Hotline: 1900 1885
Hotline: 1900 1885
Mã Chứng Khoán   Tin tức  

SCS - Công ty Cổ phần Dịch vụ Hàng hóa Sài Gòn (HOSE)

Ngành: Du lịch và giải trí

Giá hiện tại Thay đổi: % Thay đổi Giá tham chiếu Giá trần Giá sàn Biến động ngày Khối lượng Giá trị Tỉ lệ ký quỹ Giao dịch
150.00 0 0 150.00 160.50 139.50 148.00-150.50 7,530 1.13 100 Mua Bán


Thị giá vốn 8,576.36 Số cổ phiếu đang lưu hành 57,175,700.00
Giá mở cửa 0.00 SLCP giao dịch tự do 20,011,495
Dao động giá 52 tuần 113.50-198.00 Room còn lại NĐTNN 16,724,747
KLGD trung bình (10 ngày) 4,526 P/E cơ bản 21.51
% Biến động giá 5 phiên 0.87 P/E pha loãng 21.51
% biến động giá 1 tháng 8.70 P/B 9.55
% biến động giá 3 tháng -11.76 EPS cơ bản (12 tháng) 6.97
% biến động giá 6 tháng -10.77 EPS pha loãng (12 tháng) 6.97
% biến động giá từ đầu năm Giá trị sổ sách 15.71
% biến động giá 1 năm 23.25 Lợi tức gần nhất (Cổ tức TM/Giá) 4.00
% biến động giá kể từ khi niêm yết ROE (trailing 4 quý) % 46.04
 
* Chỉ số tài chính tính đến quý 3/2018

Thống kê giao dịch


Ngày Giá Thay đổi % Thay đổi Tổng KLGD: Tổng GTGD KLGD khớp lệnh GTGD khớp lệnh KLGD thỏa thuận GTGD thỏa thuận Giá mở cửa Giá cao nhất Giá thấp nhất
16/11/2018 150.00 0 0 7,530 1.13 7,530 1.13 0 0.00 150.00 150.50 148.00
15/11/2018 150.00 3.00 2.04% 60,900 2.82 19,040 2.82 41,860 6.15 147.00 150.00 147.00
14/11/2018 147.00 0 0 1,000 0.15 1,000 0.15 0 0.00 147.00 147.00 147.00
13/11/2018 147.00 -1.40 -0.94% 890 0.13 890 0.13 0 0.00 148.40 147.00 147.00
12/11/2018 148.40 -0.30 -0.20% 2,480 0.37 2,480 0.36 0 0.00 148.70 148.40 147.00
09/11/2018 148.70 0.20 0.13% 1,490 0.22 1,490 0.22 0 0.00 148.50 149.00 148.00
08/11/2018 148.50 0.50 0.34% 2,140 0.32 2,140 0.32 0 0.00 148.00 148.60 147.00
07/11/2018 148.00 -1.00 -0.67% 330,860 0.57 3,860 0.57 327,000 48.72 149.00 149.00 147.00
06/11/2018 149.00 -2.50 -1.65% 4,660 0.69 4,660 0.69 0 0.00 151.50 150.00 148.50
05/11/2018 151.50 0 0 2,170 0.33 2,170 0.33 0 0.00 151.50 154.50 145.30

Chỉ tiêu tài chính


  Biểu đồ: Q3 2017 Q4 2017 Q1 2018 Q2 2018
(Đã soát xét)
Q3 2018
Tổng tài sản
904,718.11 989,633.25 923,606.33 1,014,096.86 982,701.11
Vốn chủ sở hữu
833,424.22 914,414.11 855,547.76 789,760.84 898,062.07
Doanh thu thuần
146,601.69 167,072.66 147,102.84 167,035.74 173,513.63
Lợi nhuận gộp
114,191.60 124,259.82 116,548.02 133,237.41 136,669.07
LN từ hoạt động SXKD
97,519.53 103,034.54 103,003.60 120,939.23 121,998.48
Lợi nhuận sau thuế
85,638.75 91,377.20 91,113.27 107,170.18 108,301.23
Lợi ích cổ đông công ty mẹ
85,638.75 91,377.20 91,113.27 107,170.18 108,301.23
Biên lãi gộp (trailing 4 quý) %
74.80 76.98 77.42 77.77 78.00
EPS (trailing 4 quý) VNĐ
5.80 6.27 6.43 6.60 6.97
ROA (trailing 4 quý) %
33.32 35.21 38.99 39.17 40.71
ROE (trailing 4 quý) %
39.73 40.92 43.42 44.24 46.04

Thông tin doanh nghiệp


Tên doanh nghiệp Công ty Cổ phần Dịch vụ Hàng hóa Sài Gòn
Tên giao dịch
Tên viết tắt DV Hàng hóa Sài Gòn
Trụ sở chính Số 30 Phan Thúc Duyện, Phường 4,, Quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh
Số điện thoại +84 (28) 39976930
Fax +84 (28) 39976840
Số lượng nhân sự 454
Website www.scsc.vn
Vốn điều lệ 499,857,000,000


  • Ngày 08/04/2008: Công ty Cổ phần Dịch vụ hàng hóa Sài Gòn được thành lập với vốn điều lệ ban đầu là 300 tỷ đồng;
  • Tháng 06/2009: Dự án Ga hàng hóa – Cảng hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất được khởi công xây dựng;
  • Tháng 08/2010: Hoàn thành Dự án Ga hàng hóa – Cảng hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất;
  • Tháng 04/2011: Trở thành thành viên của Hội đồng Phục vụ mặt đất trực thuộc Hiệp hội vận tải hàng không quốc tế (IGHC-IATA);
  • Ngày 27/07/2011: Tăng vốn điều lệ lên 380 tỷ đồng;
  • Ngày 24/02/2012: Trở thành công ty đại chúng;
  • Ngày 07/06/2013: Tăng vốn điều lệ lên 480 tỷ đồng;
  • Ngày 23/09/2016: Tăng vốn điều lệ lên 533.772.000.000 đồng;
  • Ngày 12/07/2017: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
  • Ngày 15/12/2017: Tăng vốn điều lệ lên 571.757.000.000 đồng;

  • Dịch vụ giao nhận hàng hóa, bốc xếp hàng hóa;
  • Kho bãi và lưu giữ hàng hóa;
  • Dịch vụ mặt đất cảng hàng không;
  • Vận tải hàng hóa bằng đường bộ;
  • Thi công xây dựng cầu cảng, công trình dân dụng – công nghiệp;
  • Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và sản phẩm liên quan;
  • Kinh doanh bất động sản;
  • Lưu giữ hàng hóa;
  • Đại lý kinh doanh xăng dầu;
  • Dạy nghề.
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ
Tên doanh nghiệp Tỷ lệ nắm giữ