Mã Chứng Khoán   Tin tức  

PDN - Công ty Cổ phần Cảng Đồng Nai (HOSE)

Ngành: Hàng & Dịch vụ công nghiệp

Giá hiện tại Thay đổi: % Thay đổi Giá tham chiếu Giá trần Giá sàn Biến động ngày Khối lượng Giá trị Tỉ lệ ký quỹ Giao dịch
82.00 -0.10 -0.12% 82.10 87.80 76.40 82.00-82.10 200 0.16 100 Mua Bán


Thị giá vốn 1,518.80 Số cổ phiếu đang lưu hành 18,521,954.00
Giá mở cửa 0.00 SLCP giao dịch tự do 2,620,316
Dao động giá 52 tuần 59.00-85.50 Room còn lại NĐTNN 8,987,613
KLGD trung bình (10 ngày) 590 P/E cơ bản 9.52
% Biến động giá 5 phiên -3.87 P/E pha loãng 9.52
% biến động giá 1 tháng 1.36 P/B 2.34
% biến động giá 3 tháng 1.86 EPS cơ bản (12 tháng) 8.61
% biến động giá 6 tháng 11.41 EPS pha loãng (12 tháng) 8.61
% biến động giá từ đầu năm 116.93 Giá trị sổ sách 35.02
% biến động giá 1 năm 31.62 Lợi tức gần nhất (Cổ tức TM/Giá) 1.83
% biến động giá kể từ khi niêm yết 1,071.43 ROE (trailing 4 quý) % 26.35
 
* Chỉ số tài chính tính đến hết năm 2020

Thống kê giao dịch


Ngày Giá Thay đổi % Thay đổi Tổng KLGD Tổng GTGD KLGD khớp lệnh GTGD khớp lệnh KLGD thỏa thuận GTGD thỏa thuận Giá mở cửa Giá cao nhất Giá thấp nhất
16/04/2021 82.00 -0.10 -0.12% 2,000 164,060,000 2,000 0.16 0 0 82.10 82.10 82.00
15/04/2021 82.10 -0.10 -0.12% 800 65,740,000 800 0.07 0 0 82.20 83.00 82.00
14/04/2021 82.20 -1.80 -2.14% 200 16,520,000 200 0.02 0 0 83.00 83.00 82.20
13/04/2021 84.00 0 0 100 8,400,000 100 0.01 0 0 84.00 84.00 84.00
12/04/2021 84.00 -1.30 -1.52% 2,300 195,230,000 2,300 0.20 0 0 89.70 89.70 84.00
09/04/2021 85.30 -0.10 -0.12% 200 17,070,000 200 0.02 0 0 85.40 85.40 85.30
08/04/2021 85.40 4.80 5.96% 100 8,540,000 100 0.01 0 0 80.60 85.40 85.40
07/04/2021 80.60 0 0 0 0 0 0.00 0 0 80.60 80.60 80.60
06/04/2021 80.60 -0.50 -0.62% 100 8,060,000 100 0.01 0 0 80.60 80.60 80.60
05/04/2021 81.10 -4.40 -5.15% 100 8,110,000 100 0.01 0 0 81.10 81.10 81.10

Chỉ tiêu tài chính


  Biểu đồ: Q4 2019 Q1 2020 Q2 2020
(Đã soát xét)
Q3 2020 Q4 2020
Tổng tài sản
934,896.22 913,112.51 963,229.86 992,315.25 1,016,065.52
Vốn chủ sở hữu
561,748.19 565,184.29 557,188.57 605,853.87 648,650.49
Doanh thu thuần
210,343.68 168,724.19 170,975.32 218,680.84 235,207.35
Lợi nhuận gộp
58,918.64 54,709.83 53,952.89 70,063.47 69,288.15
LN từ hoạt động SXKD
35,799.84 34,621.79 40,544.18 53,048.44 48,377.45
Lợi nhuận sau thuế
31,896.08 31,219.03 36,781.01 48,665.30 42,796.62
Lợi ích cổ đông công ty mẹ
31,896.08 31,219.03 36,781.01 48,665.30 42,796.62
Biên lãi gộp (trailing 4 quý) %
31.09 31.03 31.10 30.91 31.25
EPS (trailing 4 quý) VNĐ
7.37 7.23 7.55 8.02 8.61
ROA (trailing 4 quý) %
15.34 14.38 15.07 15.62 16.35
ROE (trailing 4 quý) %
26.50 24.97 25.27 25.95 26.35

Thông tin doanh nghiệp


Tên doanh nghiệp Công ty Cổ phần Cảng Đồng Nai
Tên giao dịch Dong Nai Port Joint Stock Company
Tên viết tắt Cảng Đồng Nai
Trụ sở chính Phường Long Bình Tân, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai
Số điện thoại +84 (251) 3832225
Fax +84 (251) 3831259
Số lượng nhân sự 267
Website www.dongnai-port.com
Vốn điều lệ 185,219,540,000


  • Năm 1989: Công ty Cổ phần Cảng Đồng Nai tiền thân là một xí nghiệp trực thuộc Sở Giao thông Vận tải Đồng Nai được thành lập;
  • Năm 1995: Thành lập doanh nghiệp nhà nước Cảng Đồng Nai trực thuộc Sở Giao thông Vận tải Đồng Nai;
  • Năm 2006: Cảng Đồng Nai được cổ phần hóa và chính thức đi vào hoạt động theo mô hình công ty cổ phần với số vốn điều lệ là 35 tỷ đồng;
  • Tháng 02/2008: Tăng vốn điều lệ lên 49 tỷ đồng;
  • Tháng 06/2008: Tăng vốn điều lệ lên 51,45 tỷ đồng thông qua phát hành cổ phiếu thưởng;
  • Năm 2010: Cổ phiếu của công ty được niêm yết và giao dịch trên sàn UPCoM;
  • Tháng 06/2010: Công ty hủy niêm yết trên sàn UPCoM để chuyển sang niêm yết tại sàn Hose;
  • Tháng 11/2010: Tăng vốn điều lệ lên 82,320 tỷ đồng;
  • Ngày 26/10/2011: Cổ phiếu của Công ty được niêm yết và giao dịch trên sàn HOSE;
  • Tháng 08/2014: Tăng vốn điều lệ lên 123.479.870.000 đồng;
  • Ngày 14/08/2019: Tăng vốn điều lệ lên 185.219.540.000 đồng;

  • Kinh doanh và khai thác cầu cảng, kho bãi;
  • Dịch vụ sửa chữa phương tiện bốc xếp và vận tải;
  • Đại lý và dịch vụ khai thác hàng hải;
  • Dịch vụ bốc xếp hàng hóa;
  • Mua bán xăng, dầu, nhớt, dầu nhờn;
  • Kinh doanh các ngành nghề khác theo giấy phép kinh doanh.

 

    Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ
    Công ty TNHH MTV Dịch vụ Tổng hợp Dầu khí Quảng Ngãi 100%
    Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ