Mã Chứng Khoán   Tin tức  

POM - Công ty Cổ phần Thép Pomina (HOSE)

Ngành: Tài nguyên cơ bản

Giá hiện tại Thay đổi: % Thay đổi Giá tham chiếu Giá trần Giá sàn Biến động ngày Khối lượng Giá trị Tỉ lệ ký quỹ Giao dịch
14.15 0.05 0.35% 14.10 15.05 13.15 14.00-14.50 16,010 2.26 100 Mua Bán


Thị giá vốn 3,941.39 Số cổ phiếu đang lưu hành 278,543,546.00
Giá mở cửa 14.50 SLCP giao dịch tự do 33,425,225
Dao động giá 52 tuần 3.99-14.65 Room còn lại NĐTNN 115,034,561
KLGD trung bình (10 ngày) 29,379 P/E cơ bản -20.50
% Biến động giá 5 phiên 5.99 P/E pha loãng -20.50
% biến động giá 1 tháng 10.98 P/B 1.17
% biến động giá 3 tháng 167.99 EPS cơ bản (12 tháng) -0.69
% biến động giá 6 tháng 179.09 EPS pha loãng (12 tháng) -0.69
% biến động giá từ đầu năm 105.07 Giá trị sổ sách 12.05
% biến động giá 1 năm 171.23 Lợi tức gần nhất (Cổ tức TM/Giá) 10.60
% biến động giá kể từ khi niêm yết -70.52 ROE (trailing 4 quý) % -5.63
 
* Chỉ số tài chính tính đến quý 3/2020

Thống kê giao dịch


Ngày Giá Thay đổi % Thay đổi Tổng KLGD Tổng GTGD KLGD khớp lệnh GTGD khớp lệnh KLGD thỏa thuận GTGD thỏa thuận Giá mở cửa Giá cao nhất Giá thấp nhất
15/01/2021 14.15 0.05 0.35% 160,100 2,264,000,000 160,100 2.26 0 0 14.50 14.50 14.00
14/01/2021 14.10 0 0 269,300 3,810,375,000 269,300 3.81 0 0 14.10 14.30 14.05
13/01/2021 14.10 0.10 0.71% 867,800 12,454,340,000 867,800 12.45 0 0 13.90 14.60 13.90
12/01/2021 14.00 0.75 5.66% 229,700 3,085,460,000 229,700 3.09 0 0 13.20 14.00 13.10
11/01/2021 13.25 -0.10 -0.75% 182,600 2,418,400,000 182,600 2.42 0 0 13.35 13.45 13.15
08/01/2021 13.35 0.10 0.75% 126,200 1,678,730,000 126,200 1.68 0 0 13.25 13.70 13.25
07/01/2021 13.25 -0.25 -1.85% 149,700 1,990,720,000 149,700 1.99 0 0 13.20 13.50 13.10
06/01/2021 13.50 -0.40 -2.88% 293,300 3,984,430,000 293,300 3.98 0 0 13.45 13.90 13.45
05/01/2021 13.90 0.25 1.83% 230,600 3,234,335,000 230,600 3.23 0 0 14.40 14.40 13.75
04/01/2021 13.65 0.85 6.64% 428,600 5,798,985,000 428,600 5.80 0 0 12.80 13.65 12.80

Chỉ tiêu tài chính


  Biểu đồ: Q3 2019 Q4 2019 Q1 2020 Q2 2020
(Đã soát xét)
Q3 2020
Tổng tài sản
11,349,082.44 11,611,658.61 11,469,697.38 10,765,150.66 10,952,381.12
Vốn chủ sở hữu
3,553,144.60 3,495,778.10 3,444,742.78 3,343,883.38 3,371,239.41
Doanh thu thuần
2,966,452.34 3,049,778.58 2,519,130.62 2,521,258.22 2,234,848.45
Lợi nhuận gộp
9,289.11 93,272.78 88,086.42 49,685.59 140,412.87
LN từ hoạt động SXKD
-119,479.48 -52,086.98 -50,927.77 -96,820.21 -5,385.25
Lợi nhuận sau thuế
-118,982.65 -57,786.16 -55,705.96 -94,957.50 16,179.16
Lợi ích cổ đông công ty mẹ
-118,579.40 -57,663.81 -55,728.52 -94,949.55 16,104.78
Biên lãi gộp (trailing 4 quý) %
1.69 1.74 2.39 2.17 3.60
EPS (trailing 4 quý) VNĐ
-0.78 -1.11 -1.01 -1.17 -0.69
ROA (trailing 4 quý) %
-1.97 -2.71 -2.44 -2.89 -1.72
ROE (trailing 4 quý) %
-5.91 -8.46 -7.91 -9.45 -5.63

Thông tin doanh nghiệp


Tên doanh nghiệp Công ty Cổ phần Thép Pomina
Tên giao dịch Pomina Steel Corporation
Tên viết tắt Thép Pomina
Trụ sở chính Số 1 Đường 27, Khu Công nghiệp Sóng Thần 2, Phường Dĩ An, Thành phố Dĩ An, Tỉnh Bình Dương
Số điện thoại +84 (650) 3710051
Fax +84 (650) 3740862
Số lượng nhân sự 1385
Website www.pomina-steel.com
Vốn điều lệ 2,796,763,360,000


  • Năm 1999: Công ty Cổ phần Thép Pomina, tiền thân là nhà máy thép Pomina 1, được thành lập;
  • Ngày 17/08/1999: Nhà máy thép Pomina chuyển thành Công ty TNHH Thép Pomina được với vốn điều lệ là 42 tỷ đồng;
  • Ngày 17/07/2008: Chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Thép Pomina với số vốn điều lệ là 500 tỷ đồng;
  • Tháng 07/2009: Thành lập Nhà máy luyện phôi thép trên khu đất 46 ha tại khu công nghiệp Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu;
  • Ngày 31/08/2009: Trở thành công ty đại chúng;
  • Tháng 12/2009: Tăng vốn điều lệ lên 1.630 tỷ đồng;
  • Ngày 07/04/2010: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE); 
  • Ngày 20/04/2010: Giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE); 
  • Tháng 07/2010: Tăng vốn điều lệ lên 1.874 tỷ đồng;
  • Năm 2012: Nhà máy luyện thép xây dựng Pomina 3 đi vào hoạt động với công suất 1 triệu tấn/năm;
  • Ngày 20/12/2018: Tăng vốn điều lệ lên 2.433.449.520.000 đồng;

 


  • Sản xuất sắt thép gang;
  • Tái chế phế liệu kim loại;
  • Kinh doanh các sản phẩm từ thép;
  • Các hoạt động khác theo giấy phép kinh doanh.
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ
CTCP Thép Thép Việt 99.5%
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ