Mã Chứng Khoán   Tin tức  

QBS - Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Quảng Bình (HOSE)

Ngành: Hóa chất

Giá hiện tại Thay đổi: % Thay đổi Giá tham chiếu Giá trần Giá sàn Biến động ngày Khối lượng Giá trị Tỉ lệ ký quỹ Giao dịch
3.06 0.11 3.73% 2.95 3.15 2.75 2.79-3.09 36,690 1.11 100 Mua Bán


Thị giá vốn 212.15 Số cổ phiếu đang lưu hành 69,329,928.00
Giá mở cửa 3.00 SLCP giao dịch tự do 51,997,446
Dao động giá 52 tuần 1.77-3.85 Room còn lại NĐTNN 0
KLGD trung bình (10 ngày) 43,576 P/E cơ bản -2.09
% Biến động giá 5 phiên 7.37 P/E pha loãng -2.09
% biến động giá 1 tháng 29.66 P/B 0.31
% biến động giá 3 tháng 33.04 EPS cơ bản (12 tháng) -1.47
% biến động giá 6 tháng 24.39 EPS pha loãng (12 tháng) -1.47
% biến động giá từ đầu năm -65.23 Giá trị sổ sách 9.78
% biến động giá 1 năm 11.27 Lợi tức gần nhất (Cổ tức TM/Giá) 16.34
% biến động giá kể từ khi niêm yết -84.06 ROE (trailing 4 quý) % -14.50
 
* Chỉ số tài chính tính đến quý 3/2020

Thống kê giao dịch


Ngày Giá Thay đổi % Thay đổi Tổng KLGD Tổng GTGD KLGD khớp lệnh GTGD khớp lệnh KLGD thỏa thuận GTGD thỏa thuận Giá mở cửa Giá cao nhất Giá thấp nhất
15/01/2021 3.06 0.11 3.73% 366,900 1,105,000,000 366,900 1.11 0 0 3.00 3.09 2.79
14/01/2021 2.95 0.16 5.73% 298,600 868,344,000 298,600 0.87 0 0 2.79 2.97 2.79
13/01/2021 2.79 0.16 6.08% 470,100 1,300,283,000 470,100 1.30 0 0 2.63 2.81 2.63
12/01/2021 2.63 -0.16 -5.73% 549,500 1,504,293,000 549,500 1.50 0 0 2.75 2.80 2.60
11/01/2021 2.79 -0.06 -2.11% 166,400 464,062,000 166,400 0.46 0 0 2.85 2.86 2.73
08/01/2021 2.85 0.08 2.89% 454,600 1,320,969,000 454,600 1.32 0 0 2.96 2.96 2.77
07/01/2021 2.77 0.18 6.95% 914,000 2,520,115,000 914,000 2.52 0 0 2.65 2.77 2.65
06/01/2021 2.59 0.06 2.37% 680,700 1,762,819,000 680,700 1.76 0 0 2.58 2.65 2.53
05/01/2021 2.53 0.06 2.43% 277,700 705,724,000 277,700 0.71 0 0 2.54 2.62 2.48
04/01/2021 2.47 -0.03 -1.20% 179,000 446,510,000 179,000 0.45 0 0 2.50 2.52 2.46

Chỉ tiêu tài chính


  Biểu đồ: Q3 2019 Q4 2019 Q1 2020 Q2 2020
(Đã soát xét)
Q3 2020
Tổng tài sản
1,848,783.08 1,547,341.36 1,273,508.75 1,392,617.09 1,270,047.54
Vốn chủ sở hữu
775,701.47 716,478.49 714,358.39 694,504.09 677,751.75
Doanh thu thuần
262,708.73 192,923.92 356,198.94 354,839.41 121,290.28
Lợi nhuận gộp
1,140.30 -5,969.33 -5,449.54 -2,973.28 -6,038.54
LN từ hoạt động SXKD
-65,473.25 -58,046.43 -1,725.14 -21,165.14 -15,514.21
Lợi nhuận sau thuế
-65,549.38 -62,428.43 -3,019.65 -19,547.50 -16,731.34
Lợi ích cổ đông công ty mẹ
-65,766.12 -62,703.53 -2,927.76 -19,345.91 -16,660.66
Biên lãi gộp (trailing 4 quý) %
1.75 1.21 -0.18 -1.14 -1.99
EPS (trailing 4 quý) VNĐ
-1.44 -2.50 -2.65 -2.17 -1.47
ROA (trailing 4 quý) %
-4.92 -9.90 -10.92 -9.95 -7.41
ROE (trailing 4 quý) %
-11.71 -21.56 -24.14 -20.78 -14.50

Thông tin doanh nghiệp


Tên doanh nghiệp Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Quảng Bình
Tên giao dịch
Tên viết tắt Xuất nhập khẩu Quảng Bình
Trụ sở chính Số 23, Lô 01, Khu 97 Bạch Đằng, Phường Hạ Lý, Quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng
Số điện thoại +84 (225) 6263333
Fax +84 (84) 3533679
Số lượng nhân sự 70
Website www.quangbinhjsc.com.vn
Vốn điều lệ 693,299,280,000


  • Năm 2007: Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Quảng Bình được thành lập với vốn điều lệ ban đầu là 1 tỷ đồng trên cơ sở tách ra từ Công ty Cổ phần Hảo Mỳ - một công ty đã có trên 30 năm kinh nghiệm kinh doanh thương mại nội địa về phân bón, hóa chất và nông sản;
  • Tháng 06/2010: Tăng vốn điều lệ lên 4.8 tỷ đồng;
  • Tháng 11/2010: Tăng vốn điều lệ lên 9.9 tỷ đồng;
  • Tháng 06/2011: Tăng vốn điều lệ lên 20 tỷ đồng;
  • Tháng 01/2012: Tăng tăng vốn điều lệ lên 56 tỷ đồng;
  • Tháng 04/2014: Tăng vốn điều lệ lên 320 tỷ đồng.
  • Ngày 13/11/2014: Chính thức niêm yết và giao dịch trên sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
  • Năm 2016: Tăng vốn điều lệ lên 634 tỷ đồng;

  • Sản xuất và cung ứng vật tư nông nghiệp: phân bón, hóa chất...
  • Xuất nhập khẩu các sản phẩm nông sản
  • Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
  • Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ