Hotline: 1900 1885
Hotline: 1900 1885
Mã Chứng Khoán   Tin tức  

POW - Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam (HOSE)

Ngành: Tiện ích cộng đồng

Giá hiện tại Thay đổi: % Thay đổi Giá tham chiếu Giá trần Giá sàn Biến động ngày Khối lượng Giá trị Tỉ lệ ký quỹ Giao dịch
15.35 0.15 0.99% 15.20 16.25 14.15 14.80-15.55 1,817,190 27.74 100 Mua Bán


Thị giá vốn 35,947.73 Số cổ phiếu đang lưu hành 2,341,871,600.00
Giá mở cửa 15.20 SLCP giao dịch tự do 467,802,523
Dao động giá 52 tuần 11.00-17.80 Room còn lại NĐTNN 797,968,039
KLGD trung bình (10 ngày) 2,525,300 P/E cơ bản 18.20
% Biến động giá 5 phiên -1.60 P/E pha loãng 18.20
% biến động giá 1 tháng 2.33 P/B 1.48
% biến động giá 3 tháng 8.10 EPS cơ bản (12 tháng) 0.84
% biến động giá 6 tháng 18.99 EPS pha loãng (12 tháng) 0.84
% biến động giá từ đầu năm Giá trị sổ sách 10.35
% biến động giá 1 năm Lợi tức gần nhất (Cổ tức TM/Giá) 0.00
% biến động giá kể từ khi niêm yết ROE (trailing 4 quý) % 6.74
 
* Chỉ số tài chính tính đến quý 3/2018

Thống kê giao dịch


Ngày Giá Thay đổi % Thay đổi Tổng KLGD: Tổng GTGD KLGD khớp lệnh GTGD khớp lệnh KLGD thỏa thuận GTGD thỏa thuận Giá mở cửa Giá cao nhất Giá thấp nhất
21/01/2019 15.35 0.15 0.99% 1,817,190 27.74 1,817,190 27.74 0 0.00 15.20 15.55 14.80
18/01/2019 15.20 -0.40 -2.56% 1,945,780 22.39 1,448,780 22.39 497,000 7.68 15.50 15.55 15.20
17/01/2019 15.60 0 0 2,113,620 32.94 2,113,620 32.94 0 0.00 15.55 15.70 15.45
16/01/2019 15.60 -0.10 -0.64% 2,143,250 33.45 2,143,250 33.45 0 0.00 15.70 15.70 15.55
15/01/2019 15.70 0.10 0.64% 2,769,510 33.97 2,169,510 33.97 600,000 9.31 15.65 15.80 15.35
14/01/2019 15.60 15.60 0.00% 5,012,350 77.79 5,012,350 77.79 0 0.00 15.70 15.80 15.30
27/12/2018 16.00 1.20 8.11% 6,997,000 103.77 6,707,000 103.77 290,000 3.77 15.00 16.10 14.90
26/12/2018 14.90 0.50 3.47% 2,547,780 20.89 1,406,680 20.89 1,141,100 15.50 14.70 14.90 14.70
25/12/2018 14.70 -0.10 -0.68% 1,487,785 21.48 1,487,785 21.49 0 0.00 14.60 14.80 14.20
24/12/2018 14.80 -0.10 -0.67% 952,390 14.03 947,390 14.03 5,000 0.07 13.40 15.00 13.40

Chỉ tiêu tài chính


  Biểu đồ: Q3 2017 Q4 2017 Q1 2018 Q2 2018
(Đã soát xét)
Q3 2018
Tổng tài sản
64,314,603.35 60,583,363.18 63,435,284.14 64,264,396.31 61,400,765.82
Vốn chủ sở hữu
27,896,069.57 27,723,894.46 28,492,683.79 26,251,935.61 26,551,242.30
Doanh thu thuần
6,918,399.11 7,296,935.37 8,355,616.15 9,472,279.66 6,961,303.57
Lợi nhuận gộp
1,512,780.72 1,173,375.30 1,345,087.55 1,127,332.06 983,271.44
LN từ hoạt động SXKD
1,002,354.32 577,937.75 847,588.33 732,325.37 188,346.27
Lợi nhuận sau thuế
953,008.10 593,025.45 780,159.40 688,193.82 184,183.10
Lợi ích cổ đông công ty mẹ
919,459.25 443,216.38 675,269.32 571,120.99 147,230.86
Biên lãi gộp (trailing 4 quý) %
16.57 16.88 16.11 14.43
EPS (trailing 4 quý) VNĐ
1.03 1.03 1.13 0.84
ROA (trailing 4 quý) %
3.43 3.82 3.90 2.94
ROE (trailing 4 quý) %
8.19 8.65 8.86 6.74

Thông tin doanh nghiệp


Tên doanh nghiệp Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam
Tên giao dịch
Tên viết tắt Điện lực Dầu khí Việt Nam
Trụ sở chính Tầng 8, 9 Tòa nhà Viện Dầu khí, Số 167 Trung Kính, Phường Yên Hòa, , Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội
Số điện thoại +84 (24) 22210288
Fax +84 (28) 38228545
Số lượng nhân sự 1206
Website www.pvpower.vn
Vốn điều lệ 23,418,716,000,000


  • Ngày 17/05/2007: Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam được thành lập theo Quyết định 1468/QĐ-DKVN của Hội đồng quản trị Tập đoàn Dầu khí Quốc gia Việt Nam;
  • Ngày 08/12/2017: Thủ tướng Chính phủ đã ký Quyết định số 1977/QĐ-TTg phê duyệt phương án cổ phần hoá Công ty mẹ – Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam (PV Power);
  • Ngày 06/03/2018: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
  • Ngày 01/07/2018: Chuyển đổi thành Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - Công ty Cổ phần với vốn điều lệ 23.418.716.000.000 đồng;
  • Ngày 31/08/2018: Trở thành công ty đại chúng;
  • Ngày 28/12/2018: Hủy giao dịch trên thị trường UPCOM;
  • Ngày 14/01/2019: Giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);

 


  • Sản xuất, truyền tải, phân phối và kinh doanh mua bán điện năng;
  • Chỉ huy điều hành hệ thống sản xuất, truyền tải, and phân phối điện năng trong hệ thống điện quốc gia;
  • Xuất nhập khẩu điện năng;
  • Đầu tư và quản lý vốn đầu tư các dự án điện trực thuộc;
  • Quản lý, vận hành, sửa chữa, bảo dưỡng, nâng cấp thiết bị điện, cơ khí, điều khiển, tự động hóa thuộc dây truyền sản xuất, truyền tải và phân phối điện, công trình điện;

 
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ