Mã Chứng Khoán   Tin tức  

SAV - Công ty Cổ phần Hợp tác Kinh tế và Xuất nhập khẩu Savimex (HOSE)

Ngành: Xây dựng và Vật liệu

Giá hiện tại Thay đổi: % Thay đổi Giá tham chiếu Giá trần Giá sàn Biến động ngày Khối lượng Giá trị Tỉ lệ ký quỹ Giao dịch
41.85 -3.10 -6.90% 44.95 48.05 41.85 41.85-41.85 5,050 2.11 100 Mua Bán


Thị giá vốn 594.44 Số cổ phiếu đang lưu hành 14,204,085.00
Giá mở cửa 41.85 SLCP giao dịch tự do 4,971,429
Dao động giá 52 tuần 5.81-50.30 Room còn lại NĐTNN 822,303
KLGD trung bình (10 ngày) 62,530 P/E cơ bản 12.28
% Biến động giá 5 phiên -11.05 P/E pha loãng 12.28
% biến động giá 1 tháng 46.84 P/B 2.01
% biến động giá 3 tháng 104.15 EPS cơ bản (12 tháng) 3.41
% biến động giá 6 tháng 175.33 EPS pha loãng (12 tháng) 3.41
% biến động giá từ đầu năm 260.78 Giá trị sổ sách 20.87
% biến động giá 1 năm 419.23 Lợi tức gần nhất (Cổ tức TM/Giá) 1.67
% biến động giá kể từ khi niêm yết 67.40 ROE (trailing 4 quý) % 16.59
 
* Chỉ số tài chính tính đến hết năm 2020

Thống kê giao dịch


Ngày Giá Thay đổi % Thay đổi Tổng KLGD Tổng GTGD KLGD khớp lệnh GTGD khớp lệnh KLGD thỏa thuận GTGD thỏa thuận Giá mở cửa Giá cao nhất Giá thấp nhất
16/04/2021 41.85 -3.10 -6.90% 90,500 3,953,425,000 50,500 2.11 40,000 1,840,000,000 41.85 41.85 41.85
15/04/2021 44.95 -3.35 -6.94% 104,700 4,789,385,000 104,700 4.79 0 0 47.10 47.50 44.95
14/04/2021 48.30 -1.60 -3.21% 58,000 2,824,225,000 58,000 2.82 0 0 49.90 49.90 48.30
13/04/2021 49.90 -0.40 -0.80% 35,800 1,768,100,000 35,800 1.77 0 0 51.00 51.00 48.00
12/04/2021 50.30 3.25 6.91% 71,500 3,512,130,000 71,500 3.51 0 0 45.00 50.30 45.00
09/04/2021 47.05 3.05 6.93% 54,900 2,576,365,000 54,900 2.58 0 0 44.55 47.05 44.55
08/04/2021 44.00 2.85 6.93% 65,400 2,877,590,000 65,400 2.88 0 0 44.00 44.00 43.90
07/04/2021 41.15 2.65 6.88% 98,900 3,871,345,000 98,900 3.87 0 0 38.50 41.15 38.10
06/04/2021 38.50 0.95 2.53% 44,000 1,677,080,000 44,000 1.68 0 0 37.55 38.50 38.00
05/04/2021 37.55 0.05 0.13% 41,600 1,571,220,000 41,600 1.57 0 0 37.60 38.00 37.50

Chỉ tiêu tài chính


  Biểu đồ: Q4 2019 Q1 2020 Q2 2020
(Đã soát xét)
Q3 2020 Q4 2020
Tổng tài sản
515,131.50 492,890.16 496,751.50 519,703.71 553,785.62
Vốn chủ sở hữu
270,206.70 277,072.02 268,683.09 282,436.63 304,667.29
Doanh thu thuần
257,474.21 219,027.45 242,717.72 241,083.88 240,403.47
Lợi nhuận gộp
46,876.47 21,379.78 38,447.35 31,976.80 49,178.05
LN từ hoạt động SXKD
10,452.30 6,823.08 21,048.45 16,817.99 30,220.60
Lợi nhuận sau thuế
4,156.40 5,634.99 6,154.67 13,753.54 22,230.66
Lợi ích cổ đông công ty mẹ
4,156.40 5,634.99 6,154.67 13,753.54 22,230.66
Biên lãi gộp (trailing 4 quý) %
14.57 13.46 14.01 14.44 14.95
EPS (trailing 4 quý) VNĐ
1.90 1.79 1.72 2.12 3.41
ROA (trailing 4 quý) %
4.95 5.06 4.58 5.87 8.94
ROE (trailing 4 quý) %
9.62 9.38 8.52 10.82 16.59

Thông tin doanh nghiệp


Tên doanh nghiệp Công ty Cổ phần Hợp tác Kinh tế và Xuất nhập khẩu Savimex
Tên giao dịch Savimex Corporation
Tên viết tắt Savimex
Trụ sở chính Số 194 Nguyễn Công Trứ, Phường Nguyễn Thái Bình, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh
Số điện thoại +84 (28) 38292806
Fax +84 (28) 38299642
Số lượng nhân sự 1085
Website www.savimex.com.vn
Vốn điều lệ 145,998,550,000


  • Ngày 29/08/1985: Tiền thân của công ty được thành lập từ một doanh nghiệp Nhà nước, trực thuộc Tổng công ty xuất nhập khẩu Tổng hợp và Đầu tư (IMEXCO);
  • Năm 1989: Công ty tách khỏi Tổng Công ty xuất nhập khẩu Tổng hợp và Đầu tư (IMEXCO) để trực thuộc ủy Ban Nhân Dân thành phố Hồ Chí Minh và trở thành Công ty xuất nhập khẩu trực tiếp;
  • Năm 1992: Công ty quyết định chuyển từ kinh doanh xuất nhập khẩu tổng hợp sang sản xuất hàng xuất khẩu và dịch vụ;
  • Tháng 04/1994: Đổi tên thành Công ty Hợp tác Kinh tế và Xuất nhập khẩu SAVIMEX;
  • Ngày 01/06/2001: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Hợp tác kinh tế và xuất nhập khẩu SAVIMEX;
  • Ngày 09/05/2002: Cổ phiếu của công ty được niêm yết và giao dịch tại HOSE;
  • Ngày 05/07/2019: Tăng vốn điều lệ lên 139.237.730.000 đồng;
  • Ngày 06/080/2020: Tăng vốn điều lệ lên 145.998.550.000 đồng;

  • Sản xuất kinh doanh, xuất khẩu đồ mộc gia dụng, gỗ chế biến, hàng gỗ trang trí nội thất, nông sản, thủy hải sản, công nghệ phẩm.
  • Xuất khẩu lương thực, thực phẩm chế biến lâm đặc sản, thủ công mỹ nghệ.
  • Nhập khẩu máy móc nông ngư cơ, phân bón máy móc phụ tùng chế biến gỗ, hóa chất, máy móc thiết bị và phương tiện vận chuyển, linh kiện điện tử, nhiên liệu, nguyên vật liệu, phụ liệu, vật liệu xây dựng và hàng tiêu dùng.
  • Xây dựng và trang trí nội thất, phát triển hạ tầng kỹ thuật đô thị, khu công nghiệp, lâm nghiệp.
  • Cho thuê nhà ở, văn phòng; kinh doanh nhà ở.
  • Các ngành nghề khác theo giấy phép đăng ký kinh doanh.
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ
Công ty cổ phần Savi-Furniture 51%
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ
Công ty Liên Doanh Champa – Savi 49%