Hotline: 1900 1885
Hotline: 1900 1885
Mã Chứng Khoán   Tin tức  

PHR - Công ty Cổ phần Cao su Phước Hòa (HOSE)

Ngành: Hóa chất

Giá hiện tại Thay đổi: % Thay đổi Giá tham chiếu Giá trần Giá sàn Biến động ngày Khối lượng Giá trị Tỉ lệ ký quỹ Giao dịch
64.40 2.90 4.72% 61.50 65.80 57.20 61.30-64.50 1,006,890 63.71 100 Mua Bán


Thị giá vốn 8,726.15 Số cổ phiếu đang lưu hành 135,499,198.00
Giá mở cửa 61.40 SLCP giao dịch tự do 47,424,719
Dao động giá 52 tuần 19.95-64.40 Room còn lại NĐTNN 55,643,467
KLGD trung bình (10 ngày) 570,960 P/E cơ bản 13.77
% Biến động giá 5 phiên 7.87 P/E pha loãng 13.77
% biến động giá 1 tháng 15.00 P/B 3.20
% biến động giá 3 tháng 28.80 EPS cơ bản (12 tháng) 4.68
% biến động giá 6 tháng 78.89 EPS pha loãng (12 tháng) 4.68
% biến động giá từ đầu năm 295.09 Giá trị sổ sách 20.10
% biến động giá 1 năm 218.02 Lợi tức gần nhất (Cổ tức TM/Giá) 2.44
% biến động giá kể từ khi niêm yết 49.07 ROE (trailing 4 quý) % 23.51
 
* Chỉ số tài chính tính đến quý 1/2019

Thống kê giao dịch


Ngày Giá Thay đổi % Thay đổi Tổng KLGD: Tổng GTGD KLGD khớp lệnh GTGD khớp lệnh KLGD thỏa thuận GTGD thỏa thuận Giá mở cửa Giá cao nhất Giá thấp nhất
18/07/2019 64.40 2.90 4.72% 1,006,890 63.71 1,006,890 63.71 0 0.00 61.40 64.50 61.30
17/07/2019 61.50 -0.40 -0.65% 405,070 17.55 285,070 17.55 120,000 7.44 62.00 62.00 61.20
16/07/2019 61.90 1.10 1.81% 451,350 27.90 451,350 27.90 0 0.00 61.00 62.30 61.00
15/07/2019 60.80 1.10 1.84% 477,440 28.94 477,440 28.94 0 0.00 59.70 61.20 59.70
12/07/2019 59.70 -0.10 -0.17% 281,240 16.85 281,240 16.85 0 0.00 60.00 60.30 59.60
11/07/2019 59.80 0 0 503,470 30.21 503,470 30.21 0 0.00 60.00 60.80 59.40
10/07/2019 59.80 0.20 0.34% 430,010 25.84 430,010 25.84 0 0.00 60.00 61.20 59.60
09/07/2019 59.60 1.00 1.71% 1,111,380 65.59 1,111,380 65.59 0 0.00 58.50 59.60 58.10
08/07/2019 58.60 -2.00 -3.30% 607,450 35.68 607,450 35.67 0 0.00 58.50 59.50 58.20
05/07/2019 60.60 -0.40 -0.66% 555,300 33.84 555,300 33.84 0 0.00 61.10 61.50 60.60

Chỉ tiêu tài chính


  Biểu đồ: Q2 2018
(Đã soát xét)
Q3 2018 Q4 2018 Q1 2019 Q2 2019
Tổng tài sản
4,497,743.52 4,713,280.88 5,086,509.11 5,222,997.34 2,805,162.32
Vốn chủ sở hữu
2,573,557.15 2,739,935.50 2,676,867.99 2,798,387.88 2,511,533.33
Doanh thu thuần
264,793.36 351,119.60 673,836.00 291,630.08 215,194.41
Lợi nhuận gộp
58,982.45 71,995.35 77,635.88 71,914.71 12,410.11
LN từ hoạt động SXKD
52,302.89 63,222.82 181,676.49 87,340.60 23,213.24
Lợi nhuận sau thuế
126,713.11 177,298.06 239,455.23 111,882.62 59,545.23
Lợi ích cổ đông công ty mẹ
124,471.86 173,712.05 231,106.19 104,869.89 59,545.23
Biên lãi gộp (trailing 4 quý) %
17.10 21.61 17.61 17.74
EPS (trailing 4 quý) VNĐ
3.03 3.51 4.64 4.68
ROA (trailing 4 quý) %
9.40 10.63 13.39 12.99
ROE (trailing 4 quý) %
16.39 18.41 24.65 23.51

Thông tin doanh nghiệp


Tên doanh nghiệp Công ty Cổ phần Cao su Phước Hòa
Tên giao dịch Phuoc Hoa Rubber JSC
Tên viết tắt Cao su Phước Hòa
Trụ sở chính Xã Phước Hòa, Huyện Phú Giáo, Tỉnh Bình Dương
Số điện thoại +84 (650) 3657106
Fax +84 (650) 3657110
Số lượng nhân sự 3126
Website www.phr.vn
Vốn điều lệ 1,354,991,980,000
Thành viên HĐQT độc lập Bùi Đức Vinh


  • Tiền thân của Công ty Cổ phần Cao su Phước Hòa là đồn điền cao su Phước Hòa. Sau đó, điền cao su Phước Hòa đổi tên thành Nông trường Cao su Quốc Doanh Phước Hòa;
  • 1982: Công ty Cao su Phước Hòa được Tổng cục Cao su Việt Nam thành lập;
  • 2008: Chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Cao su Phước Hòa;
  • Ngày 04/08/2009: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
  • Ngày 18/08/2009: Giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
  • Ngày 31/10/2018: Tăng vốn điều lệ lên 1.354.991.980.000 đồng;

 


  • Trồng cây cao su;
  • Khai thác, chế biến mủ cao su;
  • Chế biến gỗ cao su;
  • Khai thác, chế biến các loại cây lâm nghiệp, công nghiệp và nông nghiệp;
  • Các hoạt động khác theo giấy phép kinh doanh.
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ
Công ty TNHH Phát triển Cao su Phước Hòa Kampong Thom tại Campuchia 100%
Công ty Cổ phần Cao su Trường Phát 65%
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ
Công ty TNHH Đầu tư PH 0%
Công ty TNHH Đầu tư Kinh doanh Cơ sở hạ tầng cao su Việt Nam 29.04%
Công ty Cổ phần Khu công nghiệp Nam Tân Uyên 37.22%
Công ty Cổ phần Đầu tư Sài Gòn VRG 12%
Công ty Cổ phần Cao su TPHCM 15%
Công ty Cổ phần Cao su Sơn La 10%
Công ty Cổ phần Cao su Quasa Geruco Lào 10%