Mã Chứng Khoán   Tin tức  

PRC - Công ty Cổ phần Logistics Portserco (HNX)

Ngành: Hàng & Dịch vụ công nghiệp

Giá hiện tại Thay đổi: % Thay đổi Giá tham chiếu Giá trần Giá sàn Biến động ngày Khối lượng Giá trị Tỉ lệ ký quỹ Giao dịch
0.00 0 0 15.80 17.30 14.30 0.00-0.00 0 0.00 100 Mua Bán


Thị giá vốn 18.96 Số cổ phiếu đang lưu hành 1,200,000.00
Giá mở cửa 0.00 SLCP giao dịch tự do 540,000
Dao động giá 52 tuần 8.00-15.80 Room còn lại NĐTNN 586,800
KLGD trung bình (10 ngày) 1,000 P/E cơ bản 51.27
% Biến động giá 5 phiên 0.00 P/E pha loãng 51.27
% biến động giá 1 tháng 19.70 P/B 0.68
% biến động giá 3 tháng 97.50 EPS cơ bản (12 tháng) 0.31
% biến động giá 6 tháng 83.72 EPS pha loãng (12 tháng) 0.31
% biến động giá từ đầu năm 13.67 Giá trị sổ sách 23.35
% biến động giá 1 năm 50.48 Lợi tức gần nhất (Cổ tức TM/Giá) 3.16
% biến động giá kể từ khi niêm yết -38.76 ROE (trailing 4 quý) % 1.32
 
* Chỉ số tài chính tính đến hết năm 2020

Thống kê giao dịch


Ngày Giá Thay đổi % Thay đổi Tổng KLGD Tổng GTGD KLGD khớp lệnh GTGD khớp lệnh KLGD thỏa thuận GTGD thỏa thuận Giá mở cửa Giá cao nhất Giá thấp nhất
15/04/2021 15.80 0 0 0 0 0 0.00 0 0 15.80 15.80 15.80
14/04/2021 15.80 0 0 0 0 0 0.00 0 0 15.80 15.80 15.80
13/04/2021 15.80 0 0 0 0 0 0.00 0 0 15.80 15.80 15.80
12/04/2021 15.80 0 0 0 0 0 0.00 0 0 15.80 15.80 15.80
09/04/2021 15.80 0 0 0 0 0 0.00 0 0 15.80 15.80 15.80
08/04/2021 15.80 0 0 0 0 0 0.00 0 0 15.80 15.80 15.80
07/04/2021 15.80 0 0 0 0 0 0.00 0 0 15.80 15.80 15.80
06/04/2021 15.80 0 0 1,000 15,800,000 1,000 0.02 0 0 15.80 15.80 15.80
05/04/2021 15.80 0 0 0 0 0 0.00 0 0 15.80 15.80 15.80
02/04/2021 15.80 0 0 0 0 0 0.00 0 0 15.80 15.80 15.80

Chỉ tiêu tài chính


  Biểu đồ: Q4 2019 Q1 2020 Q2 2020
(Đã soát xét)
Q3 2020 Q4 2020
Tổng tài sản
62,940.72 62,082.02 59,493.35 60,952.18 59,939.85
Vốn chủ sở hữu
28,916.77 27,363.16 27,592.80 27,853.27 28,021.34
Doanh thu thuần
25,619.89 21,249.69 22,320.56 21,052.00 22,984.03
Lợi nhuận gộp
2,380.43 1,521.33 1,907.43 1,882.56 2,381.68
LN từ hoạt động SXKD
251.22 -237.51 218.85 285.17 173.80
Lợi nhuận sau thuế
203.57 -281.86 229.64 260.47 168.06
Lợi ích cổ đông công ty mẹ
203.57 -281.86 229.64 260.47 168.06
Biên lãi gộp (trailing 4 quý) %
8.19 7.95 8.09 8.52 9.05
EPS (trailing 4 quý) VNĐ
1.18 0.75 0.47 0.34 0.31
ROA (trailing 4 quý) %
2.25 1.40 0.91 0.67 0.61
ROE (trailing 4 quý) %
5.03 3.22 2.05 1.47 1.32

Thông tin doanh nghiệp


Tên doanh nghiệp Công ty Cổ phần Logistics Portserco
Tên giao dịch Portserco Joint Stock Company
Tên viết tắt Vận tải Portserco
Trụ sở chính 59 Ba Đình, Phường Thạch Thang, Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng
Số điện thoại +84 (236) 3822113
Fax +84 (236) 3863736
Số lượng nhân sự 50
Website www.portserco.com
Vốn điều lệ 12,000,000,000


  • Ngày 15/8/1993: Tiền thân của công ty là Xí nghiệp Dịch vụ Tổng hợp Cảng Đà Nẵng thuộc Cảng Đà Nẵng được thành lập.
  • Ngày 26/9/2002: Công ty tiến hành cổ phần hóa Xí nghiệp Dịch vụ Tổng hợp Cảng Đà Nẵng với tên gọi Công ty Cổ phần Dịch vụ Tổng hợp Cảng Đà Nẵng.
  • Ngày 31/10/2008: Công ty Cổ phần Dịch vụ Tổng hợp Cảng Đà Nẵng đổi tên thành Công ty Cổ phần Portserco với vốn điều lệ là 6 tỷ đồng.
  • Năm 2008: Công ty tăng vốn điều lệ lên 12 tỷ đồng.
  • Ngày 29/11/2010: Chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

 


  • Kinh doanh vận tải đa phương thức;
  • Sửa chữa cơ khí phương tiện cơ giới thủy bộ;
  • Kinh doanh xuất nhập khẩu hàng hóa;
  • Kinh doanh hàng miễn thuế;
  • Đại lý xăng dầu;
  • Kinh doanh vật tư, nhiên liệu, vật liệu xây dựng;
  • Dịch vụ hàng hải;
  • Các ngành nghề khác theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh.
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ