Hotline: 1900 1885
Hotline: 1900 1885
Mã Chứng Khoán   Tin tức  

QBS - Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Quảng Bình (HOSE)

Ngành: Hóa chất

Giá hiện tại Thay đổi: % Thay đổi Giá tham chiếu Giá trần Giá sàn Biến động ngày Khối lượng Giá trị Tỉ lệ ký quỹ Giao dịch
3.64 0.04 1.11% 3.60 3.85 3.35 3.60-3.64 127,610 0.46 100 Mua Bán


Thị giá vốn 256.52 Số cổ phiếu đang lưu hành 69,329,928.00
Giá mở cửa 0.00 SLCP giao dịch tự do 55,463,942
Dao động giá 52 tuần 3.60-6.54 Room còn lại NĐTNN 0
KLGD trung bình (10 ngày) 99,550 P/E cơ bản 4.33
% Biến động giá 5 phiên -3.19 P/E pha loãng 4.33
% biến động giá 1 tháng -12.71 P/B 0.29
% biến động giá 3 tháng -20.00 EPS cơ bản (12 tháng) 0.86
% biến động giá 6 tháng -28.35 EPS pha loãng (12 tháng) 0.86
% biến động giá từ đầu năm -58.64 Giá trị sổ sách 12.90
% biến động giá 1 năm -35.80 Lợi tức gần nhất (Cổ tức TM/Giá) 13.51
% biến động giá kể từ khi niêm yết -81.04 ROE (trailing 4 quý) % 6.96
 
* Chỉ số tài chính tính đến hết năm 2018

Thống kê giao dịch


Ngày Giá Thay đổi % Thay đổi Tổng KLGD: Tổng GTGD KLGD khớp lệnh GTGD khớp lệnh KLGD thỏa thuận GTGD thỏa thuận Giá mở cửa Giá cao nhất Giá thấp nhất
24/04/2019 3.64 0.04 1.11% 158,920 0.46 158,920 0.58 0 0.00 3.60 3.64 3.60
23/04/2019 3.61 0.01 0.28% 237,500 0.54 237,500 0.86 0 0.00 3.70 3.70 3.60
22/04/2019 3.60 -0.16 -4.26% 109,760 0.40 109,760 0.40 0 0.00 3.76 3.74 3.60
19/04/2019 3.76 0.05 1.35% 209,230 0.79 209,230 0.79 0 0.00 3.75 3.82 3.66
18/04/2019 3.71 -0.15 -3.89% 42,510 0.16 42,510 0.16 0 0.00 3.86 3.85 3.70
17/04/2019 3.86 -0.16 -3.98% 14,490 0.06 14,490 0.06 0 0.00 4.02 3.99 3.82
16/04/2019 4.02 0.07 1.77% 43,430 0.17 43,430 0.17 0 0.00 3.90 4.02 3.90
12/04/2019 3.95 0.25 6.76% 81,240 0.31 81,240 0.31 0 0.00 3.70 3.95 3.67
11/04/2019 3.70 -0.09 -2.37% 155,050 0.57 155,050 0.57 0 0.00 3.83 3.83 3.67
10/04/2019 3.79 -0.01 -0.26% 64,700 0.24 64,700 0.24 0 0.00 3.80 3.80 3.71

Chỉ tiêu tài chính


  Biểu đồ: Q4 2017 Q1 2018 Q2 2018
(Đã soát xét)
Q3 2018 Q4 2018
Tổng tài sản
2,030,114.52 1,946,275.21 1,995,507.88 1,892,730.22 1,954,632.23
Vốn chủ sở hữu
809,111.45 819,854.18 831,875.47 791,684.85 896,263.31
Doanh thu thuần
1,087,945.31 565,897.60 680,720.47 423,997.75 515,896.62
Lợi nhuận gộp
40,169.92 23,809.81 47,554.32 3,258.62 6,712.54
LN từ hoạt động SXKD
-62,062.45 13,426.82 14,632.26 27,708.39 16,228.55
Lợi nhuận sau thuế
-51,608.55 10,747.34 12,021.29 23,290.39 13,228.64
Lợi ích cổ đông công ty mẹ
-51,608.55 10,747.34 12,021.29 23,299.91 13,211.97
Biên lãi gộp (trailing 4 quý) %
5.09 4.98 5.05 4.16 3.47
EPS (trailing 4 quý) VNĐ
0.33 0.14 -0.10 -0.08 0.86
ROA (trailing 4 quý) %
1.06 0.46 -0.33 -0.28 2.98
ROE (trailing 4 quý) %
2.75 1.11 -0.81 -0.68 6.96

Thông tin doanh nghiệp


Tên doanh nghiệp Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Quảng Bình
Tên giao dịch
Tên viết tắt Xuất nhập khẩu Quảng Bình
Trụ sở chính Số 23, Lô 01, Khu 97 Bạch Đằng, Quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng
Số điện thoại +84 (225) 6263333
Fax +84 (84) 3533679
Số lượng nhân sự 107
Website www.quangbinhjsc.com.vn
Vốn điều lệ 693,299,280,000


  • 2007: Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Quảng Bình được thành lập với vốn điều lệ ban đầu là 1 tỷ đồng
  • 2010-2012: Tăng tăng vốn điều lệ từ 4,8 tỷ đồng lên 56 tỷ đồng qua 4 lần tăng vốn.
  • Cuối Quí II năm 2013: Nhà máy sản xuất phân bón NPK và phân lân đi vào hoạt động với thương hiệu NPK Đình Vũ, lân Đình Vũ.
  • 04/2014: Tăng vốn điều lệ lên 320 tỷ đồng.
  • 13/11/2014: Chính thức niêm yết và giao dịch trên sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).

  • Sản xuất và cung ứng vật tư nông nghiệp: phân bón, hóa chất...
  • Xuất nhập khẩu các sản phẩm nông sản
  • Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
  • Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ