Hotline: 1900 1885
Hotline: 1900 1885
Mã Chứng Khoán   Tin tức  

PMC - Công ty Cổ phần Dược phẩm Dược liệu Pharmedic (HNX)

Ngành: Dược phẩm và Y tế

Giá hiện tại Thay đổi: % Thay đổi Giá tham chiếu Giá trần Giá sàn Biến động ngày Khối lượng Giá trị Tỉ lệ ký quỹ Giao dịch
57.00 -0.50 -0.87% 57.50 63.20 51.80 56.80-57.00 800 0.05 80 Mua Bán


Thị giá vốn 531.96 Số cổ phiếu đang lưu hành 9,332,573.00
Giá mở cửa 56.80 SLCP giao dịch tự do 5,599,544
Dao động giá 52 tuần 53.70-90.10 Room còn lại NĐTNN 2,547,280
KLGD trung bình (10 ngày) 1,610 P/E cơ bản 7.17
% Biến động giá 5 phiên -3.23 P/E pha loãng 7.17
% biến động giá 1 tháng -0.87 P/B 1.89
% biến động giá 3 tháng -3.39 EPS cơ bản (12 tháng) 7.95
% biến động giá 6 tháng -13.64 EPS pha loãng (12 tháng) 7.95
% biến động giá từ đầu năm 32.87 Giá trị sổ sách 30.15
% biến động giá 1 năm -36.45 Lợi tức gần nhất (Cổ tức TM/Giá) 4.21
% biến động giá kể từ khi niêm yết -32.94 ROE (trailing 4 quý) % 27.30
 
* Chỉ số tài chính tính đến quý 2/2018

Thống kê giao dịch


Ngày Giá Thay đổi % Thay đổi Tổng KLGD: Tổng GTGD KLGD khớp lệnh GTGD khớp lệnh KLGD thỏa thuận GTGD thỏa thuận Giá mở cửa Giá cao nhất Giá thấp nhất
18/07/2018 57.00 -0.50 -0.87% 832 0.05 832 0.05 0 0.00 56.80 57.00 56.80
17/07/2018 57.50 0.10 0.17% 1,722 0.10 1,722 0.10 0 0.00 59.40 59.40 56.70
16/07/2018 57.40 -1.50 -2.55% 2,200 0.13 2,200 0.13 0 0.00 58.00 58.00 56.50
13/07/2018 58.90 0 0 10 0.00 10 0.00 0 0.00 58.90 58.90 58.90
12/07/2018 58.90 -1.10 -1.83% 200 0.01 200 0.01 0 0.00 58.90 58.90 58.90
11/07/2018 60.00 0.60 1.01% 8,600 0.48 8,600 0.48 0 0.00 56.30 60.00 54.70
10/07/2018 59.40 0 0 0 0.00 0 0.00 0 0.00 59.40 59.40 59.40
09/07/2018 59.40 0 0 79 0.00 79 0.00 0 0.00 59.40 59.40 59.40
06/07/2018 59.40 -1.10 -1.82% 2,622 0.15 2,622 0.15 0 0.00 56.30 59.50 56.30
05/07/2018 60.50 0 0 0 0.00 0 0.00 0 0.00 60.50 60.50 60.50

Chỉ tiêu tài chính


  Biểu đồ: Q2 2017
(Đã soát xét)
Q3 2017 Q4 2017 Q1 2018 Q2 2018
Tổng tài sản
296,983.02 303,111.06 332,445.91 322,321.46 326,443.12
Vốn chủ sở hữu
249,518.43 254,980.21 268,754.17 283,133.50 281,373.45
Doanh thu thuần
95,377.19 112,601.09 109,131.40 115,575.23 106,489.19
Lợi nhuận gộp
40,501.39 48,687.50 44,766.71 45,376.03 41,977.54
LN từ hoạt động SXKD
21,048.67 24,495.76 23,231.66 23,617.44 21,967.18
Lợi nhuận sau thuế
16,936.30 19,543.35 18,195.96 18,995.33 17,529.62
Lợi ích cổ đông công ty mẹ
16,936.30 19,543.35 18,195.96 18,995.33 17,529.62
Biên lãi gộp (trailing 4 quý) %
42.96 42.56 41.87 41.45 40.74
EPS (trailing 4 quý) VNĐ
7.87 7.88 7.79 7.89 7.95
ROA (trailing 4 quý) %
25.13 24.74 23.11 23.48 23.13
ROE (trailing 4 quý) %
30.50 29.59 28.69 27.90 27.30

Thông tin doanh nghiệp


Tên doanh nghiệp Công ty Cổ phần Dược phẩm Dược liệu Pharmedic
Tên giao dịch Pharmedic Pharmaceutical Medicinal Joint Stock Company
Tên viết tắt Pharmedic
Trụ sở chính 367 Nguyễn Trãi, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh
Số điện thoại +84 (28) 39200300
Fax +84 (28) 39200096
Số lượng nhân sự 600
Website www.pharmedic.com.vn
Vốn điều lệ 93,325,730,000
Chủ tịch HĐQT Lê Việt Hùng
Phó Chủ tịch HĐQT Mai Thị Bé
Phó TGĐ Trà Quang Trinh
Phó TGĐ Phan Xuân Phong
Phó TGĐ Nguyễn Thị Thúy Vân
Phụ trách CBTT Trần Văn Hiếu
Phụ trách CBTT Bùi Thụy Phương Uyên
Thành viên HĐQT Nguyễn Hữu Đức
Trưởng BKS Phạm Thị Hoàng
TV BKS Lê Hữu Hùng
TV BKS Nguyễn Thế Phong
TV HĐQT Trần Văn Nhiều
TV HĐQT Lê Văn Thiện
TV HĐQT/Phó TGĐ Cao Tấn Tước
TV HĐQT/Phó TGĐ Tổ chức hành chính Nguyễn Thị Kim Tuyến
TV HĐQT/TGĐ Trần Việt Trung


  • 1981: Tiền thân của Công ty Cổ phần Dược phẩm Dược liệu Pharmedic là Công ty Xuất Nhập Khẩu Trực dụng Y tế Pharimex được thành lập;
  • 1997: Xí nghiệp đã được chuyển thể thành Công ty Cổ phần Dược phẩm Dược liệu Pharmedic. Vốn Điều lệ ban đầu là 13 tỷ đồng;
  • 2008: Tăng vốn điều lệ lên 64 tỷ đồng;
  • 2009: Cổ phiếu của công ty chính thức được niêm yết trên HNX;
  • 2013: Tăng vốn điều lệ lên 93 tỷ đồng.

  • Sản xuất kinh doanh dược phẩm, dược liệu, mỹ phẩm, vật tư y tế và các sản phẩm khác thuộc ngành y tế;
  • Gia công chế biến một số nguyên phụ liệu;
  • In và ép bao bì bằng nhựa, nhôm, giấy;
  • Sản xuất, mua bán hóa chất;
  • Các hoạt động khác theo giấy phép kinh doanh.
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ