70 0.10 0.74% 66,500 0.90 66,450 0.90 50 0.00 13.70 13.70 13.40
02/11/2018 13.60 0.30 2.26% 76,035 1.02 76,035 1.02 0 0.00 13.30 13.60 13.30

Chỉ tiêu tài chính


  Biểu đồ: Q3 2017 Q4 2017 Q1 2018 Q2 2018
(Đã soát xét)
Q3 2018
Tổng tài sản
731,083.42 776,191.85 900,885.94 1,245,894.74 1,449,147.02
Vốn chủ sở hữu
519,067.06 559,075.58 578,327.57 578,795.07 612,703.73
Doanh thu thuần
55,601.13 105,010.31 66,434.31 77,667.68 17,595.10
Lợi nhuận gộp
28,783.30 5,341.50 24,772.69 13,917.65 3,003.02
LN từ hoạt động SXKD
29,702.56 37,509.28 32,282.32 23,047.59 43,827.15
Lợi nhuận sau thuế
25,666.11 36,248.34 27,850.03 20,000.76 35,116.84
Lợi ích cổ đông công ty mẹ
25,512.94 35,660.60 27,801.63 20,104.15 34,662.60
Biên lãi gộp (trailing 4 quý) %
39.07 23.80 25.74 23.90 17.64
EPS (trailing 4 quý) VNĐ
1.79 2.38 2.35 2.41 2.62
ROA (trailing 4 quý) %
11.00 13.10 13.77 11.94 10.82
ROE (trailing 4 quý) %
14.12 17.61 19.36 19.52 20.31

Thông tin doanh nghiệp


Tên doanh nghiệp Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Nhà Đà Nẵng
Tên giao dịch
Tên viết tắt PT Nhà Đà Nẵng
Trụ sở chính 38 Nguyễn Chí Thanh, phường Thạch Thang, Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng
Số điện thoại +84 (236) 3872213
Fax +84 (236) 3872213
Số lượng nhân sự 41
Website www.ndn.com.vn
Vốn điều lệ 479,323,980,000
Người phụ trách quản trị công ty Huỳnh Nguyễn Hàn Sương
Phó TGĐ Lâm Phụng Tiên


  • 5/11/1992: Công ty Đầu tư Phát triển Nhà Đà Nẵng tiền thân là Công ty Sửa chữa Nhà Đà Nẵng được thành lập.
  • 27/1/1997: Công ty được chuyển sang Sở Địa chính Nh à đất TP Đà Nẵng quản lý sau khi tách tỉnh Quảng Nam-Đà Nẵng thành tỉnh Quảng Nam và thành phố Đà Nẵng.
  • 30/4/2009: Công ty đã được UBND thành phố cho phép xác định giá trị doanh nghiệp để cổ phần hoá.
  • 31/3/2010: Công ty chính thức hoạt động theo mô hình công ty cố phần với vốn điều lệ là 90 tỷ đồng.
  • 21/4/2011: Công ty chính thức niêm yết 9.000.000 cổ phiếu trên sàn HNX.

  • Xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, thủy điện cầu cảng. Xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị, khu công nghiệp.
  • Xây dựng công trình điện từ 110 KV trở xuống. Xây dựng công trình cấp thoát nước đô thị. Xây dựng công trình bưu chính viễn thông.
  • Sản xuất kinh doanh vật liệu xây dựng. Khai thác chế biến khoáng sản.
  • Kinh doanh bất động sản.Kinh doanh hàng tư liệu sản xuất và tư liệu tiêu dùng.
  • Kinh doanh xuất nhập khẩu nông, lâm, hải sản.
  • Kinh doanh XNK thiết bị máy móc. Kinh doanh dịch vụ vận tải, sửa chữa các loại phương tiện có động cơ. Đại lý và bán lẻ xăng dầu, khí hóa lỏng.
  • Và một số ngành nghề kinh doanh khác theo giấy phép đăng ký kinh doanh của Công ty
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ