Hotline: 1900 1885
Hotline: 1900 1885
Mã Chứng Khoán   Tin tức  

SCD - Công ty Cổ phần Nước giải khát Chương Dương (HOSE)

Ngành: Thực phẩm & Đồ uống

Giá hiện tại Thay đổi: % Thay đổi Giá tham chiếu Giá trần Giá sàn Biến động ngày Khối lượng Giá trị Tỉ lệ ký quỹ Giao dịch
23.50 0 0 23.50 25.10 21.90 23.50-23.50 1,100 0.03 100 Mua Bán


Thị giá vốn 199.22 Số cổ phiếu đang lưu hành 8,477,640.00
Giá mở cửa 0.00 SLCP giao dịch tự do 3,391,056
Dao động giá 52 tuần 21.30-36.00 Room còn lại NĐTNN 3,501,860
KLGD trung bình (10 ngày) 3,599 P/E cơ bản 11.98
% Biến động giá 5 phiên -6.00 P/E pha loãng 11.98
% biến động giá 1 tháng 6.82 P/B 1.01
% biến động giá 3 tháng -9.09 EPS cơ bản (12 tháng) 1.96
% biến động giá 6 tháng -22.44 EPS pha loãng (12 tháng) 1.96
% biến động giá từ đầu năm -48.80 Giá trị sổ sách 23.26
% biến động giá 1 năm -29.43 Lợi tức gần nhất (Cổ tức TM/Giá) 3.40
% biến động giá kể từ khi niêm yết -60.83 ROE (trailing 4 quý) % 8.49
 
* Chỉ số tài chính tính đến quý 1/2020

Thống kê giao dịch


Ngày Giá Thay đổi % Thay đổi Tổng KLGD Tổng GTGD KLGD khớp lệnh GTGD khớp lệnh KLGD thỏa thuận GTGD thỏa thuận Giá mở cửa Giá cao nhất Giá thấp nhất
13/07/2020 23.50 0 0 1,100 0 1,100 0.00 0 0 23.50 23.50 23.50
10/07/2020 23.50 1.00 4.44% 22,100 519,514,000 22,100 0.52 0 0 22.50 24.00 23.50
09/07/2020 22.50 -0.65 -2.81% 380 9,037,500 380 0.01 0 0 23.15 24.75 22.50
08/07/2020 25.00 1.20 5.04% 370 8,811,500 370 0.01 0 0 23.80 25.00 23.80
07/07/2020 23.80 -0.40 -1.65% 90 2,301,500 90 0.00 0 0 24.20 25.80 23.80
06/07/2020 24.20 -1.80 -6.92% 1,860 45,082,000 1,860 0.05 0 0 26.00 24.80 24.20
03/07/2020 25.00 -1.00 -3.85% 710 18,000,000 710 0.02 0 0 26.00 25.00 25.00
02/07/2020 26.00 1.30 5.26% 5,210 131,000,000 5,210 0.13 0 0 24.70 26.00 23.50
01/07/2020 24.70 1.60 6.93% 4,140 101,234,000 4,140 0.10 0 0 23.10 24.70 24.00
30/06/2020 23.10 -0.90 -3.75% 250 5,963,000 250 0.01 0 0 24.00 24.00 23.10

Chỉ tiêu tài chính


  Biểu đồ: Q1 2019 Q2 2019
(Đã soát xét)
Q3 2019 Q4 2019 Q1 2020
Tổng tài sản
233,626.37 231,465.15 239,874.51 247,401.58 231,266.06
Vốn chủ sở hữu
193,713.63 194,322.72 195,638.01 196,671.01 197,173.16
Doanh thu thuần
74,879.64 62,311.64 52,898.84 76,996.38 30,432.62
Lợi nhuận gộp
23,456.12 14,972.88 11,203.86 19,706.93 7,068.84
LN từ hoạt động SXKD
6,007.68 9,578.21 8,251.05 3,208.99 498.96
Lợi nhuận sau thuế
4,740.78 8,086.26 5,612.01 2,441.70 502.15
Lợi ích cổ đông công ty mẹ
4,740.78 8,086.26 5,612.01 2,441.70 502.15
Biên lãi gộp (trailing 4 quý) %
26.88 27.56 26.57 25.96 23.78
EPS (trailing 4 quý) VNĐ
1.22 2.06 2.49 1.95 1.96
ROA (trailing 4 quý) %
4.54 7.54 8.97 6.87 7.01
ROE (trailing 4 quý) %
5.49 9.13 10.93 8.60 8.49

Thông tin doanh nghiệp


Tên doanh nghiệp Công ty Cổ phần Nước giải khát Chương Dương
Tên giao dịch Chuong Duong Beverages JSC
Tên viết tắt Giải khát Chương Dương
Trụ sở chính 379 Bến Chương Dương, phường Cầu Kho, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh
Số điện thoại +84 (28) 38367518
Fax +84 (28) 38367176
Số lượng nhân sự 383
Website www.chuongduong.com.vn
Vốn điều lệ 85,000,000,000
Kế toán trưởng Phan Thành Nam
Thành viên BKS Nguyễn Thị Ngọc Dung
Thành viên BKS Lý Minh Hoàng
Thành viên HĐQT Lê Tuấn
Trưởng BKS Nguyễn Kiến Quốc
TV HĐQT Trần Lê Hoa
TV HĐQT Phạm Tấn Lợi


  • 1952: Tiền thân của công ty là nhà máy Usine Belgique được thành lập, trực thuộc tập đoàn BGI của Pháp chuyên sản xuất kinh doanh các mặt hàng: bia, nước đá và giải khát các loại.
  • 1977: Tập đoàn BGI bàn giao nhà máy cho Nhà nước với tên gọi Nhà máy nước ngọt Chương Dương trực thuộc Công ty Rượu Bia Miền Nam.
  • 1993: Công ty đổi thành Công ty nước giải khát Chương Dương trực thuộc Tổng công ty Rượu, Bia, Nước giải khát Việt Nam.
  • 2004: Công ty chuyển đổi thành CTCP Nước giải khát Chương Dương với Vốn điệu lệ là 85 tỷ đồng. Trong đó SABECO nắm giữ 51% cổ phần.
  • 2006: Công ty niêm yết và giao dịch cổ phiếu tại HOSE.

 


  • Sản xuất, kinh doanh các loại thức uống.
  • Sản xuát, kinh doanh nguyên vật liệu, bao bì, thiết bị, công nghệ liên quan đến lĩnh vực thức uống.
  • Kinh doanh nhà, môi giới Bất động sản.
  • Kinh doanh các ngành nghề khác theo giấy phép kinh doanh.
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ