Hotline: 1900 1885
Hotline: 1900 1885
Mã Chứng Khoán   Tin tức  

QNS - Công ty Cổ phần Đường Quảng Ngãi (UPCOM)

Ngành: Thực phẩm & Đồ uống

Giá hiện tại Thay đổi: % Thay đổi Giá tham chiếu Giá trần Giá sàn Biến động ngày Khối lượng Giá trị Tỉ lệ ký quỹ Giao dịch
41.00 0.30 0.74% 40.70 46.80 34.60 40.60-41.00 76,400 3.12 100 Mua Bán


Thị giá vốn 11,902.23 Số cổ phiếu đang lưu hành 292,574,609.00
Giá mở cửa 40.60 SLCP giao dịch tự do 234,059,687
Dao động giá 52 tuần 35.50-65.70 Room còn lại NĐTNN 109,609,845
KLGD trung bình (10 ngày) 300,070 P/E cơ bản 10.64
% Biến động giá 5 phiên 0.00 P/E pha loãng 10.64
% biến động giá 1 tháng -5.31 P/B 2.37
% biến động giá 3 tháng -0.49 EPS cơ bản (12 tháng) 3.82
% biến động giá 6 tháng -4.87 EPS pha loãng (12 tháng) 3.82
% biến động giá từ đầu năm Giá trị sổ sách 17.17
% biến động giá 1 năm -33.66 Lợi tức gần nhất (Cổ tức TM/Giá) 3.69
% biến động giá kể từ khi niêm yết ROE (trailing 4 quý) % 23.54
 
* Chỉ số tài chính tính đến quý 3/2018

Thống kê giao dịch


Ngày Giá Thay đổi % Thay đổi Tổng KLGD: Tổng GTGD KLGD khớp lệnh GTGD khớp lệnh KLGD thỏa thuận GTGD thỏa thuận Giá mở cửa Giá cao nhất Giá thấp nhất
15/11/2018 41.00 0.30 0.74% 76,400 3.12 76,400 0.00 0 0.00 40.60 41.00 40.60
14/11/2018 40.60 -0.10 -0.25% 248,501 10.10 248,501 10.11 0 0.00 41.00 41.00 40.60
13/11/2018 41.00 0 0 244,980 9.96 244,980 9.97 0 0.00 41.00 41.00 40.30
12/11/2018 41.00 -0.10 -0.24% 369,600 15.16 369,600 15.17 0 0.00 40.00 41.30 40.00
09/11/2018 41.00 -0.40 -0.97% 375,071 15.43 375,071 15.43 0 0.00 41.00 41.40 41.00
08/11/2018 41.30 0.20 0.49% 448,440 18.57 448,440 18.58 0 0.00 41.00 41.70 41.00
07/11/2018 41.00 -0.40 -0.97% 394,221 16.21 394,221 16.21 0 0.00 41.40 41.50 40.70
06/11/2018 41.20 -0.30 -0.72% 330,041 13.65 330,041 13.66 0 0.00 41.30 41.60 41.20
05/11/2018 41.30 0 0 287,193 11.90 287,193 11.90 0 0.00 41.40 41.70 41.00
02/11/2018 41.20 -0.30 -0.72% 268,496 11.08 268,496 11.09 0 0.00 41.00 41.60 41.00

Chỉ tiêu tài chính


  Biểu đồ: Q3 2017 Q4 2017 Q1 2018 Q2 2018
(Đã soát xét)
Q3 2018
Tổng tài sản
6,766,537.18 6,996,948.29 7,467,664.44 8,339,919.06 7,858,111.35
Vốn chủ sở hữu
4,241,231.53 4,472,021.33 4,649,573.21 4,915,733.51 5,023,645.63
Doanh thu thuần
2,011,158.57 1,708,931.21 1,597,350.08 2,377,396.62 2,170,286.47
Lợi nhuận gộp
478,867.32 601,539.06 407,107.25 652,364.26 617,737.56
LN từ hoạt động SXKD
216,793.33 371,923.82 183,640.40 416,015.67 263,912.56
Lợi nhuận sau thuế
194,045.38 333,413.47 188,281.11 368,798.98 231,060.01
Lợi ích cổ đông công ty mẹ
194,045.38 333,413.47 188,281.11 368,798.98 231,060.01
Biên lãi gộp (trailing 4 quý) %
28.03 26.15 27.14 27.81 29.01
EPS (trailing 4 quý) VNĐ
5.26 4.21 3.35 3.70 3.82
ROA (trailing 4 quý) %
19.12 15.65 13.89 14.67 14.63
ROE (trailing 4 quý) %
31.46 24.47 22.45 23.73 23.54

Thông tin doanh nghiệp


Tên doanh nghiệp Công ty Cổ phần Đường Quảng Ngãi
Tên giao dịch Quang Ngai Sugar Joint Stock Company.
Tên viết tắt Đường Quảng Ngãi
Trụ sở chính 02 Nguyễn Chí Thanh, Phường Quảng Phú,, Thành phố Quảng Ngãi, Tỉnh Quảng Ngãi
Số điện thoại +84 (255) 3726110
Fax +84 (255) 3822843
Số lượng nhân sự 4421
Website www.qns.com.vn
Vốn điều lệ 2,925,746,090,000
GĐ chi nhánh Nguyễn Đức Tiễn
GĐ chi nhánh Nguyễn Văn Hòe
Người phụ trách quản trị công ty Phạm Thị Tuyết Ánh
Phó Chủ tịch HĐQT/Phó TGĐ Nguyễn Hữu Tiến
Trưởng BKS Nguyễn Đình Quế
TV BKS Nguyễn Thành Huy
TV HĐQT Ngô Văn Tụ


  • Năm 2005: Công ty Cổ phần Đường Quảng Ngãi được thành lập với vốn điều lệ là 49,9 tỷ đồng.
  • Năm 2007: Trở thành Công ty đại chúng.
  • Năm 2008: Thành lập Công ty TNHH MTV Thương Mại Thành Phát.
  • Năm 2010: Nhà máy Cồn rượu chính thức giải thể và nhà máy Đường Quảng Phú dừng hoạt động.
  • Năm 2011: Thành lập Xí nghiệp cơ giới Nông nghiệp và Trung tâm môi trường và nước sạch.
  • Năm 2012: Thành lập nhà máy Sữa đậu nành Vinasoy Bắc Ninh.
  • Năm 2013: Xây dựng nhà máy Sữa đậu nành Vinasoy thứ 2 tại Bắc Ninh và thành lập trung tâm nghiên cứu và ứng dụng đậu nành.
  • Ngày 20/10/2016: Tăng vốn điều lệ lên 1.875.493.730.000 đồng.
  • Ngày 02/07/2018: Tăng vốn điều lệ lên 2.925.746.090.000 đồng.

 

 

 


  • Sản xuất chế biến đường, mật, thực phẩm, đồ uống;
  • Sản xuất và kinh doanh nước khoáng;
  • Sản xuất và kinh doanh mía;
  • Kinh doanh thương mại, dịch vụ tổng hợp và hoạt động xuất nhập khẩu;
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ