Hotline: 1900 1885
Hotline: 1900 1885
Mã Chứng Khoán   Tin tức  

PTL - Công ty Cổ phần Đầu tư Hạ tầng và Đô thị Dầu khí (HOSE)

Ngành: Bất động sản

Giá hiện tại Thay đổi: % Thay đổi Giá tham chiếu Giá trần Giá sàn Biến động ngày Khối lượng Giá trị Tỉ lệ ký quỹ Giao dịch
3.73 -0.01 -0.27% 3.74 4.00 3.48 3.48-3.73 1,020 0.00 100 Mua Bán


Thị giá vốn 368.77 Số cổ phiếu đang lưu hành 98,865,080.00
Giá mở cửa 0.00 SLCP giao dịch tự do 44,489,286
Dao động giá 52 tuần 2.49-4.09 Room còn lại NĐTNN 48,689,316
KLGD trung bình (10 ngày) 11,626 P/E cơ bản -7.90
% Biến động giá 5 phiên 1.91 P/E pha loãng -7.90
% biến động giá 1 tháng 0.00 P/B 0.48
% biến động giá 3 tháng 45.70 EPS cơ bản (12 tháng) -0.47
% biến động giá 6 tháng 35.64 EPS pha loãng (12 tháng) -0.47
% biến động giá từ đầu năm 119.41 Giá trị sổ sách 7.81
% biến động giá 1 năm 24.33 Lợi tức gần nhất (Cổ tức TM/Giá) 10.70
% biến động giá kể từ khi niêm yết -81.35 ROE (trailing 4 quý) % -5.74
 
* Chỉ số tài chính tính đến quý 1/2019

Thống kê giao dịch


Ngày Giá Thay đổi % Thay đổi Tổng KLGD: Tổng GTGD KLGD khớp lệnh GTGD khớp lệnh KLGD thỏa thuận GTGD thỏa thuận Giá mở cửa Giá cao nhất Giá thấp nhất
23/07/2019 3.73 -0.01 -0.27% 1,020 0.00 1,020 0.00 0 0.00 3.74 3.73 3.48
22/07/2019 3.74 0.08 2.19% 17,980 0.07 17,980 0.07 0 0.00 3.66 3.74 3.66
19/07/2019 3.66 0 0 3,060 0.01 3,060 0.01 0 0.00 3.66 3.66 3.42
18/07/2019 3.66 0 0 3,920 0.01 3,920 0.01 0 0.00 3.66 3.66 3.66
17/07/2019 3.66 -0.01 -0.27% 21,000 0.08 21,000 0.08 0 0.00 3.67 3.66 3.60
16/07/2019 3.67 0.03 0.82% 15,190 0.06 15,190 0.05 0 0.00 3.64 3.67 3.60
15/07/2019 3.64 0 0 10 0.00 10 0.00 0 0.00 3.64 3.64 3.64
12/07/2019 3.64 -0.01 -0.27% 32,200 0.12 32,200 0.12 0 0.00 3.65 3.65 3.41
11/07/2019 3.65 0.20 5.80% 19,880 0.07 19,880 0.07 0 0.00 3.45 3.66 3.65
10/07/2019 3.45 -0.25 -6.76% 2,000 0.01 2,000 0.01 0 0.00 3.70 3.45 3.45

Chỉ tiêu tài chính


  Biểu đồ: Q1 2018 Q2 2018
(Đã soát xét)
Q3 2018 Q4 2018 Q1 2019
Tổng tài sản
1,313,050.27 1,253,070.15 1,236,002.97 1,174,773.52 1,193,085.58
Vốn chủ sở hữu
862,016.22 821,669.29 820,528.88 808,359.22 800,049.60
Doanh thu thuần
17,809.11 10,119.14 10,023.89 10,412.57 10,534.15
Lợi nhuận gộp
1,159.40 553.45 1,042.63 -5.75 1,520.44
LN từ hoạt động SXKD
31,270.12 -12,569.15 -1,389.61 -3,352.96 -2,383.09
Lợi nhuận sau thuế
32,180.49 -40,346.93 -1,140.40 -3,331.24 -2,310.62
Lợi ích cổ đông công ty mẹ
32,179.80 -40,041.19 -1,095.39 -3,313.92 -2,231.97
Biên lãi gộp (trailing 4 quý) %
14.63 14.06 13.00 4.40 7.57
EPS (trailing 4 quý) VNĐ
0.11 -0.04 -0.01 -0.17 -0.47
ROA (trailing 4 quý) %
0.73 -0.29 -0.06 -1.32 -3.84
ROE (trailing 4 quý) %
1.12 -0.44 -0.09 -1.98 -5.74

Thông tin doanh nghiệp


Tên doanh nghiệp Công ty Cổ phần Đầu tư Hạ tầng và Đô thị Dầu khí
Tên giao dịch Petro Capital Infrastructure Investment Joint Stock Company
Tên viết tắt Petroland
Trụ sở chính Trung tâm Thương mại tài chính Dầu khí Phú Mỹ Hưng, số 12 đường Tân Trào, Phường Tân Phú, Quận 7, Thành phố Hồ Chí Minh
Số điện thoại +84 (28) 39309889
Fax +84 (28) 39309879
Số lượng nhân sự 92
Website www.petroland.com.vn
Vốn điều lệ 1,000,000,000,000


  • Ngày 17/11/2006: Tiền thân là Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng phía Nam trực thuộc Tổng Công ty Dầu khí Việt Nam, thành lập năm 2006;
  • Ngày 01/01/2007: Ban Quản lý dự án chính thức đi vào hoạt động;
  • Ngày 24/05/2007: Chuyển đổi Ban Quản lý dự án công trình phía Nam thành Công ty cổ phần Đầu tư Hạ tầng và Đô thị Dầu khí;
  • Ngày 01/11/2007: Công ty chính thức đi vào hoạt động;
  • Ngày 07/08/2009: Thay đổi giấy phép đăng ký kinh doanh với số vốn điều lệ là 1.000 tỷ đồng;
  • Ngày 22/09/2010: Cổ phiếu của Công ty chính thức giao dịch trên sàn Giao dịch chứng khoán thành phố Hồ Chí Minh.

  • Đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng kỹ thuật, khu dân cư, khu đô thị;
  • Cho thuê kho bãi nhà xưởng;
  • Tư vấn đầu tư xây dựng, tư vấn quản lý dự án; điều hành quản lý và khai thác kinh doanh các dự án;
  • Kinh doanh bất động sản;
  • Thực hiện đầu tư tài chính, mua bán cổ phần;
  • Mua bán vật tư, nguyên vật liệu ngành xây dựng.
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ
CTCP Đầu tư Tây Ninh 50%
CTCP Đầu tư Dầu khí Thăng Long 79.9%
CTCP Đầu tư Dầu khí Nha Trang 65.38%
CTCP Đầu tư Dầu khí Mỹ Phú 90%
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ