Hotline: 1900 1885
Hotline: 1900 1885
Mã Chứng Khoán   Tin tức  

SAM - Công ty Cổ phần SAM Holdings (HOSE)

Ngành: Công nghệ thông tin

Giá hiện tại Thay đổi: % Thay đổi Giá tham chiếu Giá trần Giá sàn Biến động ngày Khối lượng Giá trị Tỉ lệ ký quỹ Giao dịch
7.43 -0.02 -0.27% 7.45 7.97 6.93 7.40-7.48 53,440 0.40 90 Mua Bán


Thị giá vốn 1,850.34 Số cổ phiếu đang lưu hành 249,036,263.00
Giá mở cửa 0.00 SLCP giao dịch tự do 249,036,263
Dao động giá 52 tuần 6.60-8.25 Room còn lại NĐTNN 116,685,281
KLGD trung bình (10 ngày) 100,021 P/E cơ bản 17.84
% Biến động giá 5 phiên 0.68 P/E pha loãng 17.84
% biến động giá 1 tháng 3.34 P/B 0.71
% biến động giá 3 tháng 6.60 EPS cơ bản (12 tháng) 0.42
% biến động giá 6 tháng 6.91 EPS pha loãng (12 tháng) 0.42
% biến động giá từ đầu năm -12.59 Giá trị sổ sách 10.52
% biến động giá 1 năm -3.26 Lợi tức gần nhất (Cổ tức TM/Giá) 6.71
% biến động giá kể từ khi niêm yết -56.29 ROE (trailing 4 quý) % 3.78
 
* Chỉ số tài chính tính đến hết năm 2018

Thống kê giao dịch


Ngày Giá Thay đổi % Thay đổi Tổng KLGD: Tổng GTGD KLGD khớp lệnh GTGD khớp lệnh KLGD thỏa thuận GTGD thỏa thuận Giá mở cửa Giá cao nhất Giá thấp nhất
21/02/2019 7.43 -0.02 -0.27% 1,944,725 0.40 53,440 0.40 1,891,285 13.94 7.45 7.48 7.40
20/02/2019 7.45 0.12 1.64% 3,114,400 0.77 104,400 0.77 3,010,000 22.05 7.30 7.50 7.30
19/02/2019 7.33 -0.02 -0.27% 7,922,660 0.62 84,640 0.62 7,838,020 57.64 7.30 7.35 7.25
18/02/2019 7.35 -0.03 -0.41% 5,820,765 0.24 32,380 0.24 5,788,385 42.72 7.38 7.50 7.31
15/02/2019 7.38 0.03 0.41% 154,170 1.14 154,170 1.14 0 0.00 7.31 7.49 7.30
14/02/2019 7.35 -0.13 -1.74% 74,200 0.55 74,200 0.55 0 0.00 7.48 7.45 7.35
13/02/2019 7.48 0.06 0.81% 3,001,660 0.75 101,660 0.75 2,900,000 21.60 7.38 7.48 7.30
12/02/2019 7.42 -0.08 -1.07% 989,340 0.67 89,340 0.67 900,000 6.66 7.50 7.50 7.40
11/02/2019 7.50 0.10 1.35% 340,860 1.08 144,860 1.08 196,000 1.45 7.40 7.50 7.40
01/02/2019 7.40 0.05 0.68% 161,120 1.19 161,120 0.00 0 0.00 7.35 7.40 7.34

Chỉ tiêu tài chính


  Biểu đồ: Q4 2017 Q1 2018 Q2 2018
(Đã soát xét)
Q3 2018 Q4 2018
Tổng tài sản
4,366,839.95 4,525,430.88 4,861,768.02 5,093,722.08 5,054,021.59
Vốn chủ sở hữu
2,669,995.18 2,711,177.22 2,762,746.43 2,758,557.09 2,825,451.60
Doanh thu thuần
700,385.82 434,738.39 609,353.26 588,176.39 1,037,532.02
Lợi nhuận gộp
56,405.48 43,767.18 113,104.22 50,902.45 199,227.99
LN từ hoạt động SXKD
75,995.46 53,473.68 20,652.91 9,932.95 80,786.37
Lợi nhuận sau thuế
65,644.10 43,693.83 6,296.24 993.84 68,452.61
Lợi ích cổ đông công ty mẹ
61,162.14 43,019.41 4,496.63 150.75 56,059.75
Biên lãi gộp (trailing 4 quý) %
8.53 9.36 12.42 11.33 15.24
EPS (trailing 4 quý) VNĐ
0.45 0.51 0.43 0.44 0.42
ROA (trailing 4 quý) %
2.73 2.92 2.36 2.31 2.21
ROE (trailing 4 quý) %
4.25 4.76 3.94 3.99 3.78

Thông tin doanh nghiệp


Tên doanh nghiệp Công ty Cổ phần SAM Holdings
Tên giao dịch SACOM DEVELOPMENT AND VESTMENT CORPORATION
Tên viết tắt SAM Holdings
Trụ sở chính 152/11B Điện Biên Phủ, Phường 25,, Quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh
Số điện thoại +84 (28) 38122919
Fax +84 (251) 35128632
Số lượng nhân sự 727
Website www.samholdings.com.vn
Vốn điều lệ 2,490,362,630,000
Phó TGĐ Hồ Thị Thu Hương


  • Năm 1986 : Tiền thân là Nhà máy Vật liệu Bưu điện II ;
  • Năm 1989 : Đổi tên thành Nhà máy Cáp và Vật liệu Viễn thông;
  • Ngày 07/02/1998: Chuyển thành Công ty cổ phần Cáp và Vật liệu viễn thông (SACOM) với vốn điều lệ 120 tỷ đồng;
  • Tháng 3/2003 : Tăng vốn điều lệ lên 180 tỷ đồng;
  • Tháng 4/2006 : Tăng vốn điều lệ lên 280,8 tỷ đồng;
  • Tháng 8/2006 : Tăng vốn điều lệ lên 374,4 tỷ đồng;
  • Tháng 6/2007 : Tăng vốn điều lệ lên 545 tỷ đồng;
  • Ngày 01/09/2010: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển SACOM;
  • Năm 2011: Tăng vốn điều lệ lên 653.992.160.000 đồng;
  • Ngày 20/09/2017: Đổi tên thành Công ty Cổ phần SAM Holdings;
  • Ngày 28/11/2017: Tăng vốn điều lệ lên 2.417.857.030.000 đồng;
  • Ngày 28/01/2019: Tăng vốn điều lệ lên 2.490.362.630.000 đồng;

  • Sản xuất kinh doanh các loại cáp, vật liệu viễn thông và các loại cáp, vật liệu dân dụng;
  • Xuất nhập khẩu nguyên vật liệu, sản phẩm cáp chuyên ngành viễn thông và vật liệu điện dân dụng phục vụ cho hoạt động sản xuất kinh doanh của đơn vị;
  • Sản xuất và kinh soanh sản phẩm dây đồng, sản phẩm ống nhựa các loại;
  • Cho thuê văn phòng (ngoại tỉnh), đầu tư phát triển và kinh doanh nhà, công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị, kinh doanh bất động sản;
  • Sản xuất, mua bán bo bin gỗ (trục gỗ dùng quấn dây cáp).
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ
CTCP Sacom Tuyền Lâm 51%
CTCP Địa ốc Sacom (SamLand) 55%
Công ty TNHH Sacom - Chíp Sáng (SCS) 70%
Công ty Cổ phần Địa ốc Sacom 74.58%
Công ty Cổ phần Dây và Cáp Sacom 99.9%
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ
CTCP Vật liệu điện và Viễn thông Sam Cường (SAMETEL) 30%
CTCP Nhựa Sam Phú 25.1%
CTCP Bất động sản Hiệp Phú 40%
Công ty liên doanh Taihan - Sacom 30%
Công ty Cổ phần Dịch vụ Du lịch Phú Thọ 34.96%
Công ty Cổ phần Cáp Sài Gòn 31.14%