Hotline: 1900 1885
Hotline: 1900 1885
Mã Chứng Khoán   Tin tức  

SCD - Công ty Cổ phần Nước giải khát Chương Dương (HOSE)

Ngành: Thực phẩm & Đồ uống

Giá hiện tại Thay đổi: % Thay đổi Giá tham chiếu Giá trần Giá sàn Biến động ngày Khối lượng Giá trị Tỉ lệ ký quỹ Giao dịch
26.90 -0.10 -0.37% 27.00 28.85 25.15 26.00-26.90 2,010 0.05 100 Mua Bán


Thị giá vốn 228.05 Số cổ phiếu đang lưu hành 8,477,640.00
Giá mở cửa 0.00 SLCP giao dịch tự do 2,967,174
Dao động giá 52 tuần 20.55-36.00 Room còn lại NĐTNN 3,411,640
KLGD trung bình (10 ngày) 1,819 P/E cơ bản 13.06
% Biến động giá 5 phiên 1.51 P/E pha loãng 13.06
% biến động giá 1 tháng -7.24 P/B 1.18
% biến động giá 3 tháng -20.88 EPS cơ bản (12 tháng) 2.06
% biến động giá 6 tháng 7.17 EPS pha loãng (12 tháng) 2.06
% biến động giá từ đầu năm -41.39 Giá trị sổ sách 22.86
% biến động giá 1 năm 13.98 Lợi tức gần nhất (Cổ tức TM/Giá) 9.29
% biến động giá kể từ khi niêm yết -55.17 ROE (trailing 4 quý) % 9.13
 
* Chỉ số tài chính tính đến quý 2/2019

Thống kê giao dịch


Ngày Giá Thay đổi % Thay đổi Tổng KLGD Tổng GTGD KLGD khớp lệnh GTGD khớp lệnh KLGD thỏa thuận GTGD thỏa thuận Giá mở cửa Giá cao nhất Giá thấp nhất
18/10/2019 26.90 -0.10 -0.37% 2,010 0 2,010 0.00 0 0 27.00 26.90 26.00
17/10/2019 27.00 -0.75 -2.70% 2,010 52,280,000 2,010 0.05 0 0 27.75 27.00 26.00
16/10/2019 27.75 1.15 4.32% 30 830,000 30 0.00 0 0 26.60 27.75 27.75
15/10/2019 26.60 0 0 250 6,580,000 250 0.01 0 0 26.30 26.60 26.30
14/10/2019 26.60 0.10 0.38% 1,010 26,770,000 1,010 0.03 0 0 26.50 26.60 26.50
11/10/2019 26.50 -0.30 -1.12% 5,560 148,420,000 5,560 0.15 0 0 26.80 26.80 26.50
10/10/2019 26.80 -1.70 -5.96% 1,200 32,160,000 1,200 0.03 0 0 28.50 26.80 26.80
09/10/2019 28.50 -1.00 -3.39% 500 13,770,000 500 0.01 0 0 29.50 28.50 27.50
08/10/2019 29.50 1.50 5.36% 10 300,000 10 0.00 0 0 28.00 29.50 29.50
07/10/2019 28.00 -1.55 -5.25% 73,710 2,064,100,000 5,810 0.16 67,900 1,901,200,000 29.55 28.75 27.50

Chỉ tiêu tài chính


  Biểu đồ: Q2 2018
(Đã soát xét)
Q3 2018 Q4 2018 Q1 2019 Q2 2019
(Đã soát xét)
Tổng tài sản
219,735.76 225,896.89 236,697.56 233,626.37 231,465.15
Vốn chủ sở hữu
186,253.92 188,218.97 189,222.56 193,713.63 194,322.72
Doanh thu thuần
68,612.13 72,964.77 70,261.96 74,879.64 62,311.64
Lợi nhuận gộp
14,777.09 19,292.99 19,554.46 23,456.12 14,972.88
LN từ hoạt động SXKD
1,119.73 1,085.89 1,975.54 6,007.68 9,578.21
Lợi nhuận sau thuế
994.01 1,965.06 2,688.49 4,740.78 8,086.26
Lợi ích cổ đông công ty mẹ
994.01 1,965.06 2,688.49 4,740.78 8,086.26
Biên lãi gộp (trailing 4 quý) %
25.57 26.17 26.56 26.88 27.56
EPS (trailing 4 quý) VNĐ
-0.65 0.30 0.62 1.22 2.06
ROA (trailing 4 quý) %
-2.37 1.12 2.20 4.54 7.54
ROE (trailing 4 quý) %
-2.94 1.36 2.79 5.49 9.13

Thông tin doanh nghiệp


Tên doanh nghiệp Công ty Cổ phần Nước giải khát Chương Dương
Tên giao dịch Chuong Duong Beverages JSC
Tên viết tắt Giải khát Chương Dương
Trụ sở chính 379 Bến Chương Dương, phường Cầu Kho, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh
Số điện thoại +84 (28) 38367518
Fax +84 (28) 38367176
Số lượng nhân sự 383
Website www.chuongduong.com.vn
Vốn điều lệ 85,000,000,000
Kế toán trưởng Phan Thành Nam
Thành viên BKS Lý Minh Hoàng
Thành viên BKS Nguyễn Thị Ngọc Dung
Thành viên HĐQT Lê Tuấn
Trưởng BKS Nguyễn Kiến Quốc
TV HĐQT Phạm Tấn Lợi
TV HĐQT Trần Lê Hoa


  • 1952: Tiền thân của công ty là nhà máy Usine Belgique được thành lập, trực thuộc tập đoàn BGI của Pháp chuyên sản xuất kinh doanh các mặt hàng: bia, nước đá và giải khát các loại.
  • 1977: Tập đoàn BGI bàn giao nhà máy cho Nhà nước với tên gọi Nhà máy nước ngọt Chương Dương trực thuộc Công ty Rượu Bia Miền Nam.
  • 1993: Công ty đổi thành Công ty nước giải khát Chương Dương trực thuộc Tổng công ty Rượu, Bia, Nước giải khát Việt Nam.
  • 2004: Công ty chuyển đổi thành CTCP Nước giải khát Chương Dương với Vốn điệu lệ là 85 tỷ đồng. Trong đó SABECO nắm giữ 51% cổ phần.
  • 2006: Công ty niêm yết và giao dịch cổ phiếu tại HOSE.

 


  • Sản xuất, kinh doanh các loại thức uống.
  • Sản xuát, kinh doanh nguyên vật liệu, bao bì, thiết bị, công nghệ liên quan đến lĩnh vực thức uống.
  • Kinh doanh nhà, môi giới Bất động sản.
  • Kinh doanh các ngành nghề khác theo giấy phép kinh doanh.
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ